tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coincheck Group NV

CNCK
Thêm vào danh sách theo dõi
1.800USD
-0.040-2.17%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
345.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

CNCK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Coincheck Group NV tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Coincheck Group NV.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
-0.91%759.44M
10.21%939.27M
90.41%861.30M
17.37%571.66M
9.18%766.41M
103.35%852.23M
87.00%452.34M
169.17%487.06M
--701.97M
--419.08M
--241.90M
--180.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.55%753.91M
9.55%933.50M
89.18%855.63M
16.77%568.70M
9.11%765.81M
103.70%852.09M
87.34%452.28M
169.90%487.02M
--701.84M
--418.31M
--241.42M
--180.45M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
-0.23%740.99M
11.61%914.18M
90.32%836.15M
18.50%553.28M
10.64%742.70M
103.12%819.04M
88.76%439.33M
170.23%466.90M
--671.29M
--403.23M
--232.74M
--172.78M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
0.23%768.27M
8.52%937.15M
89.74%857.96M
19.61%577.59M
12.22%766.49M
108.16%863.55M
86.51%452.19M
162.73%482.90M
126379.50%683.00M
309481.01%414.84M
63749.18%242.45M
54587.70%183.80M
-73.14%540.01K
-57.84%134.00K
-23.54%379.72K
34.35%336.09K
--2.01M
--317.87K
--496.61K
--250.16K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-55.19%761.37K
93.60%2.00M
31.11%1.20M
-5.70%1.12M
-1.04%1.70M
27.63%1.03M
-14.40%913.07K
12.39%1.18M
--1.72M
--808.17K
--1.07M
--1.05M
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
130.51%308.88K
-4.23%363.67K
-38.27%207.47K
-73.14%540.01K
-57.84%134.00K
-23.54%379.72K
34.35%336.09K
--2.01M
--317.87K
--496.61K
--250.16K
Lợi nhuận hoạt động
-11903.39%-8.83M
118.73%2.12M
2063.63%3.34M
-242.38%-5.92M
-100.39%-73.58K
-367.16%-11.33M
128.08%154.32K
245.69%4.16M
3612.61%18.97M
3263.63%4.24M
-44.71%-549.49K
-749.41%-2.85M
73.14%-540.01K
57.84%-134.00K
23.54%-379.72K
-34.35%-336.09K
---2.01M
---317.87K
---496.61K
---250.16K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-82.92%1.11M
-50.53%1.63M
--750.61K
-95.42%6.81K
5769.79%6.50M
911.49%3.30M
----
-50.07%148.77K
-71.52%110.76K
-13.50%325.78K
-86.42%387.02K
-88.29%297.95K
-80.55%388.99K
-64.71%376.61K
792.27%2.85M
10573.34%2.54M
--2.00M
--1.07M
--319.33K
--23.83K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
296.66%291.86K
1176.81%353.57K
4931.71%323.54K
1048.35%1.71M
112.57%73.58K
-34.90%27.69K
-97.69%6.43K
2047.06%148.77K
--34.61K
--42.54K
--277.98K
--6.93K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
---90.02K
----
--41.54K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
---114.21K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
---94.94M
----
----
-500.02%-588.44K
-100.00%0.00
-89.87%-97.20K
-767.09%-341.51K
127.38%147.10K
-49.77%390.11K
-102.70%-51.19K
-95.22%51.19K
---537.21K
--776.63K
--1.89M
--1.07M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
--581.52K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
41.95%-260.14K
970.12%1.81M
2591.96%2.08M
-6992.39%-891.64K
-234.87%-448.16K
-1364.80%-207.68K
138.50%77.16K
107.47%12.94K
--332.29K
---14.18K
---200.40K
---173.23K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-242.01%-8.39M
105.04%5.21M
4227.27%5.84M
-304.09%-8.51M
-69.57%5.91M
-2567.48%-103.21M
113.14%135.03K
252.43%4.17M
495040.36%19.41M
561.06%4.18M
-142.50%-1.03M
-221.18%-2.74M
99.28%-3.92K
-58.54%632.72K
40.98%2.42M
167.73%2.26M
---548.24K
--1.53M
--1.72M
--843.61K
Thuế thu nhập
-141.72%-672.55K
-31.31%2.55M
9091.25%3.55M
-36.26%857.61K
-72.67%1.61M
171.71%3.72M
112.43%38.58K
256.59%1.35M
18032.23%5.90M
220.49%1.37M
-210.84%-310.30K
-282.37%-859.20K
-95.18%32.53K
--426.92K
--279.94K
--471.12K
--674.44K
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-279.66%-7.72M
102.48%2.65M
2281.67%2.30M
-431.57%-9.37M
-68.22%4.29M
-3899.13%-106.92M
113.44%96.45K
250.53%2.83M
37172.58%13.51M
1267.55%2.81M
-133.56%-717.56K
-205.05%-1.88M
97.02%-36.45K
-86.51%205.80K
24.66%2.14M
111.88%1.79M
---1.22M
--1.53M
--1.72M
--843.61K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-279.66%-7.72M
102.48%2.65M
2281.67%2.30M
-431.57%-9.37M
-68.22%4.29M
-3899.13%-106.92M
113.44%96.45K
250.53%2.83M
37172.58%13.51M
1267.55%2.81M
-133.56%-717.56K
-205.05%-1.88M
97.02%-36.45K
-86.51%205.80K
24.66%2.14M
111.88%1.79M
---1.22M
--1.53M
--1.72M
--843.61K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-279.66%-7.72M
102.48%2.65M
2281.67%2.30M
-431.57%-9.37M
-68.22%4.29M
-3899.13%-106.92M
113.44%96.45K
250.53%2.83M
37172.58%13.51M
1267.55%2.81M
-133.56%-717.56K
-205.05%-1.88M
97.02%-36.45K
-86.51%205.80K
24.66%2.14M
111.88%1.79M
---1.22M
--1.53M
--1.72M
--843.61K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-279.66%-7.72M
102.48%2.65M
2281.67%2.30M
-431.57%-9.37M
-68.22%4.29M
-3899.13%-106.92M
113.44%96.45K
250.53%2.83M
37172.58%13.51M
1267.55%2.81M
-133.56%-717.56K
-205.05%-1.88M
97.02%-36.45K
-86.51%205.80K
24.66%2.14M
111.88%1.79M
---1.22M
--1.53M
--1.72M
--843.61K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-190.44%-0.03
102.48%0.02
2281.45%0.02
-431.57%-0.07
-68.22%0.03
-3899.13%-0.82
113.44%0.00
250.53%0.02
2922.44%0.10
5.36%0.02
-107.75%-0.01
-124.26%-0.01
90.96%0.00
-59.56%0.02
24.66%0.07
111.89%0.06
---0.04
--0.05
--0.06
--0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-190.44%-0.03
102.48%0.02
2213.79%0.02
-431.57%-0.07
-68.22%0.03
-3899.13%-0.82
113.44%0.00
250.53%0.02
2922.44%0.10
5.36%0.02
-107.75%-0.01
-124.26%-0.01
90.96%0.00
-59.56%0.02
24.66%0.07
111.89%0.06
---0.04
--0.05
--0.06
--0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Coincheck Group NV trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CNCK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Coincheck Group NV vào cuối năm là bao nhiêu?

Coincheck Group NV báo cáo doanh thu là 3.05B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.56B của năm trước.

Doanh thu mà Coincheck Group NV báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Coincheck Group NV báo cáo doanh thu là 759.44M cho quý gần nhất, tăng -0.91% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Coincheck Group NV cho cả năm là bao nhiêu?

Coincheck Group NV báo cáo lợi nhuận ròng là -11.63M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Coincheck Group NV trong quý trước là bao nhiêu?

Coincheck Group NV báo cáo lợi nhuận ròng là -7.72M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Coincheck Group NV là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Coincheck Group NV là -3.73M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.