tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coya Therapeutics Inc

COYA
Thêm vào danh sách theo dõi
4.190USD
+0.110+2.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
87.72MVốn hóa
LỗP/E TTM

COYA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Coya Therapeutics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
42.76%50.72M
22.13%46.82M
-9.43%28.13M
-18.64%29.76M
-1.27%35.53M
17.51%38.34M
185.29%31.06M
179.15%36.58M
120.52%35.99M
449.86%32.63M
25.84%10.89M
26.14%13.10M
--16.32M
--5.93M
--8.65M
--10.39M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
42.76%50.72M
22.13%46.82M
-9.43%28.13M
-18.64%29.76M
-1.27%35.53M
17.51%38.34M
185.29%31.06M
179.15%36.58M
120.52%35.99M
449.86%32.63M
25.84%10.89M
26.14%13.10M
--16.32M
--5.93M
--8.65M
--10.39M
Các khoản phải thu
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-90.26%730.58K
----
--0.00
--0.00
--7.50M
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--7.50M
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-10.72%2.54M
-40.51%3.12M
-12.45%3.89M
10.84%3.67M
111.35%2.84M
389.74%5.24M
375.14%4.45M
157.24%3.31M
32.90%1.34M
-14.52%1.07M
1594.76%936.35K
913.19%1.29M
--1.01M
--1.25M
--55.25K
--127.05K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
38.80%53.26M
12.71%49.94M
-9.81%32.02M
-16.19%33.43M
2.78%38.37M
7.55%44.31M
200.33%35.51M
177.19%39.89M
115.40%37.33M
473.37%41.20M
35.80%11.82M
36.86%14.39M
--17.33M
--7.18M
--8.71M
--10.51M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-73.48%8.42K
-70.91%11.23K
-60.23%18.07K
-52.35%24.91K
-46.29%31.75K
-41.49%38.59K
-37.59%45.43K
-34.36%52.27K
-31.64%59.11K
-29.32%65.95K
-27.32%72.79K
-29.28%79.63K
--86.47K
--93.31K
--100.15K
--112.61K
Tài sản dài hạn khác
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--1.12M
--258.25K
--0.00
Tổng tài sản dài hạn
-73.48%8.42K
-70.91%11.23K
-60.23%18.07K
-52.35%24.91K
-46.29%31.75K
-41.49%38.59K
-37.59%45.43K
-34.36%52.27K
-31.64%59.11K
-94.55%65.95K
-79.69%72.79K
-29.28%79.63K
--86.47K
--1.21M
--358.40K
--112.61K
Tổng tài sản
38.71%53.27M
12.63%49.95M
-9.87%32.04M
-16.24%33.45M
2.71%38.40M
7.48%44.35M
198.87%35.55M
176.02%39.94M
114.67%37.39M
391.48%41.26M
31.23%11.90M
36.16%14.47M
--17.42M
--8.40M
--9.06M
--10.63M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
---43.14K
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
-25.08%1.36M
160.29%3.61M
16.28%1.64M
182.95%2.84M
37.33%1.81M
-38.29%1.39M
20.17%1.41M
1.99%1.00M
81.83%1.32M
12.00%2.25M
-7.16%1.17M
202.32%983.63K
--724.69K
--2.01M
--1.26M
--325.36K
Nợ phải trả hoãn lại
47.68%1.24M
41.21%1.20M
59.96%916.71K
-22.15%731.08K
22.00%841.41K
-8.11%848.29K
--573.09K
--939.03K
--689.67K
--923.11K
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
47.68%1.24M
41.21%1.20M
59.96%916.71K
-22.15%731.08K
22.00%841.41K
-8.11%848.29K
--573.09K
--939.03K
--689.67K
--923.11K
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-18.30%3.55M
53.53%5.87M
58.13%3.67M
17.66%4.50M
0.51%4.34M
-24.30%3.82M
28.36%2.32M
213.24%3.83M
241.05%4.32M
32.13%5.05M
-29.89%1.81M
-23.03%1.22M
--1.27M
--3.82M
--2.58M
--1.59M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--12.97M
--11.85M
--10.45M
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--12.97M
--11.85M
--10.45M
Nợ phải trả hoãn lại
8.61%754.20K
11.07%1.05M
-10.74%1.09M
-25.16%641.16K
1.93%694.43K
64.52%945.45K
--1.22M
--856.65K
--681.29K
--574.68K
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
8.61%754.20K
11.07%1.05M
-10.74%1.09M
-25.16%641.16K
1.93%694.43K
64.52%945.45K
--1.22M
--856.65K
--681.29K
--574.68K
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
8.61%754.20K
11.07%1.05M
-10.74%1.09M
-25.16%641.16K
1.93%694.43K
64.52%945.45K
--1.22M
--856.65K
--681.29K
-95.57%574.68K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--12.97M
--11.85M
--10.45M
Tổng các khoản nợ
-14.59%4.30M
45.12%6.92M
34.36%4.76M
9.83%5.14M
0.70%5.04M
-15.23%4.77M
96.04%3.54M
283.39%4.68M
294.84%5.00M
-66.49%5.63M
-87.47%1.81M
-89.85%1.22M
--1.27M
--16.79M
--14.42M
--12.03M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
45.11%118.14M
30.73%104.99M
19.63%83.54M
19.39%82.45M
28.31%81.41M
30.59%80.31M
87.66%69.83M
86.90%69.06M
72.62%63.45M
8926.48%61.50M
5988.69%37.21M
6725.64%36.95M
--36.76M
--681.37K
--611.15K
--541.32K
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--8.79M
----
--8.79M
Lợi nhuận giữ lại
-43.97%-69.17M
-52.11%-61.96M
-48.74%-56.25M
-60.17%-54.14M
-55.44%-48.04M
-57.55%-40.74M
-39.45%-37.82M
-42.61%-33.80M
-50.00%-30.91M
-44.70%-25.86M
-83.73%-27.12M
-120.65%-23.70M
---20.61M
---17.87M
---14.76M
---10.74M
Vốn dự trữ
45.11%118.14M
30.73%104.99M
19.63%83.54M
19.39%82.45M
28.31%81.41M
30.59%80.31M
87.66%69.83M
86.90%69.06M
72.62%63.45M
8929.70%61.50M
6003.26%37.21M
6744.10%36.95M
--36.76M
--681.11K
--609.68K
--539.84K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
---149.25K
---11.25K
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
46.75%48.97M
8.72%43.03M
-14.76%27.28M
-19.70%28.31M
3.01%33.37M
11.06%39.58M
217.28%32.01M
166.13%35.26M
100.55%32.39M
524.56%35.64M
288.32%10.09M
1042.04%13.25M
--16.15M
---8.39M
---5.36M
---1.41M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu COYA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Coya Therapeutics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Coya Therapeutics Inc có 50.72M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Coya Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Coya Therapeutics Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 6.92M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 5.87M nợ ngắn hạ và 1.05M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Coya Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Coya Therapeutics Inc là 49.95M, bao gồm 49.94M tài sản ngắn hạn và 11.23K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Coya Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Coya Therapeutics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 43.03M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.