tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Climb Bio Inc

CLYM
Thêm vào danh sách theo dõi
12.100USD
+0.200+1.68%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
825.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

CLYM Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Climb Bio Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
6.84%-14.38M
-183.19%-15.63M
-60.68%-12.14M
-1571.36%-11.15M
-748.49%-15.43M
-483.00%-5.52M
-316.48%-7.55M
91.63%-667.00K
88.01%-1.82M
88.79%-947.00K
183.59%3.49M
42.97%-7.96M
-40.80%-15.18M
-7.17%-8.45M
67.80%-4.17M
-64.67%-13.97M
-59.93%-10.78M
-40.18%-7.88M
-444.60%-12.97M
-125.08%-8.48M
-189.89%-6.74M
---5.62M
---2.38M
---3.77M
---2.33M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
33.97%-13.72M
-108.13%-17.52M
-44.89%-12.89M
84.21%-8.67M
-1124.57%-20.78M
-131.15%-8.42M
-124.17%-8.89M
-951.51%-54.89M
92.39%-1.70M
53.09%-3.64M
59.02%-3.97M
64.24%-5.22M
-68.81%-22.29M
26.39%-7.76M
-0.70%-9.68M
-67.40%-14.60M
29.01%-13.20M
29.05%-10.54M
-325.82%-9.62M
-434.58%-8.72M
-870.82%-18.60M
---14.86M
---2.26M
---1.63M
---1.92M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
--38.00K
--30.00K
--29.00K
--38.00K
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--180.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
62.71%-226.00K
-5.52%-459.00K
-74.63%-468.00K
-101.01%-522.00K
-1243.40%-606.00K
-712.68%-435.00K
60.06%-268.00K
5122.33%51.73M
108.83%53.00K
103.38%71.00K
-164.89%-671.00K
-181.75%-1.03M
-225.52%-600.00K
-831.01%-2.10M
25750.00%1.03M
1582.35%1.26M
690.12%478.00K
-96.72%287.00K
-97.63%4.00K
-214.81%-85.00K
2.41%-81.00K
--8.74M
--169.00K
---27.00K
---83.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-152.76%-2.07M
-24.22%1.27M
-112.18%-2.79M
-252.07%-3.01M
714.22%3.93M
17.66%1.67M
-117.58%-1.31M
174.10%1.98M
73.96%-640.00K
393.60%1.42M
177.81%7.47M
-11.24%-2.67M
-705.42%-2.46M
-139.67%-484.00K
158.58%2.69M
-230.40%-2.40M
656.16%406.00K
4592.31%1.22M
-1246.63%-4.59M
66.36%-727.00K
84.13%-73.00K
--26.00K
---341.00K
---2.16M
---460.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-50.92%929.00K
-237.62%-706.00K
-38.76%-1.38M
-128.11%-621.00K
776.39%1.89M
-66.77%513.00K
-115.07%-996.00K
373.05%2.21M
764.00%216.00K
663.50%1.54M
1648.01%6.61M
-3.19%-809.00K
-98.97%25.00K
-132.50%-274.00K
94.15%-427.00K
76.45%-784.00K
605.20%2.43M
-4.53%843.00K
-1674.45%-7.29M
-106.26%-3.33M
-129.05%-481.00K
--883.00K
---411.00K
---1.61M
---210.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
---5.00K
--5.00K
----
----
----
----
----
----
98.30%-3.00K
-2133.33%-67.00K
2233.33%70.00K
--8.00K
---176.00K
40.00%-3.00K
-40.00%3.00K
----
----
---5.00K
--5.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
100.00%0.00
100.00%0.00
---162.00K
---1.34M
-166.67%-10.00K
-21600.00%-215.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
101.34%15.00K
-91.67%1.00K
-63.42%1.64M
81.52%-409.00K
52.34%-1.12M
117.14%12.00K
58.90%4.49M
-331.24%-2.21M
-104.35%-2.35M
93.98%-70.00K
551.28%2.83M
340.45%957.00K
-240.95%-1.15M
---1.16M
---626.00K
---398.00K
---337.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-125.00%-22.00K
---12.00K
---21.00K
---33.00K
--88.00K
-100.00%0.00
----
----
----
--7.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
6.84%-14.38M
-183.19%-15.63M
-60.68%-12.14M
-1571.36%-11.15M
-748.49%-15.43M
-483.00%-5.52M
-316.48%-7.55M
91.63%-667.00K
88.01%-1.82M
88.79%-947.00K
183.59%3.49M
42.97%-7.96M
-40.80%-15.18M
-7.17%-8.45M
67.80%-4.17M
-64.67%-13.97M
-59.93%-10.78M
-40.18%-7.88M
-444.60%-12.97M
-125.08%-8.48M
-189.89%-6.74M
---5.62M
---2.38M
---3.77M
---2.33M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
--0.00
--109.00K
-98.34%77.00K
----
--0.00
--0.00
--4.64M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
----
--0.00
--109.00K
-98.34%77.00K
----
--0.00
--0.00
--4.64M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--0.00
--109.00K
-98.34%77.00K
----
--0.00
--0.00
--4.64M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--8.28M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
69.70%-12.96M
147.82%25.54M
121.41%15.37M
--4.86M
-410.89%-42.75M
-245.34%-53.41M
-356.05%-71.79M
100.00%0.00
137.21%13.75M
157.37%36.75M
229.50%28.04M
-110.21%-1.60M
243.67%5.80M
277.34%14.28M
107.96%8.51M
--15.69M
---4.04M
---8.05M
---106.92M
----
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
---5.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---201.00K
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
69.70%-12.96M
147.82%25.54M
121.26%15.26M
149.62%4.79M
-410.89%-42.75M
-245.34%-53.41M
-356.05%-71.79M
-502.44%-9.64M
137.21%13.75M
157.37%36.75M
229.50%28.04M
-110.21%-1.60M
243.67%5.80M
277.34%14.28M
107.96%8.51M
--15.69M
---4.04M
-199.67%-8.05M
---106.92M
----
----
--8.08M
--0.00
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--5.00K
-151.22%-21.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.76%41.00K
330.11%2.27M
534908.33%128.40M
1400.00%15.00K
--288.00K
--528.00K
--24.00K
--1.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.23%38.00K
--83.14M
--59.97M
--34.08M
--4.92M
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--119.75M
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--83.14M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--59.96M
--33.98M
--4.92M
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--5.00K
58.54%65.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.76%41.00K
330.11%2.27M
35950.00%8.65M
1400.00%15.00K
--288.00K
--528.00K
--24.00K
--1.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--38.00K
--0.00
--6.00K
--105.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
---86.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--5.00K
-151.22%-21.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.76%41.00K
330.11%2.27M
534908.33%128.40M
1400.00%15.00K
--288.00K
--528.00K
--24.00K
--1.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.23%38.00K
--83.14M
--59.97M
--34.08M
--4.92M
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-59.09%35.69M
-82.35%25.80M
-89.84%22.68M
-72.37%29.02M
-6.32%87.23M
154.87%146.18M
782.19%223.14M
204.99%105.03M
113.63%93.11M
59.56%57.35M
-22.42%25.29M
7.85%34.44M
-7.11%43.59M
-42.78%35.94M
-67.23%32.60M
-33.35%31.93M
129.03%46.92M
395.03%62.82M
552.77%99.48M
152.42%47.91M
-3.47%20.49M
--12.69M
--15.24M
--18.98M
--21.22M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
53.05%-27.33M
116.76%9.88M
104.06%3.12M
-105.37%-6.34M
-588.37%-58.21M
-264.84%-58.95M
-340.07%-76.97M
1391.80%118.11M
230.29%11.92M
367.99%35.76M
859.28%32.06M
-1462.59%-9.14M
38.98%-9.15M
148.07%7.64M
109.12%3.34M
-98.70%671.00K
-154.66%-14.99M
-303.89%-15.90M
-1337.76%-36.66M
1478.54%51.57M
1323.19%27.42M
--7.80M
---2.55M
---3.74M
---2.24M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
26.32%24.00K
14.29%-24.00K
82.73%-57.00K
2600.00%108.00K
-95.24%19.00K
-112.12%-28.00K
-118.21%-330.00K
100.40%4.00K
137.96%399.00K
230.51%231.00K
--1.81M
-1355.70%-992.00K
-1336.47%-1.05M
-318.52%-177.00K
-100.00%0.00
146.75%79.00K
214.81%85.00K
-2.41%81.00K
--418.00K
---169.00K
--27.00K
--83.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-71.21%8.36M
-59.09%35.69M
-82.35%25.80M
-89.84%22.68M
-72.37%29.02M
-6.32%87.23M
154.87%146.18M
782.19%223.14M
204.99%105.03M
113.63%93.11M
59.56%57.35M
-22.42%25.29M
7.85%34.44M
-7.11%43.59M
-42.78%35.94M
-67.23%32.60M
-33.35%31.93M
129.03%46.92M
395.03%62.82M
552.77%99.48M
152.42%47.91M
--20.49M
--12.69M
--15.24M
--18.98M
Dòng tiền tự do
6.84%-14.38M
-183.19%-15.63M
-62.12%-12.25M
-111.31%-11.22M
-748.49%-15.43M
-483.00%-5.52M
-316.48%-7.55M
33.31%-5.31M
88.01%-1.82M
88.79%-947.00K
183.59%3.49M
42.97%-7.96M
-40.80%-15.18M
-7.17%-8.45M
67.80%-4.17M
---13.97M
---10.78M
-40.18%-7.88M
-444.60%-12.97M
----
----
---5.62M
---2.38M
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Climb Bio Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Climb Bio Inc đã tạo ra -54.36M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Climb Bio Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Climb Bio Inc đã tăng -249.29% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Climb Bio Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Climb Bio Inc đã chi 186.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Climb Bio Inc đã thay đổi như thế nào?

Climb Bio Inc đã sử dụng -21.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CLYM?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Climb Bio Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -54.54M, phản ánh sự thay đổi -169.92% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.