tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Crane Co

CR
Thêm vào danh sách theo dõi
213.460USD
-0.600-0.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.34BVốn hóa
37.63P/E TTM

CR Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Crane Co nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
16.48%122.30M
36.15%-29.50M
6.08%205.80M
59.36%130.20M
69.35%105.00M
34.84%-46.20M
51.33%194.00M
-5.98%81.70M
233.33%62.00M
32.73%-70.90M
17.40%128.20M
115.05%86.90M
-57.34%18.60M
-41.86%-105.40M
239.13%109.20M
---577.30M
--43.60M
---74.30M
--32.20M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
11.00%95.90M
-37.35%67.10M
-14.13%46.80M
18.24%91.40M
20.67%86.40M
65.28%107.10M
153.49%54.50M
40.04%77.30M
91.44%71.60M
15.92%64.80M
182.89%21.50M
158.79%55.20M
-81.17%37.40M
3.33%55.90M
249.02%7.60M
---93.90M
--198.60M
--54.10M
---5.10M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
109.16%27.40M
124.80%28.10M
19.23%12.40M
-12.23%12.20M
-5.07%13.10M
5.04%12.50M
62.50%10.40M
47.87%13.90M
38.00%13.80M
29.35%11.90M
100.00%6.40M
-2.08%9.40M
-18.03%10.00M
5.75%9.20M
-58.97%3.20M
--9.60M
--12.20M
--8.70M
--7.80M
Thuế hoãn lại
---1.10M
--0.00
81.90%-2.10M
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
45.28%-11.60M
-100.00%0.00
98.36%-100.00K
-293.75%-3.10M
-13.37%-21.20M
116.80%6.20M
-119.12%-6.10M
-71.43%1.60M
26.09%-18.70M
---36.90M
--31.90M
--5.60M
---25.30M
Các mục phi tiền mặt khác
370.00%4.70M
100.07%100.00K
-16.29%112.00M
243.54%21.10M
103.31%1.00M
-0.90%-146.30M
13.78%133.80M
-279.27%-14.70M
-542.55%-30.20M
18.40%-145.00M
9.80%117.60M
101.80%8.20M
98.07%-4.70M
-1368.60%-177.70M
136.95%107.10M
---456.60M
---243.90M
---12.10M
--45.20M
Thay đổi trong vốn lưu động
---8.50M
---133.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-173.30%-28.00M
----
----
----
--38.20M
---134.40M
----
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
404.08%14.90M
----
----
----
---4.90M
---58.20M
----
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-23.56%-25.70M
----
----
----
---20.80M
---33.90M
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-33.33%-8.80M
----
----
----
---6.60M
--900.00K
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
16.48%122.30M
36.15%-29.50M
6.08%205.80M
59.36%130.20M
69.35%105.00M
34.84%-46.20M
51.33%194.00M
-5.98%81.70M
233.33%62.00M
32.73%-70.90M
17.40%128.20M
115.05%86.90M
-57.34%18.60M
-41.86%-105.40M
239.13%109.20M
---577.30M
--43.60M
---74.30M
--32.20M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-9.32%14.60M
-24.65%10.70M
-11.71%9.80M
48.89%13.40M
117.57%16.10M
77.50%14.20M
19.35%11.10M
1.12%9.00M
-38.33%7.40M
-10.11%8.00M
6.90%9.30M
27.14%8.90M
71.43%12.00M
-15.24%8.90M
-78.14%8.70M
--7.00M
--7.00M
--10.50M
--39.80M
Chi phí vốn
-9.32%14.60M
-24.65%10.70M
-11.71%9.80M
48.89%13.40M
117.57%16.10M
77.50%14.20M
19.35%11.10M
1.12%9.00M
-38.33%7.40M
-10.11%8.00M
6.90%9.30M
25.35%8.90M
71.43%12.00M
-15.24%8.90M
-78.14%8.70M
--7.10M
--7.00M
--10.50M
--39.80M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-9.32%14.60M
-24.65%10.70M
-11.71%9.80M
48.89%13.40M
117.57%16.10M
77.50%14.20M
19.35%11.10M
1.12%9.00M
-38.33%7.40M
-10.11%8.00M
6.90%9.30M
27.14%8.90M
71.43%12.00M
-15.24%8.90M
-78.14%8.70M
--7.00M
--7.00M
--10.50M
--39.80M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
--0.00
-677600.00%-1.36B
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
99.81%-200.00K
57.13%-38.80M
--4.60M
---60.70M
---105.60M
---90.50M
----
----
--0.00
--0.00
--3.80M
--314.30M
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---100.00K
----
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-100.00%0.00
--100.00K
240.00%5.10M
400.00%300.00K
-96.36%200.00K
-100.00%0.00
1400.00%1.50M
-116.67%-100.00K
--5.50M
0.00%200.00K
-97.22%100.00K
--600.00K
----
--200.00K
-84.68%3.60M
----
----
----
--23.50M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
8.18%-14.60M
-9386.11%-1.37B
90.29%-4.70M
-191.11%-13.10M
74.60%-15.90M
87.30%-14.40M
51.45%-48.40M
45.78%-4.50M
-421.67%-62.60M
-1203.45%-113.40M
-1817.31%-99.70M
-159.38%-8.30M
-103.90%-12.00M
17.14%-8.70M
68.10%-5.20M
---3.20M
--307.30M
---10.50M
---16.30M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
47.05%-112.10M
203.39%24.40M
1305.63%1.14B
-11.80%-61.60M
-1909.40%-211.70M
-126.85%-23.60M
-1156.00%-94.20M
-174.13%-55.10M
103.44%11.70M
229.65%87.90M
92.57%-7.50M
-105.87%-20.10M
-582.13%-339.70M
20.98%-67.80M
61.49%-101.00M
--342.60M
---49.80M
---85.80M
---262.30M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
100.00%0.00
--50.00M
1452.94%1.15B
-5.56%-47.50M
-1100.00%-200.00M
-100.00%0.00
-4622.22%-85.00M
-278.15%-45.00M
-96.74%20.00M
316.20%108.10M
-100.94%-1.80M
-104.25%-11.90M
3881.17%613.10M
-148.08%-50.00M
--192.40M
--280.00M
--15.40M
--104.00M
--0.00
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
11.36%14.70M
11.36%14.70M
11.86%13.20M
13.68%13.30M
12.82%13.20M
12.82%13.20M
14.56%11.80M
14.71%11.70M
-98.10%11.70M
-56.02%11.70M
-90.27%10.30M
--10.20M
--614.90M
--26.60M
5.27%105.90M
----
----
----
--100.60M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
73.33%2.60M
-4.81%-10.90M
-73.08%700.00K
87.50%3.00M
-55.88%1.50M
-22.35%-10.40M
-57.38%2.60M
-20.00%1.60M
-75.18%3.40M
-165.89%-8.50M
-62.35%6.10M
211.11%2.00M
661.11%13.70M
--12.90M
14.08%16.20M
---1.80M
--1.80M
----
--14.20M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---100.00M
----
---1.80M
---3.80M
----
----
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
99.26%-1.50M
-100.00%0.00
-424.78%-351.60M
97.84%-4.10M
-15.80%-203.70M
--64.40M
---67.00M
---189.80M
---175.90M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
47.05%-112.10M
203.39%24.40M
1305.63%1.14B
-11.80%-61.60M
-1909.40%-211.70M
-126.85%-23.60M
-1156.00%-94.20M
-174.13%-55.10M
103.44%11.70M
229.65%87.90M
92.57%-7.50M
-105.87%-20.10M
-582.13%-339.70M
20.98%-67.80M
61.49%-101.00M
--342.60M
---49.80M
---85.80M
---262.30M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-18.32%355.40M
464.00%1.73B
50.35%388.20M
44.88%332.20M
98.31%435.10M
-6.95%306.70M
-5.70%258.20M
4.75%229.30M
-58.03%219.40M
-49.88%329.60M
-20.29%273.80M
-60.15%218.90M
71.26%522.70M
74.29%657.60M
-21.25%343.50M
--549.30M
--305.20M
--377.30M
--436.20M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
95.14%-5.00M
-1170.40%-1.37B
2583.20%1.34B
93.77%56.00M
-1139.39%-102.90M
216.52%128.40M
-10.39%50.00M
-47.36%28.90M
103.26%9.90M
25.24%-110.20M
-82.23%55.80M
117.88%54.90M
-187.96%-303.80M
14.99%-147.40M
640.80%314.10M
---307.10M
--345.40M
---173.40M
--42.40M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-104.35%-600.00K
-167.35%-3.30M
136.36%4.80M
-92.65%500.00K
1250.00%13.80M
232.43%4.90M
-288.57%-13.20M
288.89%6.80M
0.00%-1.20M
-192.50%-3.70M
159.83%7.00M
-224.14%-3.60M
95.68%-1.20M
242.86%4.00M
-91.80%-11.70M
--2.90M
---27.80M
---2.80M
---6.10M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
5.48%350.40M
-18.32%355.40M
461.26%1.73B
50.35%388.20M
44.88%332.20M
98.31%435.10M
-6.49%308.20M
-5.70%258.20M
4.75%229.30M
-57.00%219.40M
-49.88%329.60M
13.05%273.80M
-66.35%218.90M
150.22%510.20M
37.40%657.60M
--242.20M
--650.60M
--203.90M
--478.60M
Dòng tiền tự do
21.15%107.70M
33.44%-40.20M
7.16%196.00M
60.66%116.80M
62.82%88.90M
23.45%-60.40M
53.83%182.90M
-6.79%72.70M
727.27%54.60M
30.97%-78.90M
18.31%118.90M
113.35%78.00M
-81.97%6.60M
-34.79%-114.30M
1422.37%100.50M
---584.40M
--36.60M
---84.80M
---7.60M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Crane Co đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Crane Co đã tạo ra 394.80M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Crane Co thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Crane Co đã tăng 53.14% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Crane Co chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Crane Co đã chi 53.50M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Crane Co đã thay đổi như thế nào?

Crane Co đã sử dụng 838.80M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CR?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Crane Co trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 341.30M, phản ánh sự thay đổi 54.29% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.