tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coincheck Group NV

CNCK
Thêm vào danh sách theo dõi
1.800USD
-0.040-2.17%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
345.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

CNCK Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Coincheck Group NV nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-12.96%-13.38M
464.99%12.91M
-166.42%-8.60M
2.44%5.76M
-175.75%-11.85M
-134.56%-3.54M
-108.40%-3.23M
1928.04%5.62M
1709.72%15.64M
2617.68%10.24M
-157.26%-1.55M
254.59%277.16K
-275.06%-971.51K
-40.02%-406.60K
-197.77%-602.07K
-14.06%-179.29K
---259.03K
---290.39K
---202.19K
---157.19K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-242.01%-8.39M
105.04%5.21M
4227.27%5.84M
-304.09%-8.51M
-69.57%5.91M
-2567.48%-103.21M
208.94%135.03K
252.43%4.17M
53353.85%19.41M
1932.38%4.18M
-105.80%-123.95K
-253.12%-2.74M
88.84%-36.45K
-86.51%205.80K
24.66%2.14M
111.88%1.79M
---326.49K
--1.53M
--1.72M
--843.61K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-55.01%761.37K
92.33%1.98M
32.53%1.21M
-11.95%1.12M
-1.43%1.69M
32.28%1.03M
--913.07K
15.07%1.27M
--1.72M
--779.81K
----
--1.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
77.91%-1.42M
-103.78%-3.48M
-2951.30%-1.10M
1886.94%2.18M
-225.00%-6.43M
144214.37%91.95M
--38.58K
126.71%109.96K
---1.98M
---63.80K
----
--48.50K
----
----
----
----
--3.74M
---3.74M
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
40.20%-7.77M
27.15%10.40M
-288.38%-16.68M
330.74%14.01M
-370.52%-13.00M
55.77%8.18M
-278.40%-4.30M
83.42%3.25M
-592.33%-2.76M
3303.93%5.25M
-2071.12%-1.14M
182.49%1.77M
-123.68%-398.97K
466.43%154.32K
-58.73%57.59K
575.47%627.92K
--1.68M
--27.25K
--139.55K
--92.96K
-Thay đổi các khoản phải thu
211.12%260.14K
100.00%0.00
-784.31%-880.03K
67.26%-190.58K
75.84%-234.11K
-260.35%-1.81M
--128.60K
-223.14%-582.15K
---969.19K
---503.33K
----
---180.16K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
0.00%12.75K
-70.74%22.75K
-2071.94%-58.25K
-81.21%22.75K
-72.33%12.75K
27.32%77.76K
-87.94%2.95K
--121.08K
--46.08K
--61.08K
--24.49K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
185.86%193.00K
-40.76%37.52K
-60.76%60.37K
-136.18%-454.25K
-1093.54%-224.79K
-19.30%63.33K
124.69%153.84K
--1.26M
---18.83K
--78.47K
--68.47K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-14.54%110.82M
144.53%97.42M
-233.58%-110.90M
-220.70%-46.20M
153.81%129.68M
-178.73%-218.76M
--83.02M
808.15%38.27M
---240.99M
---78.48M
----
---5.40M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
16.56%-118.85M
-138.04%-87.02M
210.99%97.06M
275.39%60.40M
-159.55%-142.44M
171.55%228.76M
---87.44M
-567.98%-34.44M
--239.20M
--84.24M
----
--7.36M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-12.96%-13.38M
464.99%12.91M
-166.42%-8.60M
2.44%5.76M
-175.75%-11.85M
-134.56%-3.54M
-108.40%-3.23M
1928.04%5.62M
1709.72%15.64M
2617.68%10.24M
-157.26%-1.55M
254.59%277.16K
-275.06%-971.51K
-40.02%-406.60K
-197.77%-602.07K
-14.06%-179.29K
---259.03K
---290.39K
---202.19K
---157.19K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
81.75%1.74M
94.38%1.95M
-12.03%1.62M
51.16%1.23M
-66.63%956.52K
70.60%1.00M
--1.84M
32.16%815.01K
--2.87M
--588.40K
----
--616.69K
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
81.75%1.74M
94.38%1.95M
-12.03%1.62M
51.16%1.23M
-66.79%956.52K
31.11%1.00M
--1.84M
26.47%815.01K
--2.88M
--765.63K
----
--644.40K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-68.38%25.38K
410.72%176.78K
-86.62%135.89K
2425.46%163.35K
-96.16%80.27K
344.13%34.61K
--1.02M
131.12%6.47K
--2.09M
---14.18K
----
---20.79K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
95.50%1.71M
83.08%1.77M
80.04%1.48M
32.17%1.07M
13.01%876.25K
60.84%969.19K
--823.05K
26.84%808.54K
--775.35K
--602.58K
----
--637.47K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
582.31%7.61M
--595.82K
----
----
-181.15%-1.58M
----
----
----
--1.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-96.92%6.39M
-66.61%478.00K
-70.09%40.05K
-100.00%0.00
--207.09M
--1.43M
--133.90K
--175.53K
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--571.03K
--6.55K
--0.00
-418.87%-680.64K
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--213.45K
---69.23K
---233.94K
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
354.28%6.45M
-34.37%-1.35M
12.03%-1.62M
-217.94%-1.91M
-156.08%-2.54M
-22.07%-1.00M
-484.73%-1.84M
2.45%-601.55K
---989.96K
-100.40%-822.35K
-66.61%478.00K
-560.54%-616.69K
-100.00%0.00
--207.09M
--1.43M
--133.90K
--175.53K
--0.00
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
95.86%-552.00K
-103.95%-752.96K
-0.63%-608.26K
1628.35%10.18M
-1228.05%-13.33M
6356.62%19.07M
-243.50%-604.42K
-39.35%-666.24K
-228.53%-1.00M
99.85%-304.83K
236.97%421.21K
-2490.52%-478.10K
--781.00K
-3457442.72%-207.44M
-37.50%125.00K
--20.00K
--0.00
--6.00K
--200.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
95.81%-558.34K
-104.63%-752.96K
-0.63%-608.26K
1628.35%10.18M
-1228.05%-13.33M
5432.32%16.25M
-243.50%-604.42K
-39.35%-666.24K
-228.53%-1.00M
13.15%-304.83K
236.97%421.21K
-2490.52%-478.10K
--781.00K
-5950.00%-351.00K
-37.50%125.00K
--20.00K
--0.00
--6.00K
--200.00K
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
96.95%-6.31M
----
----
--0.00
---207.09M
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--6.34K
----
----
----
--0.00
--2.82M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
95.86%-552.00K
-103.95%-752.96K
-0.63%-608.26K
1628.35%10.18M
-1228.05%-13.33M
6356.62%19.07M
-243.50%-604.42K
-39.35%-666.24K
-228.53%-1.00M
99.85%-304.83K
236.97%421.21K
-2490.52%-478.10K
--781.00K
-3457442.72%-207.44M
-37.50%125.00K
--20.00K
--0.00
--6.00K
--200.00K
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-20.32%67.55M
-20.18%58.73M
-7.00%68.83M
-16.65%58.43M
38.11%84.77M
36.90%73.58M
11282.60%74.01M
31.43%70.10M
30059.22%61.38M
5491.79%53.74M
9699.56%650.20K
166450.72%53.33M
76.17%203.51K
140.33%961.11K
-98.35%6.63K
-94.27%32.02K
--115.52K
--399.90K
--402.09K
--559.28K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
72.44%-7.54M
-22.44%10.98M
-90.20%-10.79M
221.00%13.97M
-300.45%-27.35M
55.41%14.16M
-772.92%-5.67M
632.41%4.35M
7262.28%13.64M
1302.44%9.11M
-168.07%-649.69K
-3120.65%-817.63K
-128.17%-190.51K
-166.40%-757.60K
43683.20%954.47K
83.85%-25.39K
---83.50K
---284.39K
---2.19K
---157.19K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-114.05%-50.76K
145.54%170.24K
--38.82K
---54.45K
--361.20K
---373.83K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
4.51%60.01M
-20.54%69.71M
-15.07%58.04M
-2.76%72.39M
-23.47%57.42M
39.58%87.73M
13347258.86%68.34M
41.77%74.45M
576907.38%75.02M
30784.02%62.85M
-99.95%512.00
791388.23%52.52M
-59.40%13.00K
76.17%203.51K
140.33%961.11K
-98.35%6.63K
--32.02K
--115.52K
--399.90K
--402.09K
Dòng tiền tự do
-18.10%-15.12M
341.35%10.96M
-101.65%-10.22M
-5.82%4.53M
-200.34%-12.80M
-147.95%-4.54M
-227.13%-5.07M
1408.67%4.81M
1413.29%12.76M
2429.38%9.47M
-157.26%-1.55M
-104.83%-367.24K
-275.06%-971.51K
-40.02%-406.60K
---602.07K
---179.29K
---259.03K
---290.39K
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Coincheck Group NV đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Coincheck Group NV đã tạo ra -3.93M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Coincheck Group NV thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Coincheck Group NV đã tăng 69.29% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Coincheck Group NV chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Coincheck Group NV đã chi 6.36M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Coincheck Group NV đã thay đổi như thế nào?

Coincheck Group NV đã sử dụng 7.61M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CNCK?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Coincheck Group NV trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -10.30M, phản ánh sự thay đổi 41.13% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.