tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CISO Global Inc

CISO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.256USD
+0.004+1.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.41MVốn hóa
5.84P/E TTM

CISO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của CISO Global Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của CISO Global Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
-13.15%6.22M
-15.36%6.27M
-13.97%6.46M
-14.02%6.71M
-39.47%7.16M
-9.37%7.41M
-13.51%7.51M
-7.97%7.81M
-13.79%11.83M
-44.56%8.17M
-22.83%8.68M
-24.43%8.48M
47.13%13.73M
150.33%14.74M
200.48%11.25M
280.65%11.23M
264.46%9.33M
125.38%5.89M
86.36%3.75M
--2.95M
--2.56M
--2.61M
--2.01M
Doanh thu
-13.15%6.22M
-15.36%6.27M
-13.97%6.46M
-14.02%6.71M
-39.47%7.16M
-9.37%7.41M
-13.51%7.51M
-7.97%7.81M
-13.79%11.83M
-44.56%8.17M
-22.83%8.68M
-24.43%8.48M
47.13%13.73M
150.33%14.74M
200.48%11.25M
280.65%11.23M
264.46%9.33M
125.38%5.89M
86.36%3.75M
--2.95M
--2.56M
--2.61M
--2.01M
Chi phí doanh thu
-18.30%4.40M
-19.71%4.47M
-25.05%4.85M
-26.15%5.08M
-50.38%5.38M
-22.86%5.57M
-4.95%6.48M
-17.70%6.87M
-18.64%10.84M
-47.47%7.22M
-34.03%6.81M
-20.17%8.35M
43.61%13.33M
108.22%13.75M
213.85%10.33M
373.37%10.46M
404.36%9.28M
365.01%6.60M
150.94%3.29M
--2.21M
--1.84M
--1.42M
--1.31M
Chi phí hoạt động
-13.61%7.66M
-10.25%8.38M
-17.54%9.10M
-24.95%9.04M
-49.51%8.87M
-31.01%9.34M
-12.79%11.03M
-23.57%12.05M
-37.81%17.57M
-43.98%13.54M
-35.72%12.65M
-14.87%15.77M
63.90%28.26M
44.95%24.16M
185.02%19.68M
270.18%18.52M
303.95%17.24M
362.99%16.67M
127.09%6.90M
--5.00M
--4.27M
--3.60M
--3.04M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-23.77%238.00K
-39.84%283.43K
-37.18%301.78K
-44.07%309.85K
-58.93%312.22K
-7.10%471.09K
13.24%480.39K
-1.60%554.04K
-27.79%760.28K
-46.06%507.11K
-56.91%424.20K
-18.50%563.03K
127.43%1.05M
457.88%940.16K
1972.73%984.44K
1652.53%690.81K
704.93%462.95K
177.27%168.52K
126.07%47.49K
--39.42K
--57.52K
--60.78K
--21.01K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
---34.10K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---92.23K
----
----
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
15.54%-1.44M
-9.31%-2.11M
25.15%-2.63M
45.08%-2.33M
70.21%-1.71M
63.98%-1.93M
11.22%-3.52M
41.76%-4.24M
60.50%-5.74M
43.07%-5.36M
52.94%-3.96M
0.14%-7.28M
-83.67%-14.53M
12.59%-9.42M
-166.68%-8.42M
-255.15%-7.29M
-363.11%-7.91M
-991.33%-10.78M
-206.53%-3.16M
---2.05M
---1.71M
---987.95K
---1.03M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
147.81%958.87K
----
903.27%648.59K
795.13%390.14K
296.62%386.93K
43.41%108.23K
-1.51%64.65K
-36.55%43.59K
1904.87%97.56K
1255.67%75.47K
--65.64K
--68.69K
--4.87K
--5.57K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
100.00%0.00
--5.30M
---24.52K
---839.15K
---1.02M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--79.92K
--5.39M
85.73%-593.08K
----
100.00%0.00
100.00%0.00
---4.16M
----
---16.33M
---20.20M
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
---22.08M
--980.80K
----
----
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-222.09%-17.80K
101.95%19.48K
-100.27%-2.46K
100.51%374.00
-887.46%-5.53K
-2565.69%-999.00K
262.55%917.85K
-137.44%-73.81K
100.45%702.00
58.87%-37.48K
744.79%253.17K
1031.40%197.15K
-1347.07%-156.42K
-118.94%-91.11K
17632.54%29.97K
699.68%17.43K
6018.54%12.54K
---41.62K
-77.50%169.00
--2.18K
--205.00
--0.00
--751.00
Thu nhập trước thuế
70.46%-1.59M
59.84%-2.22M
165.98%2.53M
39.06%-3.01M
18.60%-5.38M
46.39%-5.52M
11.40%-3.84M
79.47%-4.94M
81.27%-6.61M
-3.99%-10.30M
49.04%-4.33M
-227.86%-24.06M
-344.15%-35.28M
69.99%-9.90M
-277.34%-8.50M
-246.73%-7.34M
-347.00%-7.94M
-3223.78%-33.00M
-117.63%-2.25M
---2.12M
---1.78M
---992.82K
---1.04M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---435.68K
---549.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
70.46%-1.59M
59.84%-2.22M
165.98%2.53M
39.06%-3.01M
18.60%-5.38M
46.39%-5.52M
11.40%-3.84M
79.47%-4.94M
81.03%-6.61M
-4.00%-10.30M
49.04%-4.33M
-227.86%-24.06M
-338.67%-34.84M
69.99%-9.90M
-277.34%-8.50M
-246.73%-7.34M
-347.00%-7.94M
-3223.78%-33.00M
-117.63%-2.25M
---2.12M
---1.78M
---992.82K
---1.04M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
70.46%-1.59M
59.84%-2.22M
165.98%2.53M
39.06%-3.01M
18.60%-5.38M
46.39%-5.52M
11.40%-3.84M
79.47%-4.94M
81.03%-6.61M
-4.00%-10.30M
49.04%-4.33M
-227.86%-24.06M
-338.67%-34.84M
69.99%-9.90M
-277.34%-8.50M
-246.73%-7.34M
-347.00%-7.94M
-3223.78%-33.00M
-117.63%-2.25M
---2.12M
---1.78M
---992.82K
---1.04M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
100.00%0.00
113.67%160.57K
33.56%-3.50M
----
---256.35K
---1.17M
---5.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
70.03%-1.61M
59.84%-2.22M
168.86%2.53M
64.32%-3.01M
18.60%-5.38M
47.70%-5.52M
33.22%-3.68M
71.23%-8.44M
81.03%-6.61M
-6.59%-10.55M
35.22%-5.51M
-299.58%-29.33M
-338.67%-34.84M
69.99%-9.90M
-277.34%-8.50M
-246.73%-7.34M
-347.00%-7.94M
-3223.78%-33.00M
-117.63%-2.25M
---2.12M
---1.78M
---992.82K
---1.04M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
--37.58K
--777.06K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
70.03%-1.61M
59.84%-2.22M
168.86%2.53M
64.32%-3.01M
18.60%-5.38M
47.70%-5.52M
33.22%-3.68M
71.23%-8.44M
81.03%-6.61M
-6.59%-10.55M
35.22%-5.51M
-299.58%-29.33M
-338.67%-34.84M
69.99%-9.90M
-277.34%-8.50M
-246.73%-7.34M
-347.00%-7.94M
-3223.78%-33.00M
-117.63%-2.25M
---2.12M
---1.78M
---992.82K
---1.04M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
90.58%-0.04
88.28%-0.05
124.11%0.08
86.31%-0.09
31.43%-0.38
47.34%-0.47
32.55%-0.31
74.22%-0.69
84.38%-0.55
12.69%-0.89
47.96%-0.47
-231.30%-2.68
-297.66%-3.54
74.92%-1.02
-212.12%-0.90
-199.89%-0.81
-288.47%-0.89
-3032.13%-4.05
-109.18%-0.29
---0.27
---0.23
---0.13
---0.14
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
90.58%-0.04
88.88%-0.05
123.86%0.08
86.31%-0.09
31.43%-0.38
47.34%-0.47
32.55%-0.31
74.22%-0.69
84.38%-0.55
12.69%-0.89
47.96%-0.47
-231.30%-2.68
-297.66%-3.54
74.92%-1.02
-212.12%-0.90
-199.89%-0.81
-288.47%-0.89
-3032.13%-4.05
-109.18%-0.29
---0.27
---0.23
---0.13
---0.14
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của CISO Global Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CISO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của CISO Global Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

CISO Global Inc báo cáo doanh thu là 26.61M cho năm tài chính 2025, tăng từ 30.75M của năm trước.

Doanh thu mà CISO Global Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

CISO Global Inc báo cáo doanh thu là 6.22M cho quý gần nhất, tăng -13.15% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của CISO Global Inc cho cả năm là bao nhiêu?

CISO Global Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -8.07M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của CISO Global Inc trong quý trước là bao nhiêu?

CISO Global Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.61M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của CISO Global Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của CISO Global Inc là -8.79M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.