tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Core Scientific Inc

CORZ
Thêm vào danh sách theo dõi
17.910USD
+0.010+0.06%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
5.72BVốn hóa
LỗP/E TTM

CORZ Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Core Scientific Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Core Scientific Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
108.83%164.20M
44.92%115.24M
-15.97%79.76M
-14.95%81.10M
-44.28%78.63M
-55.64%79.53M
-33.12%94.92M
-15.54%95.35M
11.18%141.10M
48.60%179.29M
17.05%141.93M
-30.55%112.90M
-22.60%126.91M
-37.33%120.66M
-59.82%121.25M
43.69%162.57M
117.75%163.97M
254.90%192.52M
1174.10%301.80M
--113.14M
--75.30M
--54.25M
--23.69M
Doanh thu
108.83%164.20M
44.92%115.24M
-15.97%79.76M
-14.95%81.10M
-44.28%78.63M
-55.64%79.53M
-33.12%94.92M
-15.54%95.35M
11.18%141.10M
48.60%179.29M
17.05%141.93M
-30.55%112.90M
-22.60%126.91M
-37.33%120.66M
-59.82%121.25M
43.69%162.57M
117.75%163.97M
254.90%192.52M
1174.10%301.80M
--113.14M
--75.30M
--54.25M
--23.69M
Chi phí doanh thu
27.93%94.16M
19.39%85.14M
-34.55%59.01M
-19.17%77.20M
-28.04%73.60M
-29.84%71.31M
-12.15%90.16M
-2.03%95.51M
13.71%102.28M
14.37%101.64M
-39.09%102.63M
-48.60%97.48M
-40.53%89.95M
-27.46%88.87M
5.03%168.49M
246.61%189.65M
197.95%151.25M
208.50%122.52M
743.38%160.43M
--54.72M
--50.77M
--39.71M
--19.02M
Chi phí hoạt động
56.02%185.49M
16.95%130.32M
-43.78%75.19M
3.06%141.04M
1.14%130.54M
-6.02%111.43M
0.85%133.75M
10.12%136.86M
10.24%129.07M
4.87%118.57M
-37.17%132.63M
-48.04%124.29M
-56.18%117.07M
-32.47%113.06M
17.70%211.11M
155.56%239.22M
347.14%267.14M
269.98%167.41M
639.96%179.36M
--93.61M
--59.74M
--45.25M
--24.24M
Chi phí R&D
----
----
----
----
----
----
167.38%5.02M
26.10%2.84M
32.56%2.17M
27.14%1.80M
-29.39%1.88M
-63.61%2.25M
-88.90%1.64M
-57.63%1.42M
-22.83%2.66M
290.42%6.19M
928.04%14.77M
176.49%3.34M
216.45%3.44M
--1.59M
--1.44M
--1.21M
--1.09M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-17.43%15.50M
-15.63%16.65M
-45.87%14.10M
-43.09%16.33M
-36.37%18.76M
-31.95%19.73M
-16.54%26.04M
18.40%28.69M
43.98%29.48M
43.54%29.00M
-61.33%31.20M
-62.47%24.23M
-58.92%20.47M
-52.06%20.20M
294.12%80.70M
738.57%64.57M
1520.65%49.84M
1345.10%42.14M
633.91%20.48M
--7.70M
--3.08M
--2.92M
--2.79M
Chi phí hoạt động khác
--41.95M
----
3265.84%27.09M
---5.51M
----
----
--805.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
47.11%-21.29M
52.75%-15.07M
111.76%4.57M
-44.41%-59.94M
-531.37%-51.91M
-152.54%-31.90M
-517.47%-38.83M
-264.56%-41.51M
22.32%12.04M
699.60%60.72M
110.35%9.30M
85.15%-11.39M
109.54%9.84M
-69.75%7.59M
-173.39%-89.86M
-492.47%-76.65M
-763.08%-103.17M
179.07%25.11M
22280.43%122.44M
--19.53M
--15.56M
--9.00M
---552.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
--832.00K
--1.22M
--2.24M
----
----
----
----
----
----
--469.00K
--152.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
79343.33%23.83M
9812.24%4.86M
-19.37%916.00K
-99.84%11.00K
-99.80%30.00K
-99.65%49.00K
-98.65%1.14M
222.04%7.07M
3312.24%14.78M
4458.90%14.09M
279.87%83.92M
-91.53%2.20M
-98.40%433.00K
-98.57%309.00K
24.08%22.09M
91.19%25.94M
150.01%27.12M
915.27%21.68M
915.63%17.80M
--13.57M
--10.85M
--2.13M
--1.75M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-23.87%-1.11B
-151.30%-313.33M
192.74%208.84M
79.34%-84.49M
-9.93%-881.54M
261.06%610.78M
-84.13%-225.20M
-1388.89%-409.04M
-3839.07%-801.88M
1948.16%169.16M
65.88%-122.30M
91.59%-27.47M
96.16%-20.36M
98.88%-9.15M
-1351.95%-358.44M
-2056.67%-326.84M
-6547.76%-530.09M
-1941392.86%-815.43M
---24.69M
---15.15M
---7.97M
---42.00K
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
69.44%-1.27M
-227200.00%-13.64M
-1628.19%-2.58M
-476.23%-2.93M
-1654.48%-4.17M
99.82%-6.00K
-260.22%-149.00K
-2313.04%-509.00K
-64.60%268.00K
-407.99%-3.28M
-97.85%93.00K
-99.79%23.00K
-83.74%757.00K
-50.81%1.06M
-1.95%4.32M
2604.90%11.04M
14206.06%4.66M
7110.00%2.16M
33815.38%4.41M
--408.00K
---33.00K
--30.00K
--13.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-49.80%245.00K
295.54%307.00K
2865.75%4.33M
-99.73%8.00K
48.64%-207.00K
90.33%-157.00K
-90.09%146.00K
--3.01M
-167.85%-403.00K
-541.03%-1.62M
-84.86%1.47M
100.00%0.00
100.29%594.00K
-99.90%368.00K
231.75%9.73M
33.63%-5.75M
-10170100.00%-203.40M
--386.04M
-43358.82%-7.39M
---8.66M
---2.00K
--0.00
---17.00K
Thu nhập trước thuế
-23.14%-1.15B
-159.66%-346.59M
180.80%214.25M
67.80%-146.53M
-16.39%-936.64M
175.44%580.90M
-35.73%-265.17M
-1009.20%-455.13M
-8713.40%-804.75M
74359.51%210.90M
57.19%-195.36M
90.33%-41.03M
98.94%-9.13M
99.93%-284.00K
-692.91%-456.34M
-2331.50%-424.15M
-25965.69%-859.13M
-6287.74%-423.80M
3433.30%76.97M
---17.44M
---3.30M
--6.85M
---2.31M
Thuế thu nhập
1106.96%1.91M
192.68%600.00K
-74.67%95.00K
-6.72%125.00K
9.72%158.00K
-0.49%205.00K
11.61%375.00K
17.54%134.00K
11.63%144.00K
98.08%206.00K
101.56%336.00K
-98.93%114.00K
100.27%129.00K
-99.75%104.00K
-230.55%-21.49M
1405.77%10.64M
-41328.81%-48.65M
--42.41M
--16.46M
---815.00K
--118.00K
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-23.33%-1.16B
-159.79%-347.19M
180.65%214.15M
67.79%-146.66M
-16.39%-936.80M
175.61%580.69M
-35.69%-265.54M
-1006.45%-455.26M
-8592.18%-804.90M
54401.80%210.69M
55.00%-195.69M
90.54%-41.15M
98.86%-9.26M
99.92%-388.00K
-818.68%-434.85M
-2514.66%-434.79M
-23639.75%-810.48M
-6906.89%-466.20M
2720.44%60.51M
---16.63M
---3.41M
--6.85M
---2.31M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-23.33%-1.16B
-159.79%-347.19M
180.65%214.15M
67.79%-146.66M
-16.39%-936.80M
175.61%580.69M
-35.69%-265.54M
-1006.45%-455.26M
-8592.18%-804.90M
54401.80%210.69M
55.00%-195.69M
90.54%-41.15M
98.86%-9.26M
99.92%-388.00K
-818.68%-434.85M
-2514.66%-434.79M
-23639.75%-810.48M
-6906.89%-466.20M
2720.44%60.51M
---16.63M
---3.41M
--6.85M
---2.31M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
---33.31M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-8044.31%-1.08B
-175.54%-342.44M
202.12%188.72M
57.05%-147.51M
98.35%-13.27M
106.92%453.32M
5.57%-184.79M
-734.65%-343.43M
-8592.18%-804.90M
56564.69%219.08M
55.00%-195.69M
90.54%-41.15M
98.86%-9.26M
99.92%-388.00K
-818.68%-434.85M
-2514.66%-434.79M
-23639.75%-810.48M
-6906.89%-466.20M
2720.44%60.51M
---16.63M
---3.41M
--6.85M
---2.31M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-8044.31%-1.08B
-175.54%-342.44M
202.12%188.72M
57.05%-147.51M
98.35%-13.27M
106.92%453.32M
5.57%-184.79M
-734.65%-343.43M
-8592.18%-804.90M
56564.69%219.08M
55.00%-195.69M
90.54%-41.15M
98.86%-9.26M
99.92%-388.00K
-818.68%-434.85M
-2514.66%-434.79M
-23639.75%-810.48M
-6906.89%-466.20M
2720.44%60.51M
---16.63M
---3.41M
--6.85M
---2.31M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-7861.24%-3.32
-173.73%-1.06
184.25%0.59
60.56%-0.46
99.07%-0.04
51.62%1.44
-37.67%-0.70
-991.43%-1.17
-18199.88%-4.51
92197.09%0.95
52.32%-0.51
91.24%-0.11
99.01%-0.02
99.93%0.00
-658.78%-1.07
-2242.21%-1.23
-23078.62%-2.49
-7122.83%-1.52
2719.51%0.19
---0.05
---0.01
--0.02
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-7861.24%-3.32
-184.99%-1.06
184.25%0.59
60.56%-0.46
99.07%-0.04
60.91%1.25
-37.67%-0.70
-991.43%-1.17
-18199.88%-4.51
75384.47%0.78
52.32%-0.51
91.24%-0.11
99.01%-0.02
99.93%0.00
-658.78%-1.07
-2242.21%-1.23
-23078.62%-2.49
-7122.83%-1.52
2719.51%0.19
---0.05
---0.01
--0.02
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Core Scientific Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CORZ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Core Scientific Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Core Scientific Inc báo cáo doanh thu là 319.02M cho năm tài chính 2025, tăng từ 510.67M của năm trước.

Doanh thu mà Core Scientific Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Core Scientific Inc báo cáo doanh thu là 164.20M cho quý gần nhất, tăng 108.83% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Core Scientific Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Core Scientific Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -280.74M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Core Scientific Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Core Scientific Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.08B cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Core Scientific Inc là -192.95M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.