tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Core Scientific Inc

CORZ
Thêm vào danh sách theo dõi
18.360USD
+0.370+2.06%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
5.86BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:23 (ET)18.320USD-0.045-0.24%

Tình hình tài chính của CORZ

Theo dõi tình hình tài chính của Core Scientific Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
5.86B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-5.45
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-3.37
Doanh thu
319.02M
Lợi nhuận ròng
-1.12B
ROE
-7.32K%
ROA
-51.63%

Ngày công bố lợi nhuận của Core Scientific Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
-3.55/-0.07
Doanh thu / Dự báo
164.20M/142.98M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-7861.24%-3.32
-173.73%-1.06
184.25%0.59
60.56%-0.46
99.07%-0.04
51.62%1.44
-37.67%-0.70
-991.43%-1.17
-18199.88%-4.51
92197.09%0.95
52.32%-0.51
---0.11
---0.02
--0.00
---1.07
----
----
----
----
----
Doanh thu
108.83%164.20M
44.92%115.24M
-15.97%79.76M
-14.95%81.10M
-44.28%78.63M
-55.64%79.53M
-33.12%94.92M
-15.54%95.35M
11.18%141.10M
48.60%179.29M
17.05%141.93M
-30.55%112.90M
-22.60%126.91M
-37.33%120.66M
-59.82%121.25M
43.69%162.57M
117.75%163.97M
254.90%192.52M
1174.10%301.80M
--113.14M
Lợi nhuận ròng
-8044.31%-1.08B
-175.54%-342.44M
202.12%188.72M
57.05%-147.51M
98.35%-13.27M
106.92%453.32M
5.57%-184.79M
-734.65%-343.43M
-8592.18%-804.90M
56564.69%219.08M
55.00%-195.69M
90.54%-41.15M
98.86%-9.26M
99.92%-388.00K
-818.68%-434.85M
-2514.66%-434.79M
-23639.75%-810.48M
-6906.89%-466.20M
2720.44%60.51M
---16.63M
Biên lợi nhuận ròng
40.95%-703.59%
-141.26%-301.26%
195.98%268.48%
62.12%-180.83%
-108.86%-1191.43%
521.38%730.20%
-102.88%-279.74%
-1210.09%-477.44%
-7718.05%-570.44%
36642.52%117.51%
61.55%-137.88%
---36.44%
---7.30%
---0.32%
---358.64%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
567.48%42.66%
152.95%26.12%
418.59%26.02%
3043.07%4.81%
-76.77%6.39%
-76.15%10.33%
-81.88%5.02%
-101.20%-0.16%
-5.53%27.51%
64.41%43.31%
171.07%27.69%
--13.66%
--29.12%
--26.34%
---38.96%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
52.91%81.77%
-0.03%67.00%
-33.87%45.17%
-14.04%46.15%
-25.75%53.47%
-6.61%67.01%
-43.70%68.30%
-56.14%53.69%
1849.20%72.02%
1430.04%71.76%
2603.63%121.32%
--122.42%
--3.69%
--4.69%
--4.49%
----
----
----
----
----
Doanh thu
108.83%164.20M
44.92%115.24M
-15.97%79.76M
-14.95%81.10M
-44.28%78.63M
-55.64%79.53M
-33.12%94.92M
-15.54%95.35M
11.18%141.10M
48.60%179.29M
17.05%141.93M
-30.55%112.90M
-22.60%126.91M
-37.33%120.66M
-59.82%121.25M
43.69%162.57M
117.75%163.97M
254.90%192.52M
1174.10%301.80M
--113.14M
Lợi nhuận hoạt động
47.11%-21.29M
52.75%-15.07M
111.76%4.57M
-44.41%-59.94M
-531.37%-51.91M
-152.54%-31.90M
-517.47%-38.83M
-264.56%-41.51M
22.32%12.04M
699.60%60.72M
110.35%9.30M
85.15%-11.39M
109.54%9.84M
-69.75%7.59M
-173.39%-89.86M
-492.47%-76.65M
-763.08%-103.17M
179.07%25.11M
22280.43%122.44M
--19.53M
Lợi nhuận ròng
-8044.31%-1.08B
-175.54%-342.44M
202.12%188.72M
57.05%-147.51M
98.35%-13.27M
106.92%453.32M
5.57%-184.79M
-734.65%-343.43M
-8592.18%-804.90M
56564.69%219.08M
55.00%-195.69M
90.54%-41.15M
98.86%-9.26M
99.92%-388.00K
-818.68%-434.85M
-2514.66%-434.79M
-23639.75%-810.48M
-6906.89%-466.20M
2720.44%60.51M
---16.63M
Tài sản ngắn hạn
143.21%2.44B
74.61%1.45B
-0.93%895.54M
281.86%1.06B
752.48%1.00B
481.34%833.18M
831.77%903.96M
106.25%277.86M
5.99%117.86M
43.04%143.32M
14.00%97.02M
-36.92%134.72M
-78.26%111.20M
-87.60%100.19M
-88.75%85.10M
-71.79%213.57M
--511.56M
--808.25M
--756.56M
--756.97M
Tổng nợ ngắn hạn
386.53%2.74B
1261.46%2.66B
480.70%781.40M
775.48%669.86M
652.06%562.72M
41.53%195.51M
-72.45%134.56M
-75.53%76.51M
-60.07%74.82M
-35.67%138.15M
161.48%488.42M
-75.74%312.66M
-63.73%187.37M
-48.22%214.75M
-41.68%186.79M
332.94%1.29B
--516.55M
--414.69M
--320.29M
--297.74M
Tổng tài sản
165.79%5.26B
88.85%3.07B
46.84%2.35B
149.06%2.30B
159.77%1.98B
99.68%1.63B
124.50%1.60B
30.67%921.85M
1.41%761.46M
7.10%813.97M
-11.83%712.16M
-49.75%705.46M
-59.31%750.86M
-71.89%760.02M
-66.88%807.69M
-33.35%1.40B
--1.85B
--2.70B
--2.44B
--2.11B
Tổng các khoản nợ
152.30%7.68B
142.14%4.38B
36.85%3.31B
107.35%3.42B
64.89%3.04B
59.55%1.81B
84.78%2.42B
46.88%1.65B
61.40%1.85B
-3.11%1.13B
7.56%1.31B
-15.54%1.12B
-19.98%1.14B
-25.90%1.17B
15.56%1.22B
72.14%1.33B
--1.43B
--1.58B
--1.05B
--773.18M
Tổng vốn chủ sở hữu
-127.24%-2.42B
-619.36%-1.31B
-17.38%-962.74M
-54.64%-1.13B
1.77%-1.06B
43.01%-181.51M
-37.40%-820.18M
-74.19%-729.39M
-176.19%-1.08B
22.08%-318.51M
-45.83%-596.94M
-673.39%-418.73M
-194.23%-392.44M
-136.28%-408.76M
-129.54%-409.35M
-94.52%73.03M
--416.45M
--1.13B
--1.39B
--1.33B
Thu nhập hoạt động ròng
-155.67%-18.93M
715.48%249.88M
1008.79%153.07M
2206.69%131.78M
2723.92%34.00M
-283.09%-40.60M
-36.39%13.80M
5.13%5.71M
-93.32%1.20M
11.19%22.17M
-81.29%21.70M
110.44%5.43M
-87.55%18.04M
651.65%19.94M
5.69%115.99M
-15.35%-52.07M
205.96%144.89M
-123.46%-3.62M
2169.38%109.74M
---45.14M
Đầu tư ròng
-565.71%-796.24M
-313.72%-386.65M
-849.11%-273.32M
-714.21%-254.36M
-3656.53%-119.61M
-192.33%-93.46M
-1320.25%-28.80M
-989.26%-31.24M
-414.38%-3.18M
-1610.54%-31.97M
101.69%2.36M
49.34%-2.87M
99.65%-619.00K
99.31%-1.87M
54.76%-139.48M
92.58%-5.66M
-520.67%-176.54M
-2397.87%-269.10M
-5111.56%-308.32M
---76.31M
Tài chính thuần
7089.09%2.22B
23239.16%971.38M
-103.65%-21.81M
-102.92%-5.32M
-109.15%-31.77M
-107.72%-4.20M
3369.23%598.17M
1284.58%182.22M
-52.70%-15.19M
5424.49%54.36M
-148.04%-18.30M
65.89%-15.38M
-116.12%-9.95M
-100.41%-1.02M
-77.63%38.09M
-120.22%-45.10M
-67.38%61.70M
1095.57%251.47M
1185.67%170.25M
--223.09M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Scientific Inc, tổng doanh thu đạt 319.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 510.67M.

Tài sản ngắn hạn của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Scientific Inc, tài sản ngắn hạn là 895.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.93.

Tổng tài sản của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Core Scientific Inc là 2.35B, bao gồm 895.54M tài sản ngắn hạn và 1.45B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Scientific Inc, tổng nghĩa vụ của Core Scientific Inc là 3.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Scientific Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Core Scientific Inc là -962.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Scientific Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Core Scientific Inc là -192.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1626.29.

Giá trị đầu tư ròng của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Scientific Inc, giá trị đầu tư ròng của Core Scientific Inc là -740.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -678.16.

Giá trị huy động vốn ròng của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Scientific Inc, giá trị huy động vốn ròng của Core Scientific Inc là -63.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.70.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Scientific Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.87.

Thu nhập ròng của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Scientific Inc, lợi nhuận ròng là -280.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.46.

Biên lợi nhuận ròng của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Scientific Inc, biên lợi nhuận ròng là -90.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.87.

Biên lợi nhuận gộp của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Scientific Inc, biên lợi nhuận gộp là 11.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.89.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Scientific Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Scientific Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -15.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Core Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Core Scientific Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -192.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1626.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.