tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Traeger Inc

COOK
Thêm vào danh sách theo dõi
64.150USD
+2.610+4.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
178.45MVốn hóa
LỗP/E TTM

COOK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Traeger Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Traeger Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-34.35%94.07M
-13.80%145.36M
2.74%125.40M
-13.65%145.48M
-1.13%143.28M
3.16%168.64M
3.67%122.05M
-1.77%168.47M
-5.38%144.91M
18.35%163.48M
25.53%117.73M
-14.36%171.51M
-31.54%153.16M
-21.04%138.13M
-42.11%93.79M
-5.99%200.27M
-5.04%223.71M
30.81%174.93M
11.68%162.02M
39.06%213.02M
107.04%235.57M
78.93%133.73M
98.24%145.07M
28.52%153.19M
18.27%113.78M
--74.74M
--73.18M
--119.20M
--96.20M
Doanh thu
-34.35%94.07M
-13.80%145.36M
2.74%125.40M
-13.65%145.48M
-1.13%143.28M
3.16%168.64M
3.67%122.05M
-1.77%168.47M
-5.38%144.91M
18.35%163.48M
25.53%117.73M
-14.36%171.51M
-31.54%153.16M
-21.04%138.13M
-42.11%93.79M
-5.99%200.27M
-5.04%223.71M
30.81%174.93M
11.68%162.02M
39.06%213.02M
107.04%235.57M
78.93%133.73M
98.24%145.07M
28.52%153.19M
18.27%113.78M
--74.74M
--73.18M
--119.20M
--96.20M
Chi phí doanh thu
-35.38%59.86M
-8.05%99.83M
8.19%85.66M
-7.30%97.30M
1.61%92.64M
-3.27%108.56M
-3.38%79.18M
-10.34%104.96M
-14.50%91.17M
10.79%112.23M
5.61%81.95M
-13.74%117.07M
-28.89%106.63M
-14.42%101.30M
-33.44%77.60M
-1.67%135.72M
4.69%149.96M
30.48%118.37M
33.35%116.58M
45.84%138.02M
104.17%143.24M
75.22%90.72M
74.90%87.43M
25.86%94.63M
10.16%70.16M
--51.77M
--49.99M
--75.19M
--63.69M
Chi phí hoạt động
-34.29%91.91M
-14.21%144.87M
-1.28%127.83M
-9.51%148.11M
-3.53%139.87M
-1.23%168.88M
-2.42%129.48M
-17.07%163.68M
-6.69%144.99M
11.19%170.98M
-23.56%132.69M
-5.66%197.35M
-31.10%155.38M
-23.60%153.77M
-27.95%173.58M
-0.42%209.20M
20.18%225.53M
49.45%201.28M
83.37%240.93M
68.17%210.09M
95.71%187.65M
62.75%134.68M
67.98%131.39M
19.21%124.92M
10.09%95.88M
--82.75M
--78.22M
--104.80M
--87.09M
Chi phí R&D
-20.69%2.30M
-11.76%3.00M
-6.06%3.10M
-29.17%3.40M
-21.62%2.90M
-2.86%3.40M
17.86%3.30M
60.00%4.80M
68.18%3.70M
59.09%3.50M
47.37%2.80M
66.67%3.00M
-55.10%2.20M
-61.40%2.20M
-73.97%1.90M
-52.63%1.80M
145.00%4.90M
--5.70M
--7.30M
171.43%3.80M
81.82%2.00M
----
----
--1.40M
--1.10M
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-7.44%13.18M
-6.81%13.28M
-4.20%13.30M
-4.54%13.31M
-0.05%14.24M
-1.72%14.25M
-3.84%13.88M
-4.74%13.94M
0.32%14.25M
-2.32%14.50M
0.49%14.44M
2.84%14.64M
8.20%14.20M
12.21%14.85M
11.99%14.37M
32.43%14.23M
22.78%13.13M
24.95%13.23M
22.81%12.83M
6.22%10.75M
8.95%10.69M
6.08%10.59M
6.62%10.45M
3.50%10.12M
2.22%9.81M
--9.98M
--9.80M
--9.78M
--9.60M
Chi phí hoạt động khác
--3.18M
----
---5.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-36.78%2.16M
303.36%484.00K
67.27%-2.43M
-154.79%-2.63M
4773.97%3.41M
96.83%-238.00K
50.34%-7.43M
118.55%4.79M
96.71%-73.00K
52.03%-7.50M
81.25%-14.96M
-189.27%-25.84M
-22.31%-2.22M
40.65%-15.64M
-1.12%-79.79M
-404.40%-8.93M
-103.79%-1.81M
-2670.87%-26.35M
-676.79%-78.91M
-89.62%2.94M
167.70%47.92M
88.13%-951.00K
371.45%13.68M
96.31%28.27M
96.49%17.90M
---8.02M
---5.04M
--14.40M
--9.11M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-3.59%7.61M
-7.82%7.55M
-8.43%7.82M
-6.76%8.09M
-2.51%7.89M
4.13%8.19M
13.53%8.53M
11.11%8.68M
0.19%8.10M
2.88%7.87M
2.45%7.52M
10.56%7.81M
38.44%8.08M
45.57%7.65M
28.63%7.34M
-10.32%7.06M
-25.28%5.84M
-32.34%5.25M
-29.24%5.70M
-13.09%7.88M
-14.95%7.81M
-14.69%7.76M
-17.19%8.06M
-11.98%9.06M
-11.08%9.19M
--9.10M
--9.73M
--10.30M
--10.33M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---3.18M
---12.17M
---80.93M
---3.47M
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
44.24%-4.19M
101.72%2.08M
98.42%-1.77M
38.65%-1.04M
-19.36%-7.51M
-675.91%-120.69M
-914.90%-111.74M
-5.52%-1.70M
-749.66%-6.30M
-15001.94%-15.55M
-2436.87%-11.01M
-197.23%-1.61M
54.09%-741.00K
91.20%-103.00K
-734.62%-434.00K
---542.00K
---1.61M
---1.17M
---52.00K
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
436.61%11.29M
137.43%192.00K
126.46%1.05M
400.47%6.41M
-42.79%2.10M
86.19%-513.00K
-299.00%-3.96M
-76.50%1.28M
535.99%3.68M
-403.51%-3.71M
156.19%1.99M
201.87%5.45M
6.25%578.00K
-82.48%1.22M
-139.38%-3.54M
-148.42%-5.35M
-52.82%544.00K
12.30%6.99M
227.31%9.00M
1741.50%11.05M
612.44%1.15M
108.90%6.22M
1300.87%2.75M
145.15%600.00K
-123.58%-225.00K
--2.98M
---229.00K
---1.33M
--954.00K
Thu nhập trước thuế
211.52%2.65M
-112.94%-19.04M
-352.30%-90.13M
-198.81%-7.78M
47.07%-2.38M
61.58%-8.94M
-8.24%-19.93M
91.32%-2.60M
58.27%-4.49M
21.31%-23.27M
91.29%-18.41M
77.48%-29.97M
-22.23%-10.77M
4.32%-29.58M
-131.84%-211.37M
-2614.42%-133.09M
-122.21%-8.81M
-855.61%-30.91M
-1202.79%-91.17M
-125.31%-4.90M
398.78%39.65M
79.46%-3.23M
151.12%8.27M
611.83%19.37M
3100.00%7.95M
---15.75M
---16.17M
--2.72M
---265.00K
Thuế thu nhập
82.75%-276.00K
7.15%-1.84M
-124.09%-307.00K
-1529.17%-391.00K
-942.11%-1.60M
-357.46%-1.98M
-116.08%-137.00K
-112.12%-24.00K
15.85%190.00K
-36.44%771.00K
478.67%852.00K
330.43%198.00K
7.89%164.00K
-55.79%1.21M
88.65%-225.00K
1050.00%46.00K
-79.01%152.00K
5176.92%2.74M
-1422.00%-1.98M
-99.22%4.00K
2235.48%724.00K
-58.06%52.00K
--150.00K
--516.00K
--31.00K
--124.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
476.35%2.93M
-147.20%-17.20M
-353.88%-89.82M
-186.42%-7.38M
83.39%-778.00K
71.06%-6.96M
-2.74%-19.79M
91.45%-2.58M
57.15%-4.68M
21.91%-24.05M
90.88%-19.26M
77.34%-30.17M
-21.99%-10.93M
8.52%-30.79M
-136.75%-211.14M
-2613.14%-133.13M
-123.02%-8.96M
-923.97%-33.66M
-1198.74%-89.19M
-126.03%-4.91M
391.59%38.93M
79.30%-3.29M
150.19%8.12M
592.87%18.85M
3088.30%7.92M
---15.88M
---16.17M
--2.72M
---265.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
476.35%2.93M
-147.20%-17.20M
-353.88%-89.82M
-186.42%-7.38M
83.39%-778.00K
71.06%-6.96M
-2.74%-19.79M
91.45%-2.58M
57.15%-4.68M
21.91%-24.05M
90.88%-19.26M
77.34%-30.17M
-21.99%-10.93M
8.52%-30.79M
-136.75%-211.14M
-2613.14%-133.13M
-123.02%-8.96M
-923.97%-33.66M
-1198.74%-89.19M
-126.03%-4.91M
391.59%38.93M
79.30%-3.29M
150.19%8.12M
592.87%18.85M
3088.30%7.92M
---15.88M
---16.17M
--2.72M
---265.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
476.35%2.93M
-147.20%-17.20M
-353.88%-89.82M
-186.42%-7.38M
83.39%-778.00K
71.06%-6.96M
-2.74%-19.79M
91.45%-2.58M
57.15%-4.68M
21.91%-24.05M
90.88%-19.26M
77.34%-30.17M
-21.99%-10.93M
8.52%-30.79M
-136.75%-211.14M
-2613.14%-133.13M
-123.02%-8.96M
-923.97%-33.66M
-1198.74%-89.19M
-126.03%-4.91M
391.59%38.93M
79.30%-3.29M
150.19%8.12M
592.87%18.85M
3088.30%7.92M
---15.88M
---16.17M
--2.72M
---265.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
476.35%2.93M
-147.20%-17.20M
-353.88%-89.82M
-186.42%-7.38M
83.39%-778.00K
71.06%-6.96M
-2.74%-19.79M
91.45%-2.58M
57.15%-4.68M
21.91%-24.05M
90.88%-19.26M
77.34%-30.17M
-21.99%-10.93M
8.52%-30.79M
-136.75%-211.14M
-2613.14%-133.13M
-123.02%-8.96M
-923.97%-33.66M
-1198.74%-89.19M
-126.03%-4.91M
391.59%38.93M
79.30%-3.29M
150.19%8.12M
592.87%18.85M
3088.30%7.92M
---15.88M
---16.17M
--2.72M
---265.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
18019.10%1.08
-11676.77%-6.35
-333.85%-0.67
-173.18%-0.06
83.91%-0.01
71.96%-0.05
0.65%-0.15
91.73%-0.02
58.00%-0.04
23.38%-0.19
91.18%-0.16
78.23%-0.25
-17.21%-0.09
12.35%-0.25
-125.81%-1.76
-2598.23%-1.13
-122.95%-0.08
-923.61%-0.29
-1229.20%-0.78
-126.02%-0.04
391.58%0.33
79.30%-0.03
150.19%0.07
592.83%0.16
3094.22%0.07
---0.14
---0.14
--0.02
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
18019.10%1.08
-11676.77%-6.35
-333.85%-0.67
-173.18%-0.06
83.91%-0.01
71.96%-0.05
0.65%-0.15
91.73%-0.02
58.00%-0.04
23.38%-0.19
91.18%-0.16
78.23%-0.25
-17.21%-0.09
12.35%-0.25
-125.81%-1.76
-2598.23%-1.13
-122.95%-0.08
-923.61%-0.29
-1229.20%-0.78
-126.02%-0.04
391.58%0.33
79.30%-0.03
150.19%0.07
592.83%0.16
3094.22%0.07
---0.14
---0.14
--0.02
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Traeger Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu COOK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Traeger Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Traeger Inc báo cáo doanh thu là 559.52M cho năm tài chính 2025, tăng từ 604.07M của năm trước.

Doanh thu mà Traeger Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Traeger Inc báo cáo doanh thu là 94.07M cho quý gần nhất, tăng -34.35% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Traeger Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Traeger Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -115.18M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Traeger Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Traeger Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 2.93M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Traeger Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Traeger Inc là 1.94M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.