tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coya Therapeutics Inc

COYA
Thêm vào danh sách theo dõi
4.190USD
+0.110+2.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
87.72MVốn hóa
LỗP/E TTM

COYA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Coya Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-119.52%-6.21M
58.21%-1.01M
79.30%-1.13M
-26.51%-5.77M
-231.80%-2.83M
-7.53%-2.41M
-146.44%-5.46M
-59.13%-4.56M
155.54%2.15M
-0.81%-2.24M
-39.24%-2.22M
-99.15%-2.87M
-94.68%-3.86M
-118.52%-2.22M
-22.78%-1.59M
---1.44M
---1.98M
---1.02M
---1.30M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1.37%-7.21M
-95.78%-5.71M
47.39%-2.12M
-110.78%-6.09M
-44.63%-7.31M
-330.32%-2.92M
-17.52%-4.02M
6.58%-2.89M
-84.61%-5.05M
140.74%1.27M
14.89%-3.42M
9.30%-3.10M
-60.65%-2.74M
-90.69%-3.11M
-202.32%-4.02M
---3.41M
---1.70M
---1.63M
---1.33M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-58.96%2.81K
0.01%6.84K
-0.01%6.84K
0.00%6.84K
0.00%6.84K
0.00%6.84K
0.00%6.84K
0.00%6.84K
0.00%6.84K
-0.01%6.84K
-45.07%6.84K
69.60%6.84K
69.60%6.84K
-32.85%6.84K
392.06%12.45K
--4.03K
--4.03K
--10.19K
--2.53K
Các mục phi tiền mặt khác
--10.00K
--1.77M
--516.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--25.00K
-87.21%193.19K
-100.00%0.00
-65.68%350.00K
----
--1.51M
--1.53M
--1.02M
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-135.67%-1.21M
723.70%1.82M
72.61%-608.50K
69.21%-720.87K
-49.61%3.39M
92.61%-291.38K
-337.30%-2.22M
-630.50%-2.34M
612.01%6.73M
-460.26%-3.95M
15.07%936.27K
-133.76%-320.47K
-328.50%-1.31M
-222.36%-704.16K
4285.62%813.62K
--949.14K
---306.77K
--575.50K
--18.55K
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--7.50M
---7.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-81.50%578.20K
151.24%778.71K
80.26%-224.63K
57.91%-827.70K
1235.10%3.13M
-1040.86%-1.52M
-424.28%-1.14M
-614.39%-1.97M
-215.09%-275.40K
88.86%-133.20K
388.69%350.86K
-2233.67%-275.24K
25.08%239.29K
-446.01%-1.20M
1423.04%71.80K
--12.90K
--191.31K
---219.04K
--4.71K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
2.61%-251.15K
12395.13%240.00K
--635.75K
-138.52%-163.62K
-103.32%-257.88K
-100.13%-1.95K
--0.00
--424.73K
---126.84K
--1.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-119.52%-6.21M
58.21%-1.01M
79.30%-1.13M
-26.51%-5.77M
-231.80%-2.83M
-7.53%-2.41M
-146.44%-5.46M
-59.13%-4.56M
155.54%2.15M
-0.81%-2.24M
-39.24%-2.22M
-99.15%-2.87M
-94.68%-3.86M
-118.52%-2.22M
-22.78%-1.59M
---1.44M
---1.98M
---1.02M
---1.30M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--885.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--85.83K
Chi phí vốn
--885.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--85.83K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--885.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--85.83K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---885.00K
---648.61K
---516.00K
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
---25.00K
50.47%-193.19K
100.00%0.00
---350.00K
----
---390.00K
---135.00K
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
---885.00K
---648.61K
---516.00K
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
---25.00K
50.47%-193.19K
100.00%0.00
---350.00K
----
---390.00K
-57.29%-135.00K
----
----
--0.00
---85.83K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
57356.17%11.00M
109.95%20.35M
133.97%19.14K
-100.00%0.00
-98.46%19.14K
-59.91%9.69M
---56.33K
--5.15M
-91.29%1.24M
23329.10%24.17M
100.00%0.00
-100.00%0.00
21947.26%14.25M
69.53%-104.07K
---9.81K
--9.54M
---65.23K
---341.58K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--11.00M
124.58%20.35M
----
----
----
-76.36%9.06M
---56.33K
--5.00M
-100.00%0.00
--38.34M
--0.00
--0.00
--14.25M
----
----
----
--0.00
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
--0.00
--19.14K
--0.00
868.96%19.14K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--1.98K
--89.95K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--158.00
--317.00
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
-100.00%0.00
--631.42K
--0.00
--149.25K
--1.36M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--20.35M
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---120.67K
-13592.87%-14.25M
100.00%0.00
----
100.00%0.00
69.56%-104.07K
---9.81K
--9.54M
---65.39K
---341.90K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
57356.17%11.00M
109.95%20.35M
133.97%19.14K
-100.00%0.00
-98.46%19.14K
-59.91%9.69M
---56.33K
--5.15M
-91.29%1.24M
23329.10%24.17M
100.00%0.00
-100.00%0.00
21947.26%14.25M
69.53%-104.07K
---9.81K
--9.54M
---65.23K
---341.58K
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
22.13%46.82M
-9.43%28.13M
-18.64%29.76M
-1.27%35.53M
17.51%38.34M
185.29%31.06M
179.15%36.58M
120.52%35.99M
449.86%32.63M
25.84%10.89M
26.14%13.10M
612.59%16.32M
36.72%5.93M
51.79%8.65M
46.69%10.39M
--2.29M
--4.34M
--5.70M
--7.08M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
238.90%3.90M
156.69%18.69M
70.50%-1.63M
-1085.74%-5.77M
-183.54%-2.81M
-66.50%7.28M
-148.98%-5.52M
118.20%585.68K
-67.63%3.36M
900.12%21.74M
-27.63%-2.22M
-139.74%-3.22M
606.68%10.39M
-99.95%-2.72M
-25.63%-1.74M
--8.10M
---2.05M
---1.36M
---1.38M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
42.76%50.72M
22.13%46.82M
-9.43%28.13M
-18.64%29.76M
-1.27%35.53M
17.51%38.34M
185.29%31.06M
179.15%36.58M
120.52%35.99M
449.86%32.63M
25.84%10.89M
26.14%13.10M
612.59%16.32M
36.72%5.93M
51.79%8.65M
--10.39M
--2.29M
--4.34M
--5.70M
Dòng tiền tự do
-150.81%-7.09M
58.21%-1.01M
79.30%-1.13M
-26.51%-5.77M
-231.80%-2.83M
-7.53%-2.41M
-146.44%-5.46M
-59.13%-4.56M
--2.15M
-0.81%-2.24M
-39.24%-2.22M
---2.87M
----
-118.52%-2.22M
-15.16%-1.59M
----
----
---1.02M
---1.38M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Coya Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Coya Therapeutics Inc đã tạo ra -10.74M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Coya Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Coya Therapeutics Inc đã tăng -4.38% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Coya Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Coya Therapeutics Inc đã chi 1.16M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Coya Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Coya Therapeutics Inc đã sử dụng 20.39M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với COYA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Coya Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -11.90M, phản ánh sự thay đổi -15.70% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.