tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cullinan Therapeutics Inc

CGEM
Thêm vào danh sách theo dõi
16.500USD
-1.020-5.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.01BVốn hóa
LỗP/E TTM

CGEM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Cullinan Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Cullinan Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--18.94M
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--18.94M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-2.36%53.70M
0.38%55.26M
13.80%55.59M
51.51%75.80M
27.93%55.00M
21.02%55.05M
9.04%48.85M
33.03%50.03M
-31.50%42.99M
39.49%45.48M
50.52%44.80M
6.21%37.60M
92.17%62.76M
-5.06%32.61M
61.99%29.77M
113.24%35.41M
93.35%32.66M
17.74%34.35M
59.80%18.38M
--16.60M
--16.89M
485.92%29.17M
65.38%11.50M
--4.98M
--6.95M
Chi phí R&D
1.60%42.12M
6.06%42.95M
18.20%41.97M
68.32%61.03M
35.28%41.46M
16.20%40.49M
4.98%35.51M
32.38%36.26M
-41.17%30.65M
63.44%34.85M
71.85%33.82M
3.71%27.39M
112.32%52.10M
2.12%21.32M
55.21%19.68M
124.24%26.41M
97.63%24.54M
25.55%20.88M
27.91%12.68M
--11.78M
--12.41M
337.38%16.63M
87.89%9.91M
--3.80M
--5.28M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
3.95%79.00K
2.60%79.00K
3.95%79.00K
0.00%77.00K
0.00%76.00K
0.00%77.00K
-5.00%76.00K
-4.94%77.00K
5.56%76.00K
30.51%77.00K
788.89%80.00K
575.00%81.00K
453.85%72.00K
391.67%59.00K
-30.77%9.00K
-7.69%12.00K
-13.33%13.00K
-20.00%12.00K
-13.33%13.00K
--13.00K
--15.00K
-11.76%15.00K
-6.25%15.00K
--17.00K
--16.00K
Lợi nhuận hoạt động
2.36%-53.70M
-0.38%-55.26M
-13.80%-55.59M
-51.51%-75.80M
-27.93%-55.00M
-21.02%-55.05M
-9.04%-48.85M
-33.03%-50.03M
31.50%-42.99M
-39.49%-45.48M
-50.52%-44.80M
-6.21%-37.60M
-92.17%-62.76M
5.06%-32.61M
-61.99%-29.77M
-113.24%-35.41M
-1690.70%-32.66M
-17.74%-34.35M
-59.80%-18.38M
---16.60M
--2.05M
-485.92%-29.17M
-65.38%-11.50M
---4.98M
---6.95M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-37.72%4.10M
-38.56%4.62M
-39.25%5.09M
-26.60%5.92M
15.58%6.58M
26.96%7.51M
42.59%8.38M
51.65%8.07M
26.29%5.69M
75.89%5.92M
149.89%5.88M
663.56%5.32M
2188.32%4.51M
2355.47%3.36M
1894.07%2.35M
302.89%697.00K
302.04%197.00K
73.42%137.00K
-36.22%118.00K
--173.00K
--49.00K
-68.65%79.00K
83.17%185.00K
--252.00K
--101.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---440.00K
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--275.08M
----
----
----
----
---681.00K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
27.06%-62.00K
-1250.00%-69.00K
-21.35%-108.00K
-151.39%-181.00K
-93.18%-85.00K
105.13%6.00K
-149.44%-89.00K
-204.35%-72.00K
-141.12%-44.00K
-139.26%-117.00K
--180.00K
128.63%69.00K
--107.00K
7350.00%298.00K
100.00%0.00
-2912.50%-241.00K
100.00%0.00
133.33%4.00K
---2.00K
---8.00K
---2.00K
-200.00%-12.00K
-100.00%0.00
---4.00K
--3.00K
Thu nhập trước thuế
-2.39%-49.66M
-6.70%-50.71M
-24.78%-50.61M
-66.69%-70.06M
-29.89%-48.50M
-19.77%-47.53M
-3.51%-40.56M
-30.47%-42.03M
35.78%-37.34M
-37.10%-39.69M
-42.94%-39.18M
-113.41%-32.21M
-79.12%-58.14M
15.38%-28.95M
-50.13%-27.41M
1560.76%240.13M
-2387.53%-32.46M
-17.52%-34.21M
-61.38%-18.26M
---16.44M
--1.42M
-515.22%-29.11M
-65.19%-11.31M
---4.73M
---6.85M
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
100.83%117.00K
----
----
----
-660.06%-14.12M
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
---1.86M
---2.52M
--66.07M
---19.57M
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-2.39%-49.66M
-6.43%-50.71M
-24.78%-50.61M
-66.69%-70.06M
-29.89%-48.50M
-86.39%-47.65M
-3.51%-40.56M
-30.47%-42.03M
35.78%-37.34M
5.63%-25.56M
-57.42%-39.18M
-118.51%-32.21M
-350.99%-58.14M
20.81%-27.09M
-36.32%-24.89M
1158.85%174.06M
-1008.53%-12.89M
-17.52%-34.21M
-61.38%-18.26M
---16.44M
--1.42M
-515.22%-29.11M
-65.19%-11.31M
---4.73M
---6.85M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-2.39%-49.66M
-6.43%-50.71M
-24.78%-50.61M
-66.69%-70.06M
-29.89%-48.50M
-86.39%-47.65M
-3.51%-40.56M
-30.47%-42.03M
35.78%-37.34M
5.63%-25.56M
-57.42%-39.18M
-118.51%-32.21M
-350.99%-58.14M
20.81%-27.09M
-36.32%-24.89M
1158.85%174.06M
-1008.53%-12.89M
-17.52%-34.21M
-61.38%-18.26M
---16.44M
--1.42M
-515.22%-29.11M
-65.19%-11.31M
---4.73M
---6.85M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
---117.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
-7.26%-192.00K
-475.16%-1.76M
100.00%0.00
100.00%0.00
77.46%-179.00K
81.91%-306.00K
90.54%-86.00K
-3.74%-833.00K
-153.32%-794.00K
-122.63%-1.69M
37.57%-909.00K
---803.00K
--1.49M
-369.14%-760.00K
-447.37%-1.46M
---162.00K
---266.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-2.39%-49.66M
-6.43%-50.71M
-24.78%-50.61M
-66.69%-70.06M
-30.56%-48.50M
-100.17%-47.65M
-3.51%-40.56M
-30.47%-42.03M
35.91%-37.15M
11.12%-23.80M
-57.97%-39.18M
-118.42%-32.21M
-379.10%-57.96M
17.63%-26.78M
-42.96%-24.80M
1218.56%174.90M
-17182.86%-12.10M
-14.70%-32.51M
-76.00%-17.35M
---15.64M
---70.00K
-520.40%-28.35M
-49.75%-9.86M
---4.57M
---6.58M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-2.39%-49.66M
-6.43%-50.71M
-24.78%-50.61M
-66.69%-70.06M
-30.56%-48.50M
-100.17%-47.65M
-3.51%-40.56M
-30.47%-42.03M
35.91%-37.15M
11.12%-23.80M
-57.97%-39.18M
-118.42%-32.21M
-379.10%-57.96M
17.63%-26.78M
-42.96%-24.80M
1218.56%174.90M
-17182.86%-12.10M
-14.70%-32.51M
-76.00%-17.35M
---15.64M
---70.00K
-520.40%-28.35M
-49.75%-9.86M
---4.57M
---6.58M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
0.25%-0.82
-5.37%-0.86
-23.22%-0.86
-55.49%-1.19
4.67%-0.82
-46.20%-0.81
24.17%-0.70
5.32%-0.76
39.38%-0.86
5.00%-0.56
-68.60%-0.92
-120.69%-0.81
-423.27%-1.42
23.41%-0.59
-36.16%-0.54
1179.22%3.90
-16204.19%-0.27
-11.61%-0.76
-67.73%-0.40
---0.36
--0.00
-520.39%-0.68
-49.75%-0.24
---0.11
---0.16
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
0.25%-0.82
-5.37%-0.86
-23.22%-0.86
-55.49%-1.19
4.67%-0.82
-46.20%-0.81
24.17%-0.70
5.32%-0.76
39.38%-0.86
5.00%-0.56
-68.60%-0.92
-121.38%-0.81
-423.27%-1.42
23.41%-0.59
-36.16%-0.54
1144.14%3.77
-16204.19%-0.27
-11.61%-0.76
-67.73%-0.40
---0.36
--0.00
-520.39%-0.68
-49.75%-0.24
---0.11
---0.16
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Cullinan Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CGEM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Cullinan Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Cullinan Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -219.88M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Cullinan Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Cullinan Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -49.66M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Cullinan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Cullinan Therapeutics Inc là -241.65M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.