tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Climb Bio Inc

CLYM
Thêm vào danh sách theo dõi
12.100USD
+0.200+1.68%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
825.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CLYM

Theo dõi tình hình tài chính của Climb Bio Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Climb Bio Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.20/-0.27
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.88
42.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
34.69%-0.20
-105.62%-0.26
-42.79%-0.19
92.91%-0.13
-401.69%-0.31
5.52%-0.12
9.45%-0.13
-829.95%-1.81
92.70%-0.06
55.07%-0.13
---0.15
---0.19
---0.84
---0.29
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
33.97%-13.72M
-108.13%-17.52M
-44.89%-12.89M
84.21%-8.67M
-1124.57%-20.78M
-131.15%-8.42M
-124.17%-8.89M
-951.51%-54.89M
92.39%-1.70M
53.09%-3.64M
59.02%-3.97M
64.24%-5.22M
-68.81%-22.29M
26.39%-7.76M
11.47%-9.68M
-34.40%-14.60M
32.93%-13.20M
33.24%-10.54M
-302.24%-10.94M
-421.36%-10.86M
Lợi nhuận hoạt động
33.92%-15.21M
-155.47%-19.30M
-26.93%-14.89M
-126.54%-10.68M
-665.99%-23.02M
-147.23%-7.55M
-145.49%-11.73M
21.20%-4.71M
60.72%-3.00M
68.02%-3.06M
45.37%-4.78M
56.35%-5.98M
41.74%-7.65M
10.74%-9.55M
6.77%-8.75M
-57.36%-13.70M
-90.90%-13.13M
-79.91%-10.70M
-315.36%-9.38M
-441.48%-8.71M
Lợi nhuận ròng
33.97%-13.72M
-108.13%-17.52M
-44.89%-12.89M
84.21%-8.67M
-1124.57%-20.78M
-131.15%-8.42M
-124.17%-8.89M
-951.51%-54.89M
92.39%-1.70M
53.09%-3.64M
59.02%-3.97M
64.24%-5.22M
-68.81%-22.29M
26.39%-7.76M
11.47%-9.68M
-34.40%-14.60M
32.93%-13.20M
33.24%-10.54M
-302.24%-10.94M
-421.36%-10.86M
Tài sản ngắn hạn
13.09%113.40M
-31.65%105.85M
-53.97%90.96M
-61.33%87.38M
-8.19%100.28M
40.47%154.87M
75.76%197.61M
97.82%226.00M
-9.11%109.22M
-17.96%110.25M
-15.57%112.43M
-14.15%114.24M
-9.84%120.17M
-9.35%134.39M
-16.05%133.17M
26.98%133.08M
153.69%133.28M
--148.25M
--158.63M
--104.80M
Tổng nợ ngắn hạn
-42.14%4.07M
41.63%6.98M
44.58%4.95M
65.86%6.21M
138.51%7.04M
74.06%4.93M
17.99%3.42M
3.40%3.74M
-39.98%2.95M
-53.53%2.83M
-53.81%2.90M
-52.48%3.62M
-28.73%4.92M
0.98%6.10M
12.34%6.28M
33.27%7.61M
69.43%6.90M
--6.04M
--5.59M
--5.71M
Tổng tài sản
-24.09%152.37M
-22.77%167.74M
-17.95%182.30M
-14.88%192.39M
83.60%200.74M
96.60%217.19M
97.10%222.20M
94.38%226.02M
-10.44%109.33M
-18.17%110.47M
-19.97%112.73M
-22.54%116.27M
-24.83%122.08M
-22.08%134.99M
-22.71%140.86M
39.47%150.10M
202.54%162.42M
--173.24M
--182.25M
--107.63M
Tổng các khoản nợ
-41.71%4.29M
37.00%7.27M
54.86%5.30M
77.01%6.62M
149.32%7.36M
84.88%5.31M
14.37%3.42M
-0.85%3.74M
-43.54%2.95M
-54.28%2.87M
-53.95%2.99M
-52.06%3.77M
-28.20%5.22M
3.96%6.28M
16.26%6.50M
37.76%7.87M
78.80%7.28M
--6.04M
--5.59M
--5.71M
Tổng vốn chủ sở hữu
-23.42%148.09M
-24.26%160.47M
-19.09%177.00M
-16.43%185.76M
81.78%193.38M
96.92%211.88M
99.35%218.78M
97.58%222.28M
-8.96%106.38M
-16.41%107.60M
-18.32%109.74M
-20.90%112.50M
-24.68%116.86M
-23.02%128.72M
-23.95%134.36M
39.56%142.24M
212.69%155.14M
--167.20M
--176.66M
--101.91M
Thu nhập hoạt động ròng
6.84%-14.38M
-183.19%-15.63M
-60.68%-12.14M
-1571.36%-11.15M
-748.49%-15.43M
-483.00%-5.52M
-316.48%-7.55M
91.63%-667.00K
88.01%-1.82M
88.79%-947.00K
183.59%3.49M
42.97%-7.96M
-40.80%-15.18M
-7.17%-8.45M
67.80%-4.17M
-64.67%-13.97M
-59.93%-10.78M
-40.18%-7.88M
-444.60%-12.97M
-125.08%-8.48M
Đầu tư ròng
69.70%-12.96M
147.82%25.54M
121.26%15.26M
149.62%4.79M
-410.89%-42.75M
-245.34%-53.41M
-356.05%-71.79M
-502.44%-9.64M
137.21%13.75M
157.37%36.75M
229.50%28.04M
-110.21%-1.60M
243.67%5.80M
277.34%14.28M
107.96%8.51M
--15.69M
---4.04M
-199.67%-8.05M
---106.92M
----
Tài chính thuần
--5.00K
-151.22%-21.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.76%41.00K
330.11%2.27M
534908.33%128.40M
1400.00%15.00K
--288.00K
--528.00K
--24.00K
--1.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.23%38.00K
--83.14M
--59.97M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Climb Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Climb Bio Inc, tài sản ngắn hạn là 105.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.65.

Tổng tài sản của Climb Bio Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Climb Bio Inc là 167.74M, bao gồm 105.85M tài sản ngắn hạn và 61.90M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Climb Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Climb Bio Inc, tổng nghĩa vụ của Climb Bio Inc là 7.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.00.

Tổng vốn chủ sở hữu của Climb Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Climb Bio Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Climb Bio Inc là 160.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.26.

Thu nhập hoạt động thuần của Climb Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Climb Bio Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Climb Bio Inc là -67.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -151.39.

Giá trị đầu tư ròng của Climb Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Climb Bio Inc, giá trị đầu tư ròng của Climb Bio Inc là 2.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Climb Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Climb Bio Inc, giá trị huy động vốn ròng của Climb Bio Inc là -21.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.02.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Climb Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Climb Bio Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.48.

Thu nhập ròng của Climb Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Climb Bio Inc, lợi nhuận ròng là -59.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Climb Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Climb Bio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -32.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Climb Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Climb Bio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -31.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Climb Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Climb Bio Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -67.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -151.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.