tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Traeger Inc

COOK
Thêm vào danh sách theo dõi
64.150USD
+2.610+4.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
178.45MVốn hóa
LỗP/E TTM

COOK Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Traeger Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
185.89%17.90M
107.59%15.51M
-50.13%7.55M
31.91%18.29M
-65.40%-20.84M
-62.04%7.47M
-18.14%15.15M
-71.96%13.87M
46.60%-12.60M
77.40%19.68M
-23.04%18.50M
193.15%49.45M
49.71%-23.59M
140.26%11.10M
240.90%24.04M
-60.53%16.87M
-76.73%-46.91M
---27.56M
---17.06M
--42.74M
-130.34%-26.54M
---11.52M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
476.35%2.93M
-147.20%-17.20M
-353.88%-89.82M
-186.42%-7.38M
83.39%-778.00K
71.06%-6.96M
-2.74%-19.79M
94.75%-2.58M
-158.41%-4.68M
21.91%-24.05M
90.86%-19.26M
62.87%-49.11M
195.09%8.02M
8.52%-30.79M
-136.18%-210.64M
-2595.72%-132.28M
-121.66%-8.43M
---33.66M
---89.19M
---4.91M
391.59%38.93M
--7.92M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-7.44%13.18M
-6.81%13.28M
534.05%88.03M
-4.54%13.31M
-0.05%14.24M
-1.72%14.25M
-3.84%13.88M
-4.74%13.94M
0.32%14.25M
-2.13%14.50M
-88.47%14.44M
-88.36%14.64M
8.20%14.20M
12.00%14.82M
875.88%125.20M
1069.70%125.72M
22.78%13.13M
--13.23M
--12.83M
--10.75M
8.95%10.69M
--9.81M
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.13M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-771.76%-1.14M
-80.99%-4.24M
106.91%38.00K
91.70%-72.00K
88.75%-131.00K
-12.22%-2.34M
75.08%-550.00K
80.81%-867.00K
-302.79%-1.16M
-231.03%-2.09M
-228.46%-2.21M
-1685.26%-4.52M
1.23%574.00K
227.57%1.59M
-59.60%1.72M
-89.40%285.00K
-24.30%567.00K
--486.00K
--4.25M
--2.69M
14.00%749.00K
--657.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
100.31%123.00K
486.90%19.34M
-53.01%3.92M
-25.96%7.41M
-30.65%-39.69M
-130.08%-5.00M
-61.50%8.35M
-72.59%10.00M
19.24%-30.38M
19.30%16.62M
-57.86%21.68M
234.77%36.48M
46.32%-37.62M
149.56%13.93M
758.63%51.45M
-65.87%10.90M
13.80%-70.08M
---28.11M
---7.81M
--31.93M
-161.88%-81.30M
---31.04M
-Thay đổi các khoản phải thu
284.56%17.77M
89.69%-1.50M
-124.58%-4.53M
284.67%18.81M
49.62%-9.63M
-68.42%-14.54M
-42.15%18.44M
-163.00%-10.19M
66.56%-19.11M
-10.41%-8.64M
-58.91%31.88M
-68.72%16.17M
18.81%-57.15M
-9.05%-7.82M
115.67%77.58M
17.10%51.67M
29.12%-70.38M
---7.17M
--35.97M
--44.13M
-219.36%-99.29M
---31.09M
-Thay đổi hàng tồn kho
155.65%11.06M
784.06%15.79M
108.34%1.17M
29.03%11.44M
-433.11%-19.87M
-140.40%-2.31M
-243.03%-14.02M
-74.36%8.87M
-117.67%-3.73M
19.06%5.71M
-300.79%-4.09M
10638.51%34.58M
210.48%21.09M
115.77%4.80M
108.85%2.04M
103.03%322.00K
-185.04%-19.09M
---30.44M
---23.02M
---10.62M
9.61%-6.70M
---7.41M
-Thay đổi chi phí trả trước
-195.07%-15.13M
87.85%-1.24M
151.57%1.11M
-185.46%-1.44M
418.30%15.92M
-641.48%-10.17M
56.83%-2.16M
1103.57%1.69M
352.97%3.07M
-53.88%1.88M
-5.91%-5.00M
103.39%140.00K
-169.73%-1.21M
140.66%4.07M
22.03%-4.72M
-1075.24%-4.13M
194.41%1.74M
--1.69M
---6.06M
--424.00K
-3026.98%-1.84M
--63.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
47.03%-13.94M
-71.49%6.26M
1.43%6.16M
-321.76%-21.28M
-147.10%-26.32M
23.10%21.96M
562.60%6.07M
168.16%9.60M
-14490.41%-10.65M
21.97%17.84M
94.41%-1.31M
61.93%-14.08M
-100.41%-73.00K
59.84%14.63M
-59.05%-23.49M
-2034.39%-36.99M
-33.52%17.64M
--9.15M
---14.77M
---1.73M
259.69%26.53M
--7.38M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
80.19%373.00K
-69.35%19.00K
-8.33%11.00K
-432.43%-123.00K
459.46%207.00K
135.43%62.00K
103.16%12.00K
219.35%37.00K
105.56%37.00K
-1350.00%-175.00K
-1026.83%-380.00K
-263.16%-31.00K
350.00%18.00K
103.03%14.00K
-31.67%41.00K
106.81%19.00K
--4.00K
---462.00K
--60.00K
---279.00K
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
99.77%-4.00K
19433.33%586.00K
-4228.57%-289.00K
-2541.67%-293.00K
-101.14%-1.76M
175.00%3.00K
0.00%7.00K
100.00%12.00K
---875.00K
---4.00K
--7.00K
-64.71%6.00K
--17.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
185.89%17.90M
107.59%15.51M
-50.13%7.55M
31.91%18.29M
-65.40%-20.84M
-62.04%7.47M
-18.14%15.15M
-71.96%13.87M
46.60%-12.60M
77.40%19.68M
-23.04%18.50M
193.15%49.45M
49.71%-23.59M
140.26%11.10M
240.90%24.04M
-60.53%16.87M
-76.73%-46.91M
---27.56M
---17.06M
--42.74M
-130.34%-26.54M
---11.52M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
83.49%3.49M
-29.98%1.47M
-48.23%1.21M
28.53%2.75M
-66.93%1.90M
-50.66%2.10M
-63.95%2.34M
-68.89%2.14M
2447.76%5.75M
26.06%4.25M
131.78%6.50M
-14.94%6.87M
-105.27%-245.00K
-27.18%3.37M
-58.98%2.80M
22.41%8.08M
-6.57%4.65M
--4.63M
--6.83M
--6.60M
84.05%4.97M
--2.70M
Chi phí vốn
84.35%3.52M
-29.98%1.47M
-46.31%1.27M
30.31%2.79M
-67.25%1.91M
-51.83%2.10M
-65.97%2.37M
-68.89%2.14M
164.63%5.83M
29.11%4.36M
148.72%6.97M
-14.94%6.87M
-52.56%2.21M
-27.18%3.37M
-58.98%2.80M
22.41%8.08M
-6.57%4.65M
--4.63M
--6.83M
--6.60M
84.05%4.97M
--2.70M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
84.87%3.36M
-32.72%1.32M
-51.45%1.10M
26.13%2.59M
-67.55%1.82M
-52.89%1.96M
-64.25%2.27M
-69.71%2.05M
1621.74%5.60M
27.37%4.17M
134.63%6.35M
-14.26%6.77M
-108.13%-368.00K
-27.22%3.27M
-59.84%2.71M
23.73%7.90M
-7.01%4.52M
--4.49M
--6.74M
--6.38M
92.90%4.87M
--2.52M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
54.12%131.00K
9.56%149.00K
52.05%111.00K
85.06%161.00K
-44.08%85.00K
56.32%136.00K
-51.33%73.00K
-13.00%87.00K
23.58%152.00K
-15.53%87.00K
53.06%150.00K
-44.75%100.00K
-0.81%123.00K
-25.90%103.00K
1.03%98.00K
-16.59%181.00K
12.73%124.00K
--139.00K
--97.00K
--217.00K
-39.23%110.00K
--181.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--186.00K
---57.04M
--0.00
100.00%0.00
---200.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--12.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-83.49%-3.49M
29.98%-1.47M
48.23%-1.21M
-28.53%-2.75M
66.93%-1.90M
50.66%-2.10M
63.95%-2.34M
68.89%-2.14M
-2447.76%-5.75M
-26.06%-4.25M
-131.78%-6.50M
14.94%-6.87M
105.27%245.00K
24.13%-3.37M
95.61%-2.80M
-22.41%-8.08M
6.57%-4.65M
---4.45M
---63.88M
---6.60M
-72.09%-4.97M
---2.89M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-101.73%-343.00K
96.09%-284.00K
22.79%-10.78M
0.27%-17.28M
64.26%19.79M
-326.32%-7.26M
8.30%-13.96M
68.96%-17.32M
2620.71%12.05M
-90.95%3.21M
42.56%-15.22M
-789.12%-55.81M
-101.04%-478.00K
15.81%35.48M
-211.38%-26.50M
-128.51%-6.28M
23.89%45.92M
--30.64M
--23.79M
--22.01M
-25.89%37.06M
--50.01M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-100.85%-169.00K
97.40%-187.00K
21.40%-9.19M
6.47%-16.20M
64.26%19.79M
-324.27%-7.20M
23.15%-11.70M
60.25%-17.32M
2620.71%12.05M
-90.95%3.21M
42.56%-15.22M
-1534.19%-43.59M
-101.04%-478.00K
14.34%35.48M
78.40%-26.50M
-91.16%3.04M
23.89%45.92M
--31.03M
---122.66M
--34.40M
-25.98%37.06M
--50.07M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---174.00K
-46.97%-97.00K
30.00%-1.58M
---1.07M
----
---66.00K
---2.26M
----
----
--0.00
--0.00
-31.23%-12.22M
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
24.77%-9.32M
----
---393.00K
--146.45M
---12.38M
100.00%0.00
---60.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-101.73%-343.00K
96.09%-284.00K
22.79%-10.78M
0.27%-17.28M
64.26%19.79M
-326.32%-7.26M
8.30%-13.96M
68.96%-17.32M
2620.71%12.05M
-90.95%3.21M
42.56%-15.22M
-789.12%-55.81M
-101.04%-478.00K
15.81%35.48M
-211.38%-26.50M
-128.51%-6.28M
23.89%45.92M
--30.64M
--23.79M
--22.01M
-25.89%37.06M
--50.01M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
30.99%19.62M
-65.23%5.87M
-42.85%10.30M
-49.05%12.03M
-49.93%14.98M
49.57%16.87M
24.34%18.02M
-14.83%23.62M
-41.96%29.92M
35.11%11.28M
6.52%14.50M
149.88%27.73M
207.97%51.55M
-53.88%8.35M
-81.92%13.61M
-35.10%11.10M
44.86%16.74M
--18.10M
--75.25M
--17.10M
63.29%11.56M
--7.08M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
577.20%14.06M
827.55%13.76M
-284.65%-4.43M
69.03%-1.73M
53.23%-2.95M
-110.14%-1.89M
64.15%-1.15M
57.73%-5.59M
73.55%-6.30M
-56.86%18.64M
38.86%-3.22M
-627.12%-13.24M
-322.24%-23.82M
3269.92%43.21M
90.80%-5.26M
-95.68%2.51M
-201.75%-5.64M
---1.36M
---57.15M
--58.15M
-84.42%5.54M
--35.60M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
179.93%33.69M
30.99%19.62M
-65.23%5.87M
-42.85%10.30M
-49.05%12.03M
-49.93%14.98M
49.57%16.87M
24.34%18.02M
-14.83%23.62M
-41.96%29.92M
35.11%11.28M
6.52%14.50M
149.88%27.73M
207.97%51.55M
-53.88%8.35M
-81.92%13.61M
-35.10%11.10M
--16.74M
--18.10M
--75.25M
-59.93%17.10M
--42.68M
Dòng tiền tự do
163.18%14.37M
161.30%14.04M
-50.84%6.28M
32.20%15.51M
-23.41%-22.75M
-64.94%5.37M
10.80%12.77M
-72.45%11.73M
28.54%-18.43M
98.50%15.33M
-45.72%11.53M
384.46%42.57M
49.97%-25.80M
123.99%7.72M
188.87%21.24M
-75.68%8.79M
-63.58%-51.56M
---32.19M
---23.90M
--36.14M
-121.54%-31.52M
---14.23M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Traeger Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Traeger Inc đã tạo ra 20.52M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Traeger Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Traeger Inc đã tăng -14.10% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Traeger Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Traeger Inc đã chi 7.44M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Traeger Inc đã thay đổi như thế nào?

Traeger Inc đã sử dụng -8.54M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với COOK?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Traeger Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 13.08M, phản ánh sự thay đổi 14.30% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.