tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coya Therapeutics Inc

COYA
Thêm vào danh sách theo dõi
4.190USD
+0.110+2.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
87.72MVốn hóa
LỗP/E TTM

COYA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Coya Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Coya Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
-2.61%251.15K
202768.80%3.96M
--3.56M
-95.22%163.62K
103.32%257.88K
-99.97%1.95K
--0.00
--3.43M
--126.84K
--6.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.61%251.15K
202768.80%3.96M
--3.56M
-95.22%163.62K
103.32%257.88K
-99.97%1.95K
--0.00
--3.43M
--126.84K
--6.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-0.67%7.88M
101.29%8.22M
23.16%5.48M
-1.25%6.58M
42.08%7.93M
2.21%4.08M
24.87%4.45M
129.36%6.66M
92.57%5.58M
147.53%3.99M
41.05%3.56M
-15.72%2.90M
70.56%2.90M
0.96%1.61M
89.82%2.53M
--3.45M
--1.70M
--1.60M
--1.33M
Chi phí R&D
-21.43%4.10M
155.00%4.94M
31.16%2.92M
-19.78%3.66M
66.15%5.21M
20.37%1.94M
39.67%2.22M
327.56%4.57M
154.78%3.14M
127.34%1.61M
24.56%1.59M
-26.21%1.07M
25.84%1.23M
-17.27%708.03K
62.76%1.28M
--1.45M
--978.80K
--855.81K
--785.36K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-58.96%2.81K
0.01%6.84K
-0.01%6.84K
0.00%6.84K
0.00%6.84K
0.00%6.84K
0.00%6.84K
0.00%6.84K
0.00%6.84K
-0.01%6.84K
-45.07%6.84K
69.60%6.84K
69.60%6.84K
-32.85%6.84K
392.10%12.46K
--4.03K
--4.03K
--10.19K
--2.53K
Lợi nhuận hoạt động
0.61%-7.63M
-4.34%-4.26M
56.93%-1.92M
-98.22%-6.41M
-40.65%-7.68M
-303.17%-4.08M
-24.87%-4.45M
-11.42%-3.24M
-88.20%-5.46M
224.47%2.01M
-41.05%-3.56M
15.72%-2.90M
-70.56%-2.90M
-0.96%-1.61M
-89.82%-2.53M
---3.45M
---1.70M
---1.60M
---1.33M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---10.00K
---1.77M
---516.00K
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
---25.00K
87.21%-193.19K
100.00%0.00
-1666.35%-350.00K
----
---1.51M
---1.53M
--22.34K
----
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
17.04%433.23K
-26.74%325.44K
-26.07%317.07K
-7.23%319.54K
-14.13%370.17K
154.32%444.23K
201.83%428.87K
116.67%344.44K
163.45%431.09K
969.64%174.67K
260.45%142.09K
1353.11%158.97K
5523.73%163.63K
151.79%16.33K
3182.26%39.42K
--10.94K
---3.02K
---31.53K
--1.20K
Thu nhập trước thuế
1.37%-7.21M
-56.91%-5.71M
47.39%-2.12M
-110.78%-6.09M
-44.63%-7.31M
-282.73%-3.64M
-17.52%-4.02M
6.58%-2.89M
-84.61%-5.05M
164.03%1.99M
14.89%-3.42M
9.30%-3.10M
-60.65%-2.74M
-90.69%-3.11M
-202.32%-4.02M
---3.41M
---1.70M
---1.63M
---1.33M
Thuế thu nhập
----
100.43%3.09K
----
--0.00
--0.00
-199.51%-720.29K
----
----
----
--723.85K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
1.37%-7.21M
-95.78%-5.71M
47.39%-2.12M
-110.78%-6.09M
-44.63%-7.31M
-330.32%-2.92M
-17.52%-4.02M
6.58%-2.89M
-84.61%-5.05M
140.74%1.27M
14.89%-3.42M
9.30%-3.10M
-60.65%-2.74M
-90.69%-3.11M
-202.32%-4.02M
---3.41M
---1.70M
---1.63M
---1.33M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1.37%-7.21M
-95.78%-5.71M
47.39%-2.12M
-110.78%-6.09M
-44.63%-7.31M
-330.32%-2.92M
-17.52%-4.02M
6.58%-2.89M
-84.61%-5.05M
140.74%1.27M
14.89%-3.42M
9.30%-3.10M
-60.65%-2.74M
-90.69%-3.11M
-202.32%-4.02M
---3.41M
---1.70M
---1.63M
---1.33M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--3.09K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
1.37%-7.21M
-95.78%-5.71M
47.39%-2.12M
-110.78%-6.09M
-44.63%-7.31M
-330.32%-2.92M
-17.52%-4.02M
6.58%-2.89M
-84.61%-5.05M
140.74%1.27M
14.89%-3.42M
9.30%-3.10M
-60.65%-2.74M
-90.69%-3.11M
-202.32%-4.02M
---3.41M
---1.70M
---1.63M
---1.33M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
1.37%-7.21M
-95.78%-5.71M
47.39%-2.12M
-110.78%-6.09M
-44.63%-7.31M
-330.32%-2.92M
-17.52%-4.02M
6.58%-2.89M
-84.61%-5.05M
140.74%1.27M
14.89%-3.42M
9.30%-3.10M
-60.65%-2.74M
-90.69%-3.11M
-202.32%-4.02M
---3.41M
---1.70M
---1.63M
---1.33M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
27.17%-0.32
-91.28%-0.34
52.14%-0.13
-87.97%-0.36
-25.06%-0.44
-255.38%-0.18
23.20%-0.26
37.69%-0.19
-24.14%-0.35
139.99%0.11
17.42%-0.34
11.99%-0.31
-59.51%-0.28
-69.94%-0.29
-202.32%-0.42
---0.35
---0.18
---0.17
---0.14
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
27.17%-0.32
-91.28%-0.34
52.14%-0.13
-87.97%-0.36
-25.06%-0.44
-255.38%-0.18
23.20%-0.26
37.69%-0.19
-24.14%-0.35
139.99%0.11
17.42%-0.34
11.99%-0.31
-59.51%-0.28
-69.94%-0.29
-202.32%-0.42
---0.35
---0.18
---0.17
---0.14
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Coya Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu COYA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Coya Therapeutics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Coya Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 7.95M cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.55M của năm trước.

Doanh thu mà Coya Therapeutics Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Coya Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 251.15K cho quý gần nhất, tăng -2.61% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Coya Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Coya Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -21.23M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Coya Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Coya Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -7.21M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Coya Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Coya Therapeutics Inc là -20.27M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.