tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Envoy Medical Inc

COCH
Thêm vào danh sách theo dõi
0.671USD
+0.004+0.62%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

COCH Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Envoy Medical Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-62.71%-6.06M
-29.59%-5.68M
-54.29%-4.33M
9.13%-4.46M
33.35%-3.73M
62.53%-4.39M
-355.41%-2.81M
-21.67%-4.91M
-85.62%-5.59M
-392.14%-11.71M
144.35%1.10M
-104.67%-4.03M
-52.30%-3.01M
---2.38M
---2.48M
---1.97M
---1.98M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
12.95%-4.35M
-42.62%-6.59M
-8.76%-6.48M
-44.16%-5.69M
20.29%-5.00M
5.39%-4.62M
-504.89%-5.96M
70.20%-3.95M
52.69%-6.27M
57.47%-4.88M
209.93%1.47M
-971.68%-13.25M
-608.34%-13.25M
---11.48M
---1.34M
---1.24M
---1.87M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
19.67%73.00K
66.67%80.00K
55.10%76.00K
102.38%85.00K
79.41%61.00K
0.00%48.00K
68.97%49.00K
44.83%42.00K
25.93%34.00K
84.62%48.00K
31.82%29.00K
107.14%29.00K
107.69%27.00K
--26.00K
--22.00K
--14.00K
--13.00K
Các mục phi tiền mặt khác
17.60%294.00K
-67.98%439.00K
-66.35%213.00K
160.44%304.00K
-35.90%250.00K
382.75%1.37M
307.54%633.00K
-1962.96%-503.00K
4775.00%390.00K
3957.14%284.00K
-1116.67%-305.00K
-63.51%27.00K
124.24%8.00K
--7.00K
--30.00K
--74.00K
---33.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-182.21%-758.00K
107.72%78.00K
-52.08%762.00K
-80.89%77.00K
176.71%922.00K
85.12%-1.01M
-66.27%1.59M
3.33%403.00K
-265.56%-1.20M
-1485.31%-6.79M
836.56%4.71M
186.76%390.00K
597.26%726.00K
--490.00K
---640.00K
--136.00K
---146.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
-99.34%5.00K
100.17%1.00K
133.33%9.00K
-89.47%2.00K
2912.00%753.00K
-329.93%-589.00K
50.00%-27.00K
137.50%19.00K
213.64%25.00K
-344.64%-137.00K
---54.00K
-78.38%8.00K
52.17%-22.00K
--56.00K
--0.00
--37.00K
---46.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
-40.54%44.00K
187.41%125.00K
-154.19%-110.00K
112.33%37.00K
152.86%74.00K
-376.67%-143.00K
1350.00%203.00K
-1263.64%-300.00K
-600.00%-140.00K
-193.75%-30.00K
109.33%14.00K
58.49%-22.00K
221.74%28.00K
--32.00K
---150.00K
---53.00K
---23.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-61.33%-121.00K
110.19%66.00K
-105.13%-32.00K
-56.58%33.00K
-33.93%-75.00K
-1720.00%-648.00K
188.76%624.00K
159.38%76.00K
-51.35%-56.00K
-46.67%40.00K
-511.30%-703.00K
-293.94%-128.00K
-408.33%-37.00K
--75.00K
---115.00K
--66.00K
--12.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-233.33%-130.00K
-244.17%-1.15M
98.41%-15.00K
-108.71%-65.00K
-18.18%-39.00K
1832.61%797.00K
-694.12%-945.00K
692.06%746.00K
59.26%-33.00K
90.67%-46.00K
-260.61%-119.00K
-190.00%-126.00K
42.14%-81.00K
---493.00K
---33.00K
--140.00K
---140.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-62.71%-6.06M
-29.59%-5.68M
-54.29%-4.33M
9.13%-4.46M
33.35%-3.73M
62.53%-4.39M
-355.41%-2.81M
-21.67%-4.91M
-85.62%-5.59M
-392.14%-11.71M
144.35%1.10M
-104.67%-4.03M
-52.30%-3.01M
---2.38M
---2.48M
---1.97M
---1.98M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
--172.00K
-100.00%0.00
-99.72%1.00K
--6.00K
----
1766.13%1.16M
3145.45%357.00K
-100.00%0.00
-48.78%21.00K
-18.42%62.00K
-85.14%11.00K
118.52%59.00K
--41.00K
--76.00K
--74.00K
--27.00K
Chi phí vốn
-100.00%0.00
--172.00K
-100.00%0.00
-99.72%1.00K
--6.00K
----
1766.13%1.16M
3145.45%357.00K
-100.00%0.00
-48.78%21.00K
-18.42%62.00K
-85.14%11.00K
118.52%59.00K
--41.00K
--76.00K
--74.00K
--27.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
--172.00K
-100.00%0.00
-99.72%1.00K
--6.00K
----
1766.13%1.16M
3145.45%357.00K
-100.00%0.00
-48.78%21.00K
-18.42%62.00K
-85.14%11.00K
118.52%59.00K
--41.00K
--76.00K
--74.00K
--27.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--534.00K
--542.00K
---433.00K
---109.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
100.00%0.00
-132.21%-172.00K
100.00%0.00
99.87%-1.00K
94.50%-6.00K
2642.86%534.00K
-891.94%-615.00K
-7081.82%-790.00K
-84.75%-109.00K
48.78%-21.00K
18.42%-62.00K
85.14%-11.00K
-118.52%-59.00K
---41.00K
---76.00K
---74.00K
---27.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
675.86%27.57M
22.91%6.04M
-57.37%2.60M
77.52%4.44M
-44.69%3.55M
651.52%4.91M
-61.23%6.10M
-16.67%2.50M
60.65%6.43M
-144.55%-891.00K
408.93%15.74M
200.00%3.00M
100.00%4.00M
--2.00M
--3.09M
--1.00M
--2.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
-100.00%0.00
-101.33%-100.00K
100.00%5.00M
0.00%5.00M
-50.00%5.00M
-25.00%7.50M
-16.67%2.50M
25.00%5.00M
400.00%10.00M
233.33%10.00M
200.00%3.00M
100.00%4.00M
--2.00M
--3.00M
--1.00M
--2.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--27.78M
--3.23M
--2.71M
--204.00K
----
----
--0.00
--0.00
--1.68M
--109.00K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00M
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
----
-100.00%0.00
--607.00K
--1.21M
--614.00K
--1.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
69.84%107.00K
--0.00
--77.00K
----
--63.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
113.83%2.95M
-63.59%158.00K
----
----
--1.38M
--434.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
10.73%-208.00K
72.38%-253.00K
---167.00K
---236.00K
9.34%-233.00K
91.67%-916.00K
----
----
---257.00K
---11.00M
5047.83%4.74M
----
----
--0.00
--92.00K
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
675.86%27.57M
22.91%6.04M
-57.37%2.60M
77.52%4.44M
-44.69%3.55M
651.52%4.91M
-61.23%6.10M
-16.67%2.50M
60.65%6.43M
-144.55%-891.00K
408.93%15.74M
200.00%3.00M
100.00%4.00M
--2.00M
--3.09M
--1.00M
--2.00M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-31.81%3.74M
-19.62%3.56M
202.81%5.29M
7.42%5.31M
29.99%5.48M
-73.73%4.42M
2505.97%1.75M
343.90%4.95M
2204.92%4.22M
2660.82%16.84M
-5.63%67.00K
-0.45%1.11M
-83.68%183.00K
--610.00K
--71.00K
--1.12M
--1.12M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
12680.12%21.51M
-82.72%183.00K
-164.64%-1.73M
99.22%-25.00K
-123.52%-171.00K
108.39%1.06M
-84.03%2.68M
-205.83%-3.20M
-21.91%727.00K
-2856.21%-12.62M
3017.66%16.77M
0.10%-1.05M
46650.00%931.00K
---427.00K
--538.00K
---1.05M
---2.00K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-116.67%-1.00K
100.00%0.00
0.00%-1.00K
-100.00%-2.00K
700.00%6.00K
33.33%-2.00K
---1.00K
0.00%-1.00K
-200.00%-1.00K
57.14%-3.00K
----
50.00%-1.00K
-50.00%1.00K
---7.00K
----
---2.00K
--2.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
375.36%25.25M
-31.81%3.74M
-19.62%3.56M
202.81%5.29M
7.42%5.31M
29.99%5.48M
-73.73%4.42M
2467.65%1.75M
343.90%4.95M
2204.92%4.22M
2665.19%16.84M
-5.56%68.00K
-0.45%1.11M
--183.00K
--609.00K
--72.00K
--1.12M
Dòng tiền tự do
-62.45%-6.06M
-33.51%-5.86M
-9.26%-4.33M
15.27%-4.46M
33.24%-3.73M
62.60%-4.39M
-482.26%-3.96M
-30.16%-5.26M
-82.05%-5.59M
-384.67%-11.73M
140.60%1.04M
-97.80%-4.04M
-53.19%-3.07M
---2.42M
---2.55M
---2.04M
---2.00M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Envoy Medical Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Envoy Medical Inc đã tạo ra -18.20M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Envoy Medical Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Envoy Medical Inc đã tăng -1.41% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Envoy Medical Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Envoy Medical Inc đã chi 179.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Envoy Medical Inc đã thay đổi như thế nào?

Envoy Medical Inc đã sử dụng 16.63M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với COCH?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Envoy Medical Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -18.38M, phản ánh sự thay đổi 2.90% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.