tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CISO Global Inc

CISO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.256USD
+0.004+1.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.41MVốn hóa
5.84P/E TTM

CISO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của CISO Global Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q1
FY2020Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
70.21%-879.82K
-591.89%-1.79M
2.92%-876.71K
-84.88%-2.35M
-109.67%-2.95M
-133.02%-258.98K
34.82%-903.10K
60.38%-1.27M
33.27%-1.41M
127.71%784.39K
67.60%-1.39M
-474.23%-3.21M
30.01%-2.11M
7.88%-2.83M
---4.28M
---558.68K
-166.84%-3.02M
-464.75%-3.07M
---1.13M
---544.10K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
70.46%-1.59M
59.84%-2.22M
168.86%2.53M
64.32%-3.01M
18.60%-5.38M
47.70%-5.52M
33.22%-3.68M
71.23%-8.44M
81.03%-6.61M
-6.59%-10.55M
35.24%-5.51M
-294.89%-29.33M
-338.67%-34.84M
69.99%-9.90M
---8.50M
---7.43M
-347.00%-7.94M
-3223.78%-33.00M
---1.78M
---992.82K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-23.77%238.00K
-39.84%283.43K
-37.18%301.78K
-56.29%309.85K
-58.93%312.22K
-91.22%471.10K
301.10%480.39K
-96.72%708.84K
-96.88%760.28K
475.04%5.37M
-87.72%119.77K
2966.39%21.60M
5208.55%24.37M
-95.80%933.42K
--975.03K
--704.48K
698.03%458.99K
36493.48%22.24M
--57.52K
--60.78K
Các mục phi tiền mặt khác
-95.35%41.05K
238.54%4.13M
-3665.41%-5.28M
-22.91%138.79K
263.99%882.61K
621.06%1.22M
29.59%148.10K
84.95%180.04K
417.43%242.48K
-68.14%169.07K
102.76%114.28K
102.11%97.35K
-98.89%46.86K
-74.31%530.73K
--56.36K
---4.60M
397.66%4.24M
16289.74%2.07M
--852.02K
---12.76K
Thay đổi trong vốn lưu động
106.39%136.68K
-6182.18%-4.69M
-193.05%-932.33K
-373.40%-1.30M
-207.24%-2.14M
-102.12%-74.72K
-68.43%1.00M
-22.12%474.34K
-31.76%1.99M
1759.52%3.52M
540.57%3.17M
-68.12%609.09K
1878.02%2.92M
83.62%-212.21K
--495.41K
--1.91M
155.76%147.69K
-190.80%-1.30M
---264.85K
---445.58K
-Thay đổi các khoản phải thu
-264.66%-157.71K
90.31%189.34K
76.40%352.71K
-90.88%39.05K
-94.41%95.78K
-78.52%99.49K
-91.73%199.95K
116.75%428.08K
-9.52%1.71M
127.17%463.17K
505.03%2.42M
-402.76%-2.56M
509.67%1.89M
14.90%-1.70M
---597.04K
--844.06K
276.07%310.74K
-2464.87%-2.00M
---176.48K
--84.70K
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
5.33%-38.24K
3231.09%199.83K
-154.18%-151.37K
-120.92%-19.52K
-112.51%-40.39K
98.78%-6.38K
-43.88%279.40K
--93.31K
--322.78K
---522.34K
--497.89K
--0.00
----
-Thay đổi chi phí trả trước
109.73%71.87K
243.28%135.26K
1453.75%345.54K
38.23%495.32K
-245.16%-738.48K
63.76%-94.40K
14.99%22.24K
432.54%358.34K
-48.15%-213.95K
61.27%-260.50K
-89.20%19.34K
91.49%-107.76K
83.31%-144.41K
---672.62K
--178.99K
---1.27M
-6346.32%-865.48K
----
---13.43K
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
6716.45%4.09M
-219.44%-1.32M
-360.28%-1.44M
-1008.71%-1.33M
-102.06%-61.86K
15.06%1.10M
-112.81%-313.58K
-106.98%-120.32K
142.76%3.00M
191.56%957.13K
60.47%2.45M
49.96%1.72M
463.47%1.23M
--328.28K
--1.53M
1949.03%1.15M
36.32%-339.60K
---62.17K
---533.33K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1351.67%75.72K
----
--5.22K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-12.79%-140.70K
273.25%357.69K
-7.67%-275.24K
-424.87%-349.03K
-128.10%-124.75K
-73.75%95.83K
-1695.88%-255.64K
-88.74%107.44K
181.30%443.95K
-48.09%365.06K
-97.91%16.02K
174.82%954.21K
-697.06%-546.09K
36.46%703.26K
--767.22K
--347.21K
--91.46K
--515.34K
--0.00
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
70.21%-879.82K
-591.89%-1.79M
2.92%-876.71K
-84.88%-2.35M
-109.67%-2.95M
-133.02%-258.98K
34.82%-903.10K
60.38%-1.27M
33.27%-1.41M
127.71%784.39K
67.60%-1.39M
-474.23%-3.21M
30.01%-2.11M
7.88%-2.83M
---4.28M
---558.68K
-166.84%-3.02M
-464.75%-3.07M
---1.13M
---544.10K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--8.91K
-99.25%7.49K
----
----
----
4013.53%1.00M
-5843.17%-1.00M
122.15%7.52K
-58.67%75.57K
1808.16%24.31K
-94.39%17.41K
-135.15%-33.97K
76.05%182.84K
--1.27K
--310.47K
--96.65K
--103.86K
----
--0.00
--249.00
Chi phí vốn
--8.91K
-99.25%7.49K
----
----
----
2011.89%1.00M
-100.00%0.00
--7.52K
-58.67%75.57K
3616.72%47.35K
-94.39%17.41K
----
76.05%182.84K
--1.27K
--310.47K
--96.65K
--103.86K
----
--0.00
--249.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--8.91K
-99.25%7.49K
----
----
----
4013.53%1.00M
-5843.17%-1.00M
122.15%7.52K
-58.67%75.57K
1808.16%24.31K
-94.39%17.41K
-135.15%-33.97K
76.05%182.84K
--1.27K
--310.47K
--96.65K
--103.86K
----
--0.00
--249.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
104.92%30.43K
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.25%-3.45K
---619.05K
--3.57K
---4.92M
4324.79%1.39M
--0.00
--31.37K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
----
----
----
---1.00M
--1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
---8.91K
99.25%-7.49K
----
----
----
-4013.53%-1.00M
7581.67%1.00M
-122.15%-7.52K
58.67%-75.57K
-414.28%-24.31K
101.40%13.02K
136.50%33.97K
96.36%-182.84K
-100.34%-4.73K
---929.52K
---93.07K
---5.02M
4360.20%1.39M
--0.00
--31.12K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-104.46%-167.19K
31.80%2.38M
227.53%1.23M
25.55%1.32M
86.08%3.75M
335.42%1.81M
-438.37%-962.66K
-15.95%1.05M
-52.49%2.01M
259.52%415.34K
-77.37%284.50K
-78.26%1.25M
-52.96%4.24M
-115.49%-260.36K
--1.26M
--5.77M
176.43%9.01M
-48.99%1.68M
--3.26M
--3.29M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-104.86%-167.19K
-90.80%206.37K
121.06%202.74K
-128.51%-298.65K
70.99%3.44M
352.27%2.24M
-387.79%-962.66K
145.85%1.05M
190.75%2.01M
197.73%496.05K
138.65%334.50K
-141.50%-2.28M
238.82%691.30K
-131.13%-507.57K
---865.53K
--5.50M
-5206.59%-498.00K
-44.79%1.63M
--9.75K
--2.95M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
--131.32K
803.24%965.20K
3475.93%1.72M
100.00%0.00
--0.00
-96.98%106.86K
-98.47%48.09K
-121.14%-26.70K
-100.00%0.00
6866.91%3.54M
-66.81%3.14M
--126.32K
--1.04M
--50.80K
191.42%9.47M
-100.00%0.00
--3.25M
--341.01K
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
--1.77M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
--310.00
--621.00
--2.17K
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1194.35%491.85K
141.76%120.88K
--1.08M
--239.71K
--38.00K
--50.00K
--0.00
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--402.00K
--893.00K
--655.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-3101.46%-1.41M
-705.56%-435.00K
100.00%0.00
---100.00K
49.71%-44.00K
---54.00K
---50.00K
100.00%0.00
---87.50K
--0.00
--0.00
---25.00K
----
--0.00
----
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-104.46%-167.19K
31.80%2.38M
227.53%1.23M
25.55%1.32M
86.08%3.75M
335.42%1.81M
-438.37%-962.66K
-15.95%1.05M
-52.49%2.01M
259.52%415.34K
-77.37%284.50K
-78.26%1.25M
-52.96%4.24M
-115.49%-260.36K
--1.26M
--5.77M
176.43%9.01M
-48.99%1.68M
--3.26M
--3.29M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
70.87%1.70M
150.91%1.11M
-41.88%760.75K
17.79%1.79M
-6.57%992.59K
-42.49%443.09K
-30.09%1.31M
-60.33%1.52M
-42.04%1.06M
-84.24%770.48K
-78.65%1.87M
-1.01%3.82M
-32.73%1.83M
79.09%4.89M
--8.77M
--3.86M
-47.57%2.73M
12.98%2.73M
--5.20M
--2.42M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-232.94%-1.06M
6.33%584.26K
140.54%350.98K
-392.99%-1.03M
74.74%794.27K
88.21%549.50K
21.42%-865.76K
89.33%-208.14K
-77.17%454.55K
109.56%291.96K
71.61%-1.10M
-139.78%-1.95M
74.94%1.99M
-67135.26%-3.06M
---3.88M
--4.91M
-46.57%1.14M
-100.16%-4.54K
--2.13M
--2.78M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
150.44%16.07K
-265.51%-75.28K
-2274.34%-883.46K
-120.05%-13.67K
85.04%-31.86K
-72.31%45.49K
--40.63K
--68.16K
---212.91K
--164.29K
----
--0.00
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-64.18%640.08K
70.87%1.70M
150.91%1.11M
-41.88%760.75K
17.79%1.79M
-6.57%992.59K
-42.49%443.09K
-30.09%1.31M
-60.33%1.52M
-42.04%1.06M
-84.24%770.48K
-78.65%1.87M
-1.01%3.82M
-32.73%1.83M
--4.89M
--8.77M
-47.28%3.86M
-47.57%2.73M
--7.33M
--5.20M
Dòng tiền tự do
---888.73K
-42.92%-1.80M
----
----
----
-270.82%-1.26M
35.63%-903.10K
60.15%-1.28M
35.29%-1.48M
126.03%737.03K
69.41%-1.40M
-389.54%-3.21M
26.48%-2.29M
7.84%-2.83M
---4.59M
---655.33K
-176.03%-3.12M
-464.49%-3.07M
---1.13M
---544.35K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

CISO Global Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

CISO Global Inc đã tạo ra -7.97M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của CISO Global Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của CISO Global Inc đã tăng -107.51% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

CISO Global Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

CISO Global Inc đã chi 7.49K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của CISO Global Inc đã thay đổi như thế nào?

CISO Global Inc đã sử dụng 8.68M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CISO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của CISO Global Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -7.98M, phản ánh sự thay đổi -103.31% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.