tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cellectis SA

CLLS
Thêm vào danh sách theo dõi
1.530USD
+0.070+4.79%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
110.50MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CLLS

Theo dõi tình hình tài chính của Cellectis SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
110.50M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-2.27
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.67
Doanh thu
79.59M
Lợi nhuận ròng
-36.76M
ROE
-76.34%
ROA
-20.58%

Ngày công bố lợi nhuận của Cellectis SA

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.22/-0.26
Doanh thu / Dự báo
6.90M/14.73M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025H1
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024H2
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023H2
FY2023Q2
FY2023H1
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
8.45%-0.22
2.36%-0.18
-543.86%-0.26
102.55%0.01
24.20%-0.24
---0.42
-330.34%-0.18
--0.06
26.76%-0.23
---0.41
-63.34%-0.31
113.44%0.08
----
----
---0.31
----
---0.19
----
---0.58
---0.59
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-62.05%6.90M
-37.25%7.55M
-19.51%12.21M
105.89%37.16M
91.42%18.19M
----
85.12%12.03M
--15.16M
997.93%18.05M
814.26%33.22M
374.96%9.50M
82.58%6.50M
187.81%16.00M
----
-14.42%1.64M
-81.01%3.63M
-26.51%2.00M
-14.76%5.56M
-6.34%3.56M
25.95%17.21M
-82.26%1.92M
-81.37%2.72M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
8.08%-21.82M
2.00%-17.77M
-544.41%-26.32M
102.55%589.00K
6.07%-23.74M
----
-421.25%-18.13M
--5.92M
-31.88%-23.06M
71.61%-17.13M
-137.48%-25.27M
118.76%5.64M
51.79%-19.63M
----
38.59%-17.48M
-9.16%-60.34M
43.84%-10.64M
19.95%-40.72M
5.76%-30.07M
-7.27%-26.81M
23.91%-28.47M
52.53%-18.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-142.23%-316.03%
-56.18%-235.36%
-652.15%-215.62%
101.24%1.58%
50.93%-130.47%
---138.52%
-273.54%-150.70%
--39.05%
87.99%-127.73%
---74.69%
32.64%-265.89%
111.10%86.84%
----
----
---1063.38%
----
---394.70%
----
---782.05%
---76.78%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
150.08%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
335.03%39.99%
--32.13%
0.00%100.00%
--100.00%
12.37%100.00%
--6.96%
-117.49%-17.01%
10.36%100.00%
----
----
--88.99%
----
--97.25%
----
--90.62%
--95.98%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
21.29%39.00%
25.65%37.55%
29.16%36.92%
22.71%34.75%
18.83%32.16%
--32.16%
-9.28%29.89%
-9.73%28.59%
-40.80%28.32%
--28.59%
-38.31%27.06%
1.91%32.95%
----
-0.15%31.67%
--47.84%
----
--43.87%
----
--32.33%
--31.72%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-62.05%6.90M
-37.25%7.55M
-19.51%12.21M
105.89%37.16M
91.42%18.19M
----
85.12%12.03M
--15.16M
997.93%18.05M
814.26%33.22M
374.96%9.50M
82.58%6.50M
187.81%16.00M
----
-14.42%1.64M
-81.01%3.63M
-26.51%2.00M
-14.76%5.56M
-6.34%3.56M
25.95%17.21M
-82.26%1.92M
-81.37%2.72M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-145.37%-23.52M
-77.49%-25.17M
-62.46%-17.35M
174.67%8.04M
44.30%-9.59M
----
33.41%-14.18M
---10.68M
47.90%-10.77M
57.31%-21.45M
27.14%-17.21M
9.12%-21.29M
19.02%-38.10M
----
37.67%-20.67M
-147.02%-50.25M
13.51%-23.62M
16.78%-47.05M
19.83%-23.43M
141.46%12.82M
21.73%-33.16M
27.13%-27.31M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
8.08%-21.82M
2.00%-17.77M
-544.41%-26.32M
102.55%589.00K
6.07%-23.74M
----
-421.25%-18.13M
--5.92M
-31.88%-23.06M
71.61%-17.13M
-137.48%-25.27M
118.76%5.64M
51.79%-19.63M
----
38.59%-17.48M
-9.16%-60.34M
43.84%-10.64M
19.95%-40.72M
5.76%-30.07M
-7.27%-26.81M
23.91%-28.47M
52.53%-18.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
-20.04%184.42M
-24.75%204.55M
-17.70%236.24M
-24.87%221.19M
-24.58%230.64M
-24.58%230.64M
5.33%271.82M
23.20%287.07M
205.13%294.43M
23.20%287.07M
169.94%305.80M
120.14%258.07M
169.94%305.80M
90.92%233.00M
-31.21%96.49M
90.92%233.00M
-35.33%113.28M
-35.33%113.28M
-39.94%117.23M
-45.86%122.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-19.40%134.96M
-17.27%134.50M
-12.34%145.75M
-10.31%148.58M
4.89%167.43M
4.89%167.43M
2.60%162.57M
7.17%166.27M
276.88%165.65M
7.17%166.27M
279.65%159.63M
267.29%158.45M
279.65%159.63M
222.34%155.14M
-17.12%43.95M
222.34%155.14M
-23.94%42.05M
-23.94%42.05M
-17.57%43.14M
-2.47%48.13M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
-24.47%267.37M
-20.57%289.19M
-15.34%324.72M
-13.35%343.05M
-13.06%353.97M
-13.06%353.97M
2.72%364.09M
14.74%383.54M
88.78%395.88M
14.74%383.54M
78.83%407.15M
40.99%354.46M
78.83%407.15M
27.97%334.27M
-24.99%209.70M
27.97%334.27M
-29.05%227.67M
-29.05%227.67M
-27.59%251.41M
-31.63%261.22M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-11.90%226.30M
-7.51%229.27M
-1.46%248.82M
-8.96%242.57M
-0.65%256.86M
-0.65%256.86M
-6.07%247.88M
1.18%252.51M
99.47%266.45M
1.18%252.51M
97.18%258.54M
101.57%263.89M
97.18%258.54M
84.49%249.57M
-0.29%133.58M
84.49%249.57M
-6.59%131.12M
-6.59%131.12M
-9.17%130.92M
-7.09%135.28M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-57.71%41.07M
-48.44%59.92M
-42.07%75.90M
-22.37%100.48M
-34.65%97.11M
-34.65%97.11M
28.31%116.20M
54.71%131.03M
70.02%129.42M
54.71%131.03M
53.91%148.61M
-24.83%90.57M
53.91%148.61M
-32.75%84.69M
-47.72%76.12M
-32.75%84.69M
-46.51%96.56M
-46.51%96.56M
-40.66%120.49M
-46.74%125.94M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
---14.37M
---15.50M
----
----
----
----
----
----
----
-128.22%-6.33M
----
----
164.90%28.48M
----
----
354.59%22.45M
----
27.30%-43.88M
----
----
----
----
83.00%-8.82M
-13.77%-60.36M
12.83%-51.86M
-155.48%-53.05M
-133.05%-59.50M
52.39%-20.77M
28.32%-25.53M
-34.10%-43.61M
-42.30%-35.61M
-19.04%-32.52M
-4851.79%-25.03M
15.85%-27.32M
-102.20%-505.42K
-67.18%-32.47M
Đầu tư ròng
--18.71M
---6.17M
----
----
----
----
----
----
----
140.65%5.67M
----
----
-6862.77%-108.48M
----
----
-6384.68%-13.95M
----
38.59%-1.56M
----
----
----
----
108.34%222.00K
-125.52%-2.54M
-478.70%-2.66M
118.45%9.94M
98.38%-460.00K
-614.14%-53.88M
-273.58%-28.33M
-139.09%-7.54M
190.56%16.32M
603.36%19.30M
-89.67%5.62M
96.48%-3.83M
5591.40%54.38M
-1516.64%-108.92M
Tài chính thuần
---3.17M
---4.81M
----
----
----
----
----
----
----
-101.92%-834.00K
----
----
128.40%90.79M
----
----
346.04%43.45M
----
279.13%39.75M
----
----
----
----
-271.75%-17.66M
-80.08%10.48M
-116.26%-4.75M
2872.92%52.63M
1668.44%29.22M
5.05%-1.90M
-189.70%-1.86M
-100.85%-2.00M
-94.83%2.08M
20626.53%234.42M
19581.86%40.14M
302.25%1.13M
-91.48%203.92K
-99.87%281.17K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cellectis SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectis SA, tổng doanh thu đạt 79.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.22M.

Tài sản ngắn hạn của Cellectis SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectis SA, tài sản ngắn hạn là 236.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.70.

Tổng tài sản của Cellectis SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cellectis SA là 324.72M, bao gồm 236.24M tài sản ngắn hạn và 88.48M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cellectis SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectis SA, tổng nghĩa vụ của Cellectis SA là 248.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cellectis SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectis SA, tổng vốn chủ sở hữu của Cellectis SA là 75.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.07.

Thu nhập hoạt động thuần của Cellectis SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectis SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cellectis SA là -33.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.46.

Giá trị đầu tư ròng của Cellectis SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectis SA, giá trị đầu tư ròng của Cellectis SA là -29.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.32.

Giá trị huy động vốn ròng của Cellectis SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectis SA, giá trị huy động vốn ròng của Cellectis SA là -16.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cellectis SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectis SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.06.

Thu nhập ròng của Cellectis SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectis SA, lợi nhuận ròng là -67.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.87.

Biên lợi nhuận ròng của Cellectis SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectis SA, biên lợi nhuận ròng là -84.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.70.

Biên lợi nhuận gộp của Cellectis SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectis SA, biên lợi nhuận gộp là 100.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1337.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cellectis SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectis SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cellectis SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectis SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -65.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -91.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cellectis SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectis SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -19.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.35.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cellectis SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectis SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -33.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.46.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.