tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Climb Bio Inc

CLYM
Thêm vào danh sách theo dõi
12.100USD
+0.200+1.68%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
825.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

CLYM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Climb Bio Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Climb Bio Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Chi phí hoạt động
-33.92%15.21M
155.47%19.30M
26.93%14.89M
126.54%10.68M
665.99%23.02M
147.23%7.55M
145.49%11.73M
-21.20%4.71M
-60.72%3.00M
-68.02%3.06M
-45.37%4.78M
-56.35%5.98M
-41.74%7.65M
-10.74%9.55M
-6.77%8.75M
57.36%13.70M
90.90%13.13M
79.91%10.70M
315.36%9.38M
441.48%8.71M
252.59%6.88M
--5.95M
--2.26M
--1.61M
--1.95M
Chi phí R&D
-45.91%9.37M
324.41%13.74M
45.40%9.07M
528.59%6.58M
1488.18%17.33M
187.99%3.24M
116.97%6.24M
-71.64%1.05M
-71.95%1.09M
-77.19%1.12M
-32.46%2.88M
-57.94%3.69M
-52.91%3.89M
-28.38%4.93M
-28.90%4.26M
51.37%8.77M
77.22%8.26M
55.92%6.88M
207.60%5.99M
325.96%5.79M
187.18%4.66M
--4.41M
--1.95M
--1.36M
--1.62M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
--38.00K
--30.00K
--29.00K
--38.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
33.92%-15.21M
-155.47%-19.30M
-26.93%-14.89M
-126.54%-10.68M
-665.99%-23.02M
-147.23%-7.55M
-145.49%-11.73M
21.20%-4.71M
60.72%-3.00M
68.02%-3.06M
45.37%-4.78M
56.35%-5.98M
41.74%-7.65M
10.74%-9.55M
6.77%-8.75M
-57.36%-13.70M
-90.90%-13.13M
-79.91%-10.70M
-315.36%-9.38M
-441.48%-8.71M
-252.59%-6.88M
---5.95M
---2.26M
---1.61M
---1.95M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-33.80%1.51M
-27.57%1.83M
-26.86%2.04M
46.33%2.17M
70.54%2.29M
86.88%2.52M
120.86%2.79M
33.78%1.48M
--1.34M
--1.35M
--1.26M
--1.11M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
50.00%-25.00K
-76.92%-46.00K
-163.46%-33.00K
-8000.00%-162.00K
-51.52%-50.00K
-119.70%-26.00K
122.81%52.00K
-100.52%-2.00K
-113.31%-33.00K
-87.21%132.00K
82.69%-228.00K
136.85%384.00K
257.96%248.00K
953.06%1.03M
-422.62%-1.32M
-8583.33%-1.04M
-3825.00%-157.00K
-59.84%98.00K
-25300.00%-252.00K
47.83%-12.00K
-111.43%-4.00K
--244.00K
--1.00K
---23.00K
--35.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
----
-62.46%-3.36M
100.00%0.00
-6947.61%-51.66M
----
---2.07M
---222.00K
---733.00K
---15.79M
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---11.72M
---9.16M
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
958.82%900.00K
1166.67%760.00K
1815.00%383.00K
--147.00K
--85.00K
--60.00K
--20.00K
----
----
----
--0.00
--0.00
----
Thu nhập trước thuế
33.97%-13.72M
-108.13%-17.52M
-44.89%-12.89M
84.21%-8.67M
-1124.57%-20.78M
-131.15%-8.42M
-124.17%-8.89M
-951.51%-54.89M
92.39%-1.70M
53.09%-3.64M
59.02%-3.97M
64.24%-5.22M
-68.81%-22.29M
26.39%-7.76M
-0.70%-9.68M
-67.40%-14.60M
29.01%-13.20M
29.05%-10.54M
-325.82%-9.62M
-434.58%-8.72M
-870.82%-18.60M
---14.86M
---2.26M
---1.63M
---1.92M
Thuế thu nhập
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
33.97%-13.72M
-108.13%-17.52M
-44.89%-12.89M
84.21%-8.67M
-1124.57%-20.78M
-131.15%-8.42M
-124.17%-8.89M
-951.51%-54.89M
92.39%-1.70M
53.09%-3.64M
59.02%-3.97M
64.24%-5.22M
-68.81%-22.29M
26.39%-7.76M
-0.70%-9.68M
-67.40%-14.60M
29.01%-13.20M
29.05%-10.54M
-325.82%-9.62M
-434.58%-8.72M
-870.82%-18.60M
---14.86M
---2.26M
---1.63M
---1.92M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
33.97%-13.72M
-108.13%-17.52M
-44.89%-12.89M
84.21%-8.67M
-1124.57%-20.78M
-131.15%-8.42M
-124.17%-8.89M
-951.51%-54.89M
92.39%-1.70M
53.09%-3.64M
59.02%-3.97M
64.24%-5.22M
-68.81%-22.29M
26.39%-7.76M
-0.70%-9.68M
-67.40%-14.60M
29.01%-13.20M
29.05%-10.54M
-325.82%-9.62M
-434.58%-8.72M
-870.82%-18.60M
---14.86M
---2.26M
---1.63M
---1.92M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
33.97%-13.72M
-108.13%-17.52M
-44.89%-12.89M
84.21%-8.67M
-1124.57%-20.78M
-131.15%-8.42M
-124.17%-8.89M
-951.51%-54.89M
92.39%-1.70M
53.09%-3.64M
59.02%-3.97M
64.24%-5.22M
-68.81%-22.29M
26.39%-7.76M
11.47%-9.68M
-34.40%-14.60M
32.93%-13.20M
33.24%-10.54M
-302.24%-10.94M
-421.36%-10.86M
-735.92%-19.69M
---15.80M
---2.72M
---2.08M
---2.35M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
186.77%1.32M
373.67%2.14M
147.15%1.08M
--933.00K
--461.00K
--452.00K
--439.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
33.97%-13.72M
-108.13%-17.52M
-44.89%-12.89M
84.21%-8.67M
-1124.57%-20.78M
-131.15%-8.42M
-124.17%-8.89M
-951.51%-54.89M
92.39%-1.70M
53.09%-3.64M
59.02%-3.97M
64.24%-5.22M
-68.81%-22.29M
26.39%-7.76M
11.47%-9.68M
-34.40%-14.60M
32.93%-13.20M
33.24%-10.54M
-302.24%-10.94M
-421.36%-10.86M
-735.92%-19.69M
---15.80M
---2.72M
---2.08M
---2.35M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
34.69%-0.20
-105.62%-0.26
-42.79%-0.19
92.91%-0.13
-401.69%-0.31
5.52%-0.12
9.45%-0.13
-829.95%-1.81
92.70%-0.06
55.07%-0.13
60.13%-0.15
64.96%-0.19
-67.20%-0.84
26.38%-0.29
47.61%-0.37
-93.79%-0.56
35.18%-0.50
35.83%-0.40
-554.49%-0.70
-248.70%-0.29
-735.92%-0.78
---0.62
---0.11
---0.08
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
34.69%-0.20
-105.62%-0.26
-42.79%-0.19
92.91%-0.13
-401.69%-0.31
5.52%-0.12
9.45%-0.13
-829.95%-1.81
92.70%-0.06
55.07%-0.13
60.13%-0.15
64.96%-0.19
-67.20%-0.84
26.38%-0.29
47.61%-0.37
-93.79%-0.56
35.18%-0.50
35.83%-0.40
-554.49%-0.70
-248.70%-0.29
-735.92%-0.78
---0.62
---0.11
---0.08
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Climb Bio Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CLYM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Climb Bio Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Climb Bio Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -59.85M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Climb Bio Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Climb Bio Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -13.72M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Climb Bio Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Climb Bio Inc là -67.88M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.