tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Envoy Medical Inc

COCH
Thêm vào danh sách theo dõi
0.671USD
+0.004+0.62%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

COCH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Envoy Medical Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Envoy Medical Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
-15.22%39.00K
78.57%75.00K
-25.00%42.00K
14.71%78.00K
-22.03%46.00K
-55.79%42.00K
-30.00%56.00K
7.94%68.00K
-24.36%59.00K
375.00%95.00K
40.35%80.00K
6.78%63.00K
-22.77%78.00K
--20.00K
--57.00K
--59.00K
--101.00K
Doanh thu
-15.22%39.00K
78.57%75.00K
-25.00%42.00K
14.71%78.00K
-22.03%46.00K
-55.79%42.00K
-30.00%56.00K
7.94%68.00K
-24.36%59.00K
375.00%95.00K
40.35%80.00K
6.78%63.00K
-22.77%78.00K
--20.00K
--57.00K
--59.00K
--101.00K
Chi phí doanh thu
38.50%313.00K
34.39%211.00K
8.56%203.00K
-4.49%234.00K
47.71%226.00K
-32.91%157.00K
-1.06%187.00K
-26.43%245.00K
-47.96%153.00K
-61.64%234.00K
78.30%189.00K
52.75%333.00K
38.03%294.00K
--610.00K
--106.00K
--218.00K
--213.00K
Chi phí hoạt động
16.40%6.00M
41.48%6.46M
14.31%5.75M
4.46%5.15M
4.25%5.15M
-33.03%4.57M
45.17%5.03M
8.47%4.93M
28.42%4.94M
133.01%6.82M
86.99%3.46M
101.64%4.54M
101.41%3.85M
--2.93M
--1.85M
--2.25M
--1.91M
Chi phí R&D
32.53%3.64M
84.26%4.55M
-2.07%2.70M
-4.09%2.48M
16.44%2.75M
-19.12%2.47M
49.03%2.76M
30.79%2.59M
30.46%2.36M
210.47%3.06M
97.86%1.85M
45.55%1.98M
72.94%1.81M
--984.00K
--935.00K
--1.36M
--1.05M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
19.67%73.00K
66.67%80.00K
55.10%76.00K
102.38%85.00K
79.41%61.00K
0.00%48.00K
68.97%49.00K
44.83%42.00K
25.93%34.00K
84.62%48.00K
31.82%29.00K
107.14%29.00K
107.69%27.00K
--26.00K
--22.00K
--14.00K
--13.00K
Lợi nhuận hoạt động
-16.68%-5.96M
-41.14%-6.38M
-14.76%-5.71M
-4.32%-5.07M
-4.57%-5.11M
32.71%-4.52M
-46.94%-4.97M
-8.48%-4.86M
-29.51%-4.88M
-131.35%-6.72M
-88.47%-3.38M
-104.19%-4.48M
-108.34%-3.77M
---2.91M
---1.80M
---2.19M
---1.81M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-100.00%0.00
-100.00%0.00
78.41%471.00K
372.73%624.00K
1275.00%495.00K
--384.00K
--264.00K
--132.00K
--36.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
160.49%1.60M
-155.89%-185.00K
58.21%-308.00K
-99.52%5.00K
146.03%615.00K
-80.70%331.00K
-115.03%-737.00K
111.92%1.04M
85.75%-1.34M
120.03%1.71M
754.01%4.90M
-1014.08%-8.77M
-15528.33%-9.38M
---8.56M
--574.00K
--959.00K
---60.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
154.55%6.00K
60.98%-16.00K
-66.67%5.00K
---1.00K
21.43%-11.00K
-136.28%-41.00K
-67.39%15.00K
--0.00
86.67%-14.00K
1512.50%113.00K
139.32%46.00K
100.00%0.00
-10400.00%-105.00K
---8.00K
---117.00K
---1.00K
---1.00K
Thu nhập trước thuế
12.95%-4.35M
-42.62%-6.59M
-8.76%-6.48M
-44.16%-5.69M
20.29%-5.00M
5.66%-4.62M
-481.32%-5.96M
70.20%-3.95M
52.69%-6.27M
57.35%-4.89M
216.73%1.56M
-971.68%-13.25M
-608.34%-13.25M
---11.48M
---1.34M
---1.24M
---1.87M
Thuế thu nhập
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
12.95%-4.35M
-42.62%-6.59M
-8.76%-6.48M
-44.16%-5.69M
20.29%-5.00M
5.66%-4.62M
-481.32%-5.96M
70.20%-3.95M
52.69%-6.27M
57.35%-4.89M
216.73%1.56M
-971.68%-13.25M
-608.34%-13.25M
---11.48M
---1.34M
---1.24M
---1.87M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
12.95%-4.35M
-42.62%-6.59M
-8.76%-6.48M
-44.16%-5.69M
20.29%-5.00M
5.66%-4.62M
-481.32%-5.96M
70.20%-3.95M
52.69%-6.27M
57.35%-4.89M
216.73%1.56M
-971.68%-13.25M
-608.34%-13.25M
---11.48M
---1.34M
---1.24M
---1.87M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
8.58%-5.70M
-0.66%-7.74M
-5.54%-7.75M
-30.69%-6.94M
18.32%-6.24M
-23.09%-7.69M
-639.71%-7.34M
61.36%-5.31M
44.48%-7.63M
45.60%-6.24M
201.57%1.36M
-691.82%-13.75M
-480.05%-13.75M
---11.48M
---1.34M
---1.74M
---2.37M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
9.05%1.35M
-62.48%1.15M
-8.33%1.26M
-8.28%1.25M
-9.30%1.24M
127.43%3.07M
579.80%1.38M
173.00%1.36M
173.00%1.36M
--1.35M
--203.00K
0.00%500.00K
0.00%500.00K
----
----
--500.00K
--500.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
8.58%-5.70M
-0.66%-7.74M
-5.54%-7.75M
-30.69%-6.94M
18.32%-6.24M
-23.09%-7.69M
-639.71%-7.34M
61.36%-5.31M
44.48%-7.63M
45.60%-6.24M
201.57%1.36M
-691.82%-13.75M
-480.05%-13.75M
---11.48M
---1.34M
---1.74M
---2.37M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
71.72%-0.08
42.21%-0.27
5.25%-0.35
-19.78%-0.32
28.77%-0.29
-40.99%-0.47
-381.02%-0.37
61.45%-0.27
41.65%-0.41
43.19%-0.33
294.41%0.13
-691.80%-0.70
-480.05%-0.70
---0.59
---0.07
---0.09
---0.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
71.72%-0.08
42.21%-0.27
5.25%-0.35
-19.78%-0.32
28.77%-0.29
-40.99%-0.47
-398.89%-0.37
61.45%-0.27
41.65%-0.41
43.19%-0.33
282.79%0.13
-691.80%-0.70
-480.05%-0.70
---0.59
---0.07
---0.09
---0.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Envoy Medical Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu COCH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Envoy Medical Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Envoy Medical Inc báo cáo doanh thu là 241.00K cho năm tài chính 2025, tăng từ 225.00K của năm trước.

Doanh thu mà Envoy Medical Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Envoy Medical Inc báo cáo doanh thu là 39.00K cho quý gần nhất, tăng -15.22% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Envoy Medical Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Envoy Medical Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -28.66M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Envoy Medical Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Envoy Medical Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -5.70M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Envoy Medical Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Envoy Medical Inc là -22.27M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.