tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cellectis SA

CLLS
Thêm vào danh sách theo dõi
1.530USD
+0.070+4.79%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
110.50MVốn hóa
LỗP/E TTM

CLLS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Cellectis SA nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
---14.37M
---15.50M
-128.22%-6.33M
164.90%28.48M
354.59%22.45M
27.30%-43.88M
83.00%-8.82M
-13.77%-60.36M
12.83%-51.86M
-155.48%-53.05M
-133.05%-59.50M
52.39%-20.77M
28.32%-25.53M
-34.10%-43.61M
-42.30%-35.61M
-19.04%-32.52M
-4851.79%-25.03M
15.85%-27.32M
-102.20%-505.42K
-67.18%-32.47M
-62.36%23.01M
-177.34%-19.42M
771.65%61.14M
56.87%-7.00M
-76.72%-9.10M
20.26%-16.23M
---5.15M
---20.36M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
---21.82M
---17.77M
78.87%-17.13M
45.07%-19.63M
-82.35%-81.11M
34.09%-35.73M
34.74%-44.48M
4.82%-54.21M
12.84%-68.15M
-195.26%-56.96M
-28.71%-78.19M
64.58%-19.29M
-17.25%-60.75M
-49.13%-54.46M
9.96%-51.81M
20.91%-36.52M
-109.48%-57.55M
-15.86%-46.17M
-460.43%-27.47M
-125.11%-39.85M
-155.28%-4.90M
-64.04%-17.70M
116.73%8.87M
51.54%-10.79M
-285.27%-52.99M
-49.17%-22.27M
---13.75M
---14.93M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
--4.41M
--4.54M
9.34%10.55M
4.75%9.30M
25.02%9.65M
-17.20%8.88M
-17.88%7.72M
49.42%10.72M
67.21%9.40M
70.83%7.17M
53.55%5.62M
30.61%4.20M
228.25%3.66M
154.75%3.21M
-46.46%1.11M
-2.09%1.26M
78.04%2.08M
24.09%1.29M
9.65%1.17M
19.38%1.04M
25.99%1.07M
-10.98%870.13K
-52.41%846.79K
-19.94%977.41K
-48.16%1.78M
-38.95%1.22M
--3.43M
--2.00M
Các mục phi tiền mặt khác
---472.00K
---524.00K
192.02%669.00K
-223.21%-844.00K
-389.64%-727.00K
171.88%685.00K
-98.31%251.00K
94.04%-953.00K
3157.91%14.89M
-742.94%-16.00M
-147.65%-487.00K
-264.19%-1.90M
898.44%1.02M
439.00%1.16M
-104.18%-128.00K
-115.82%-341.00K
140.64%3.07M
-83.91%-158.00K
-1542.47%-7.54M
89.29%-85.91K
-1.69%522.99K
65.07%-801.99K
-83.96%531.98K
-276.14%-2.30M
437.87%3.32M
-142.64%-610.45K
--616.49K
--1.43M
Thay đổi trong vốn lưu động
--1.09M
--611.00K
-97.41%1.55M
577.52%52.12M
13241.96%59.77M
-76.86%-10.91M
103.04%448.00K
-158.45%-6.17M
-185.22%-14.72M
163.34%10.56M
-129.26%-5.16M
-178.39%-16.67M
689.66%17.64M
47.16%-5.99M
196.12%2.23M
26.78%-11.33M
-143.78%-2.32M
51.37%-15.47M
-45.49%5.31M
-182.04%-31.82M
-83.75%9.74M
-5978.89%-11.28M
6046.30%59.93M
-92.50%191.92K
-32.50%975.03K
131.97%2.56M
--1.44M
---8.01M
-Thay đổi các khoản phải thu
---1.41M
--6.16M
649.85%1.83M
1305.34%44.03M
90.76%-333.00K
32.23%-3.65M
74.79%-3.60M
-159.15%-5.39M
-35.40%-14.29M
495.17%9.11M
-185.20%-10.55M
119.88%1.53M
396.91%12.39M
1.02%-7.70M
-132.35%-4.17M
40.82%-7.78M
-17.77%12.90M
27.33%-13.15M
541.66%15.68M
-537.13%-18.10M
64.16%-3.55M
291.24%4.14M
-375.22%-9.91M
-798.65%-2.16M
211.69%3.60M
108.08%309.82K
---3.22M
---3.83M
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
-40.25%2.46M
69.21%-866.00K
315.02%4.12M
-296.76%-2.81M
-3814.29%-1.92M
-6008.33%-709.00K
54.14%-49.00K
700.00%12.00K
-849.59%-106.84K
-105.60%-2.00K
-38.11%14.25K
174.34%35.70K
-87.20%23.03K
18.52%-48.03K
569.74%179.90K
-116.57%-58.95K
150.21%26.86K
803.41%355.77K
---53.50K
---50.58K
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.04M
---1.78M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
---1.33M
---1.70M
-105.09%-3.00M
4760.56%8.75M
66357.30%58.97M
60.71%180.00K
25.83%-89.00K
689.47%112.00K
84.02%-120.00K
99.90%-19.00K
-707.53%-751.00K
-35594.44%-19.17M
-115.79%-93.00K
100.76%54.00K
107.24%589.00K
21.17%-7.07M
3.90%-8.14M
20.60%-8.97M
-236.01%-8.47M
0.03%-11.29M
-90.53%6.23M
-360.13%-11.30M
27092.65%65.74M
247.85%4.34M
--241.74K
--1.25M
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
---14.37M
---15.50M
-128.22%-6.33M
164.90%28.48M
354.59%22.45M
27.30%-43.88M
83.00%-8.82M
-13.77%-60.36M
12.83%-51.86M
-155.48%-53.05M
-133.05%-59.50M
52.39%-20.77M
28.32%-25.53M
-34.10%-43.61M
-42.30%-35.61M
-19.04%-32.52M
-4851.79%-25.03M
15.85%-27.32M
-102.20%-505.42K
-67.18%-32.47M
-62.36%23.01M
-177.34%-19.42M
771.65%61.14M
56.87%-7.00M
-76.72%-9.10M
20.26%-16.23M
---5.15M
---20.36M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--253.00K
--265.00K
338.47%2.59M
160.04%1.26M
285.62%590.00K
-78.89%483.00K
-97.48%153.00K
-83.26%2.29M
-74.96%6.08M
-37.70%13.66M
215.08%24.27M
353.14%21.93M
213.30%7.70M
315.45%4.84M
153.48%2.46M
-15.03%1.17M
-133.94%-4.60M
-87.02%1.37M
1516.08%13.55M
204.89%10.56M
168.45%838.24K
3361.29%3.46M
-3.53%312.25K
-80.55%100.07K
-88.41%323.67K
-79.70%514.62K
--2.79M
--2.54M
Chi phí vốn
--253.00K
--265.00K
338.47%2.59M
160.04%1.26M
239.08%590.00K
-78.89%483.00K
-97.14%174.00K
-83.26%2.29M
-74.97%6.09M
-37.70%13.66M
199.68%24.33M
353.14%21.93M
119.35%8.12M
308.09%4.84M
44.22%3.70M
-13.49%1.19M
-81.09%2.57M
-87.02%1.37M
1418.89%13.57M
200.05%10.56M
143.95%893.39K
3417.10%3.52M
13.15%366.22K
-80.55%100.07K
-88.41%323.67K
-79.70%514.62K
--2.79M
--2.54M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--253.00K
--265.00K
338.47%2.59M
160.04%1.26M
239.08%590.00K
-78.60%483.00K
-97.14%174.00K
-83.45%2.26M
-74.36%6.09M
-37.69%13.64M
208.90%23.75M
355.02%21.89M
236.16%7.69M
312.61%4.81M
147.84%2.29M
-8.98%1.17M
-135.29%-4.78M
-87.30%1.28M
1697.76%13.55M
192.14%10.08M
137.42%753.52K
3960.93%3.45M
28.44%317.39K
-83.23%84.99K
-90.11%247.11K
-79.83%506.74K
--2.50M
--2.51M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
-110.00%-21.00K
34.78%31.00K
-101.90%-10.00K
-43.90%23.00K
3187.50%526.00K
41.38%41.00K
-90.70%16.00K
3000.00%29.00K
-6.12%172.00K
-101.11%-1.00K
--183.22K
-81.15%90.00K
----
3786.62%477.54K
1748.16%84.71K
-18.52%12.29K
-106.71%-5.14K
91.44%15.08K
-74.09%76.55K
-66.26%7.88K
--295.51K
--23.34K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--648.91K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
--18.96M
---5.90M
-315.95%-55.58M
-22019.63%-107.19M
-3663.47%-13.36M
296.39%489.00K
-89.03%375.00K
-101.05%-249.00K
-85.65%3.42M
173.88%23.61M
215.48%23.82M
-1081.18%-31.95M
-36726.79%-20.62M
-1076.53%-2.71M
97.85%-56.00K
325.20%277.00K
93.30%-2.60M
-296.86%-123.00K
-22275.13%-38.83M
169.06%62.48K
90.62%-173.52K
35.92%-90.48K
-6784.01%-1.85M
-155.44%-141.20K
-111.16%-26.86K
130.17%254.68K
--240.74K
---844.26K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
6384100.00%63.84M
97.63%-37.00K
--1.00K
---1.56M
----
----
0.00%-1.00K
----
---1.00K
--1.00K
----
----
420.52%18.83M
962.54%20.19M
-96.61%3.62M
97.62%-2.34M
498760.54%106.76M
-2991.82%-98.42M
--21.40K
---3.18M
----
----
----
----
---1.27K
--1.30K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
--18.71M
---6.17M
140.65%5.67M
-6862.77%-108.48M
-6384.68%-13.95M
38.59%-1.56M
108.34%222.00K
-125.52%-2.54M
-478.70%-2.66M
118.45%9.94M
98.38%-460.00K
-614.14%-53.88M
-273.58%-28.33M
-139.09%-7.54M
190.56%16.32M
603.36%19.30M
-89.67%5.62M
96.48%-3.83M
5591.40%54.38M
-1516.64%-108.92M
34.52%-990.36K
-2692.59%-6.74M
-331.47%-1.51M
7.18%-241.27K
86.27%-350.53K
92.31%-259.93K
---2.55M
---3.38M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
---3.17M
---4.81M
-101.92%-834.00K
128.40%90.79M
346.04%43.45M
279.13%39.75M
-271.75%-17.66M
-80.08%10.48M
-116.26%-4.75M
2872.92%52.63M
1668.44%29.22M
5.05%-1.90M
-189.70%-1.86M
-100.85%-2.00M
-94.83%2.08M
20626.53%234.42M
19581.86%40.14M
302.25%1.13M
-91.48%203.92K
-99.87%281.17K
-95.19%2.39M
727.94%218.20M
606.24%49.70M
43741.44%26.35M
4742.87%7.04M
-101.21%-60.39K
---151.57K
--4.99M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
---3.34M
---4.84M
10.43%-833.00K
-44.68%7.97M
86.11%-930.00K
15735.16%14.41M
87.38%-6.70M
-99.78%91.00K
-370.13%-53.05M
2054.96%40.59M
1293.86%19.64M
-18.76%-2.08M
-1906.10%-1.65M
-3784.44%-1.75M
-280.87%-82.00K
-136.84%-45.00K
76.05%-21.53K
70.64%-19.00K
---89.90K
94.11%-64.71K
----
-45.78%-1.10M
14.28%-619.35K
-472.93%-753.96K
-102.59%-722.54K
-88.24%202.17K
---356.65K
--1.72M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--174.00K
--30.00K
21.91%82.82M
----
670.36%67.94M
----
-176.94%-11.91M
--11.34M
62.11%15.48M
----
--9.55M
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-48.56%978.00K
16047.91%185.70M
232.85%1.90M
233.56%1.15M
9838.97%571.20K
-99.86%344.77K
-99.99%5.75K
778.36%238.11M
563.48%51.49M
10424.69%27.11M
3684.02%7.76M
-108.04%-262.56K
--205.07K
--3.27M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
---11.82M
--11.82M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--1.00K
----
-251.54%-82.82M
226.82%82.82M
-2585.23%-23.56M
2773.21%25.34M
-97.88%948.00K
-517.62%-948.00K
139393.75%44.64M
27.53%227.00K
114.68%32.00K
170.92%178.00K
-118.46%-218.00K
-100.51%-251.00K
-96.91%1.18M
--48.76M
13891.99%38.26M
-100.00%0.00
-111.62%-277.38K
100.01%1.12K
304.83%2.39M
---18.81M
---1.17M
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
---3.17M
---4.81M
-101.92%-834.00K
128.40%90.79M
346.04%43.45M
279.13%39.75M
-271.75%-17.66M
-80.08%10.48M
-116.26%-4.75M
2872.92%52.63M
1668.44%29.22M
5.05%-1.90M
-189.70%-1.86M
-100.85%-2.00M
-94.83%2.08M
20626.53%234.42M
19581.86%40.14M
302.25%1.13M
-91.48%203.92K
-99.87%281.17K
-95.19%2.39M
727.94%218.20M
606.24%49.70M
43741.44%26.35M
4742.87%7.04M
-101.21%-60.39K
---151.57K
--4.99M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
--34.84M
--61.53M
76.62%149.04M
46.66%136.71M
-34.81%84.38M
-49.79%93.22M
-47.85%129.44M
-23.02%185.64M
-4.79%248.23M
-29.18%241.15M
-34.32%260.71M
-24.58%340.52M
-15.76%396.97M
76.11%451.50M
121.70%471.21M
0.71%256.38M
11.09%212.55M
-27.04%254.57M
-41.67%191.33M
178.92%348.93M
1213.28%328.01M
1108.80%125.10M
90.42%24.98M
-63.52%10.35M
-64.28%13.12M
-47.12%28.37M
--36.73M
--53.65M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
--749.00K
---26.69M
-111.07%-5.79M
239.66%12.33M
244.45%52.32M
84.29%-8.83M
42.12%-36.22M
-893.95%-56.20M
-219.96%-62.59M
108.87%7.08M
65.34%-19.56M
-46.35%-79.81M
-186.32%-56.45M
-125.38%-54.53M
-144.98%-19.71M
1022.19%214.83M
-32.82%43.83M
84.21%-23.30M
362.80%65.24M
-177.00%-147.55M
-88.04%14.10M
968.07%191.61M
4522.20%117.83M
211.42%17.94M
65.29%-2.66M
14.66%-16.10M
---7.68M
---18.87M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
---427.00K
---217.00K
-1215.32%-4.29M
209.02%1.54M
-9.41%385.00K
113.18%499.00K
112.82%425.00K
-55.19%-3.79M
-129.67%-3.31M
25.32%-2.44M
1639.12%11.17M
-137.18%-3.27M
70.91%-726.00K
78.36%-1.38M
-110.80%-2.50M
-194.58%-6.36M
107.09%23.11M
204.45%6.73M
208.15%11.16M
-1409.85%-6.44M
-222.91%-10.32M
-1382.19%-426.69K
26140.27%8.39M
21.68%-28.79K
-117.95%-32.23K
67.79%-36.76K
--179.60K
---114.12K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
--35.59M
--34.84M
4.79%143.25M
76.62%149.04M
46.66%136.71M
-34.81%84.39M
-49.79%93.22M
-47.85%129.44M
-23.02%185.64M
-4.79%248.23M
-29.18%241.15M
-34.32%260.71M
-24.58%340.52M
-15.76%396.97M
76.11%451.50M
103.75%471.21M
0.98%256.38M
14.44%231.27M
-25.79%253.89M
-36.07%202.09M
151.73%342.11M
1018.34%316.11M
1208.07%135.91M
127.71%28.27M
-63.89%10.39M
-64.77%12.41M
--28.77M
--35.23M
Dòng tiền tự do
---14.62M
---15.77M
-140.82%-8.92M
161.36%27.22M
343.10%21.86M
29.19%-44.36M
84.49%-8.99M
6.10%-62.65M
30.86%-57.95M
-56.26%-66.72M
-149.13%-83.82M
11.88%-42.70M
14.42%-33.65M
-43.74%-48.45M
-42.48%-39.31M
-17.49%-33.71M
-96.05%-27.59M
33.32%-28.69M
-163.64%-14.08M
-87.57%-43.03M
-63.61%22.12M
-222.99%-22.94M
744.70%60.77M
57.59%-7.10M
-18.66%-9.43M
26.85%-16.75M
---7.94M
---22.89M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Cellectis SA đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Cellectis SA đã tạo ra -40.01M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Cellectis SA thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Cellectis SA đã tăng -280.71% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Cellectis SA chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Cellectis SA đã chi 3.53M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Cellectis SA đã thay đổi như thế nào?

Cellectis SA đã sử dụng -16.15M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CLLS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Cellectis SA trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -43.55M, phản ánh sự thay đổi -337.97% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.