tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Traeger Inc

COOK
Thêm vào danh sách theo dõi
64.150USD
+2.610+4.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
178.45MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của COOK

Theo dõi tình hình tài chính của Traeger Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Traeger Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-1.57
Doanh thu / Dự báo
--/133.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
559.52M
-7.38%
EPS(YoY)
-43.27
-224.30%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
18019.10%1.08
-11676.77%-6.35
-333.85%-0.67
-173.18%-0.06
83.91%-0.01
71.96%-0.05
0.65%-0.15
91.73%-0.02
58.00%-0.04
23.38%-0.19
---0.16
---0.25
---0.09
---0.25
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-34.35%94.07M
-13.80%145.36M
2.74%125.40M
-13.65%145.48M
-1.13%143.28M
3.16%168.64M
3.67%122.05M
-1.77%168.47M
-5.38%144.91M
18.35%163.48M
25.53%117.73M
-14.36%171.51M
-31.54%153.16M
-21.04%138.13M
-42.11%93.79M
-5.99%200.27M
-5.04%223.71M
30.81%174.93M
11.68%162.02M
39.06%213.02M
Lợi nhuận ròng
476.35%2.93M
-147.20%-17.20M
-353.88%-89.82M
-186.42%-7.38M
83.39%-778.00K
71.06%-6.96M
-2.74%-19.79M
91.45%-2.58M
57.15%-4.68M
21.91%-24.05M
90.88%-19.26M
77.34%-30.17M
-21.99%-10.93M
8.52%-30.79M
-136.75%-211.14M
-2613.14%-133.13M
-123.02%-8.96M
-923.97%-33.66M
-1198.74%-89.19M
-126.03%-4.91M
Biên lợi nhuận ròng
673.26%3.11%
-186.79%-11.83%
-341.77%-71.63%
-231.68%-5.08%
83.20%-0.54%
71.95%-4.13%
0.90%-16.21%
91.30%-1.53%
54.72%-3.23%
34.01%-14.71%
---16.36%
---17.59%
---7.14%
---22.29%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.88%36.36%
-12.07%31.32%
-9.79%31.69%
-12.14%33.12%
-4.70%35.34%
13.63%35.62%
15.58%35.12%
18.76%37.70%
22.07%37.09%
17.56%31.35%
--30.39%
--31.74%
--30.38%
--26.67%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
17.76%60.47%
21.71%59.15%
15.49%57.94%
4.50%52.30%
0.97%51.35%
-1.79%48.60%
-0.59%50.17%
-0.39%50.05%
-0.63%50.86%
-2.41%49.49%
--50.47%
--50.25%
--51.18%
--50.71%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-34.35%94.07M
-13.80%145.36M
2.74%125.40M
-13.65%145.48M
-1.13%143.28M
3.16%168.64M
3.67%122.05M
-1.77%168.47M
-5.38%144.91M
18.35%163.48M
25.53%117.73M
-14.36%171.51M
-31.54%153.16M
-21.04%138.13M
-42.11%93.79M
-5.99%200.27M
-5.04%223.71M
30.81%174.93M
11.68%162.02M
39.06%213.02M
Lợi nhuận hoạt động
-36.78%2.16M
303.36%484.00K
67.27%-2.43M
-154.79%-2.63M
4773.97%3.41M
96.83%-238.00K
50.34%-7.43M
118.55%4.79M
96.71%-73.00K
52.03%-7.50M
81.25%-14.96M
-189.27%-25.84M
-22.31%-2.22M
40.65%-15.64M
-1.12%-79.79M
-404.40%-8.93M
-103.79%-1.81M
-2670.87%-26.35M
-676.79%-78.91M
-89.62%2.94M
Lợi nhuận ròng
476.35%2.93M
-147.20%-17.20M
-353.88%-89.82M
-186.42%-7.38M
83.39%-778.00K
71.06%-6.96M
-2.74%-19.79M
91.45%-2.58M
57.15%-4.68M
21.91%-24.05M
90.88%-19.26M
77.34%-30.17M
-21.99%-10.93M
8.52%-30.79M
-136.75%-211.14M
-2613.14%-133.13M
-123.02%-8.96M
-923.97%-33.66M
-1198.74%-89.19M
-126.03%-4.91M
Tài sản ngắn hạn
-15.20%214.18M
-11.63%214.85M
-0.52%215.93M
-1.93%220.31M
9.56%252.58M
12.36%243.12M
8.96%217.06M
-0.36%224.63M
-19.88%230.54M
-21.10%216.38M
-14.80%199.22M
-27.01%225.43M
-18.07%287.74M
1.67%274.24M
-0.52%233.81M
5.64%308.87M
30.53%351.19M
--269.74M
--235.04M
--292.38M
Tổng nợ ngắn hạn
-44.98%63.01M
-34.49%80.08M
-29.59%73.02M
-31.28%75.56M
-13.58%114.52M
-8.76%122.24M
-4.22%103.70M
-13.60%109.96M
-6.28%132.51M
18.66%133.97M
-1.40%108.27M
-37.07%127.27M
-29.42%141.38M
-32.08%112.91M
-14.11%109.81M
78.87%202.25M
37.82%200.31M
--166.22M
--127.84M
--113.07M
Tổng tài sản
-19.86%661.65M
-18.62%675.98M
-15.70%689.62M
-7.33%780.62M
-4.23%825.60M
-3.49%830.68M
-2.23%818.08M
-3.13%842.41M
-8.09%862.09M
-9.08%860.76M
-9.66%836.72M
-21.67%869.64M
-26.06%938.00M
-19.84%946.72M
-19.44%926.21M
-0.80%1.11B
15.88%1.27B
--1.18B
--1.15B
--1.12B
Tổng các khoản nợ
-10.84%486.85M
-8.86%505.13M
-6.46%503.49M
-7.11%506.37M
-3.77%546.05M
-2.66%554.25M
2.53%538.25M
0.55%545.12M
-7.07%567.46M
-6.94%569.41M
-6.73%524.95M
-9.90%542.12M
-5.39%610.61M
7.06%611.85M
7.09%562.84M
-0.98%601.66M
11.32%645.39M
--571.50M
--525.56M
--607.60M
Tổng vốn chủ sở hữu
-37.47%174.80M
-38.19%170.85M
-33.48%186.14M
-7.75%274.25M
-5.12%279.55M
-5.12%276.43M
-10.25%279.83M
-9.23%297.29M
-10.01%294.63M
-13.00%291.35M
-14.20%311.77M
-35.59%327.52M
-47.46%327.39M
-45.06%334.87M
-41.78%363.37M
-0.59%508.54M
21.02%623.16M
--609.52M
--624.14M
--511.56M
Thu nhập hoạt động ròng
185.89%17.90M
107.59%15.51M
-50.13%7.55M
31.91%18.29M
-65.40%-20.84M
-62.04%7.47M
-18.14%15.15M
-71.96%13.87M
46.60%-12.60M
77.40%19.68M
-23.04%18.50M
193.15%49.45M
49.71%-23.59M
140.26%11.10M
240.90%24.04M
-60.53%16.87M
-76.73%-46.91M
---27.56M
---17.06M
--42.74M
Đầu tư ròng
-83.49%-3.49M
29.98%-1.47M
48.23%-1.21M
-28.53%-2.75M
66.93%-1.90M
50.66%-2.10M
63.95%-2.34M
68.89%-2.14M
-2447.76%-5.75M
-26.06%-4.25M
-131.78%-6.50M
14.94%-6.87M
105.27%245.00K
24.13%-3.37M
95.61%-2.80M
-22.41%-8.08M
6.57%-4.65M
---4.45M
---63.88M
---6.60M
Tài chính thuần
-101.73%-343.00K
96.09%-284.00K
22.79%-10.78M
0.27%-17.28M
64.26%19.79M
-326.32%-7.26M
8.30%-13.96M
68.96%-17.32M
2620.71%12.05M
-90.95%3.21M
42.56%-15.22M
-789.12%-55.81M
-101.04%-478.00K
15.81%35.48M
-211.38%-26.50M
-128.51%-6.28M
23.89%45.92M
--30.64M
--23.79M
--22.01M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Traeger Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Traeger Inc, tổng doanh thu đạt 559.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 604.07M.

Tài sản ngắn hạn của Traeger Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Traeger Inc, tài sản ngắn hạn là 214.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.63.

Tổng tài sản của Traeger Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Traeger Inc là 675.98M, bao gồm 214.85M tài sản ngắn hạn và 461.13M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Traeger Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Traeger Inc, tổng nghĩa vụ của Traeger Inc là 505.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Traeger Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Traeger Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Traeger Inc là 170.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.19.

Thu nhập hoạt động thuần của Traeger Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Traeger Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Traeger Inc là 1.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 165.90.

Giá trị đầu tư ròng của Traeger Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Traeger Inc, giá trị đầu tư ròng của Traeger Inc là -7.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.54.

Giá trị huy động vốn ròng của Traeger Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Traeger Inc, giá trị huy động vốn ròng của Traeger Inc là -8.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Traeger Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Traeger Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -43.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -224.30.

Thu nhập ròng của Traeger Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Traeger Inc, lợi nhuận ròng là -115.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -238.69.

Biên lợi nhuận ròng của Traeger Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Traeger Inc, biên lợi nhuận ròng là -20.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -265.66.

Biên lợi nhuận gộp của Traeger Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Traeger Inc, biên lợi nhuận gộp là 33.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.22.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Traeger Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Traeger Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 59.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Traeger Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Traeger Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -51.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -329.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Traeger Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Traeger Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -15.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -280.23.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Traeger Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Traeger Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 165.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.