tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coincheck Group NV

CNCK
Thêm vào danh sách theo dõi
1.800USD
-0.040-2.17%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
345.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

CNCK Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Coincheck Group NV tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
8.48%62.74M
-18.39%73.23M
-15.31%58.78M
-2.15%73.14M
-23.18%57.83M
45785815.61%89.74M
41.01%69.41M
--74.74M
--75.28M
--196.00
--49.22M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
4.51%60.01M
-20.54%69.71M
-15.07%58.04M
-2.76%72.39M
-23.47%57.42M
44761522.20%87.73M
39.44%68.34M
--74.45M
--75.02M
--196.00
--49.01M
-Đầu tư ngắn hạn
557.86%2.73M
75.46%3.52M
-30.89%737.67K
154.88%741.90K
61.91%414.72K
--2.01M
400.35%1.07M
--291.07K
--256.14K
----
--213.33K
Các khoản phải thu
24.20%9.02M
14.20%8.31M
59.43%8.09M
44.90%7.58M
45.94%7.26M
--7.28M
54.49%5.07M
--5.23M
--4.98M
----
--3.28M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
24.20%9.02M
14.20%8.31M
59.43%8.09M
44.90%7.58M
45.94%7.26M
--7.28M
54.49%5.07M
--5.23M
--4.98M
----
--3.28M
Chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--27.75K
----
Tài sản ngắn hạn khác
-13.13%565.79M
-91.26%695.91M
-81.92%784.54M
-85.49%708.61M
-87.51%651.30M
--7.96B
89.16%4.34B
--4.88B
--5.21B
----
--2.29B
Tổng tài sản ngắn hạn
-11.01%637.55M
-90.36%777.46M
-80.71%851.41M
-84.10%789.33M
-86.47%716.40M
28847041.72%8.06B
88.10%4.41B
--4.96B
--5.29B
--27.95K
--2.35B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-27.26%9.29M
-26.40%10.31M
-21.33%10.89M
-13.67%12.22M
-6.51%12.77M
--14.01M
628.40%13.84M
--14.15M
--13.66M
----
--1.90M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
437.28%86.29M
490.96%44.31M
192.37%18.46M
206.53%17.33M
194.40%16.06M
--7.50M
51.67%6.31M
--5.65M
--5.46M
----
--4.16M
Tài sản dài hạn khác
34.43%3.86M
43.55%3.92M
74.22%2.83M
32.50%2.58M
8.79%2.87M
-91.33%2.73M
-74.24%1.63M
--1.95M
--2.64M
--31.47M
--6.32M
Tổng tài sản dài hạn
205.12%105.56M
127.58%62.04M
39.28%35.54M
40.21%35.74M
33.05%34.60M
-13.37%27.26M
58.29%25.52M
--25.49M
--26.00M
--31.47M
--16.12M
Tổng tài sản
-1.05%743.11M
-89.62%839.50M
-80.02%886.95M
-83.46%825.07M
-85.88%751.00M
25583.37%8.09B
87.89%4.44B
--4.99B
--5.32B
--31.50M
--2.36B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-3.97%348.62M
-94.74%401.02M
-90.42%394.49M
-91.78%380.45M
-92.61%363.03M
--7.62B
89.57%4.12B
--4.63B
--4.92B
--0.00
--2.17B
Dự phòng ngắn hạn
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--771.60K
--776.20K
--830.74K
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-19.94%238.20M
-14.93%324.02M
78.19%406.65M
37.82%362.83M
-2.37%297.52M
18685.39%380.88M
84.42%228.21M
--263.27M
--304.74M
--2.03M
--123.74M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
-83.95%325.37K
----
----
----
--2.03M
----
Nợ ngắn hạn khác
-3.97%348.62M
-94.74%401.02M
-90.42%394.49M
-91.79%380.45M
-92.62%363.03M
--7.62B
89.60%4.12B
--4.63B
--4.92B
--0.00
--2.17B
Tổng nợ ngắn hạn
-11.53%590.93M
-90.90%729.12M
-81.46%805.77M
-84.77%745.66M
-87.22%667.92M
122374.65%8.01B
89.35%4.35B
--4.90B
--5.22B
--6.54M
--2.30B
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-4.59%2.17M
-4.86%2.24M
1.52%2.21M
42.96%2.32M
--2.27M
--2.35M
36.51%2.18M
--1.62M
--0.00
----
--1.60M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Nợ dài hạn khác
-3.65%10.64M
-30.12%13.38M
46.02%13.41M
29.30%11.99M
24.92%11.04M
2923.38%19.14M
475.05%9.18M
--9.28M
--8.84M
--633.12K
--1.60M
Tổng nợ dài hạn
28.64%14.21M
-10.83%17.07M
50.11%13.78M
29.30%11.99M
24.92%11.04M
2923.38%19.14M
475.05%9.18M
--9.28M
--8.84M
--633.12K
--1.60M
Tổng các khoản nợ
-10.87%605.13M
-90.70%746.19M
-81.19%819.55M
-84.55%757.65M
-87.03%678.96M
111829.32%8.03B
89.62%4.36B
--4.91B
--5.23B
--7.17M
--2.30B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
150.11%226.36M
35.72%117.00M
1548.00%91.56M
1585.10%94.17M
1413.07%90.50M
117.55%86.21M
-0.53%5.56M
--5.59M
--5.98M
--39.63M
--5.59M
Lợi nhuận giữ lại
-366.60%-86.45M
6.11%-22.18M
-131.72%-24.54M
-136.31%-28.23M
-123.11%-18.53M
-54.36%-23.62M
29.65%77.37M
--77.73M
--80.17M
---15.30M
--59.67M
Vốn dự trữ
152.17%224.62M
36.34%115.55M
2833.97%90.18M
2898.98%92.72M
2591.87%89.08M
923.73%84.75M
-0.53%3.07M
--3.09M
--3.31M
--8.28M
--3.09M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
-5.15%25.38K
-5.42%26.19K
--25.88K
--27.23K
--26.76K
--27.69K
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-2296.24%-1.91M
-199.50%-1.49M
--407.66K
--1.50M
--86.96K
---498.44K
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
91.54%137.97M
50.34%93.31M
-18.72%67.40M
-19.08%67.42M
-16.38%72.03M
155.15%62.06M
27.06%82.92M
--83.32M
--86.15M
--24.32M
--65.26M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CNCK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Coincheck Group NV có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Coincheck Group NV có 60.01M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Coincheck Group NV là bao nhiêu?

Coincheck Group NV báo cáo tổng nợ phải trả là 679.49M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 667.92M nợ ngắn hạ và 11.57M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Coincheck Group NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Coincheck Group NV là 743.11M, bao gồm 637.55M tài sản ngắn hạn và 105.56M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Coincheck Group NV là bao nhiêu?

Coincheck Group NV báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 137.97M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.