tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cullinan Therapeutics Inc

CGEM
Thêm vào danh sách theo dõi
16.500USD
-1.020-5.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.01BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CGEM

Theo dõi tình hình tài chính của Cullinan Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cullinan Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.82/-0.83
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-3.72
-19.62%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
0.25%-0.82
-5.37%-0.86
-23.22%-0.86
-55.49%-1.19
4.67%-0.82
-46.20%-0.81
24.17%-0.70
5.32%-0.76
39.38%-0.86
5.00%-0.56
---0.92
---0.81
---1.42
---0.59
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
-2.39%-49.66M
-6.43%-50.71M
-24.78%-50.61M
-66.69%-70.06M
-30.56%-48.50M
-100.17%-47.65M
-3.51%-40.56M
-30.47%-42.03M
35.91%-37.15M
11.12%-23.80M
-57.97%-39.18M
-118.42%-32.21M
-379.10%-57.96M
17.63%-26.78M
-42.96%-24.80M
1218.56%174.90M
-17182.86%-12.10M
-14.70%-32.51M
-76.00%-17.35M
---15.64M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
--0.39%
--0.36%
--0.36%
--0.03%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
2.36%-53.70M
-0.38%-55.26M
-13.80%-55.59M
-51.51%-75.80M
-27.93%-55.00M
-21.02%-55.05M
-9.04%-48.85M
-33.03%-50.03M
31.50%-42.99M
-39.49%-45.48M
-50.52%-44.80M
-6.21%-37.60M
-92.17%-62.76M
5.06%-32.61M
-61.99%-29.77M
-113.24%-35.41M
-1690.70%-32.66M
-17.74%-34.35M
-59.80%-18.38M
---16.60M
Lợi nhuận ròng
-2.39%-49.66M
-6.43%-50.71M
-24.78%-50.61M
-66.69%-70.06M
-30.56%-48.50M
-100.17%-47.65M
-3.51%-40.56M
-30.47%-42.03M
35.91%-37.15M
11.12%-23.80M
-57.97%-39.18M
-118.42%-32.21M
-379.10%-57.96M
17.63%-26.78M
-42.96%-24.80M
1218.56%174.90M
-17182.86%-12.10M
-14.70%-32.51M
-76.00%-17.35M
---15.64M
Tài sản ngắn hạn
13.73%361.41M
-6.73%386.76M
-42.19%342.24M
-59.29%275.91M
-28.71%317.77M
-13.65%414.67M
24.19%592.04M
36.04%677.80M
11.70%445.72M
1.21%480.19M
-18.10%476.71M
-20.01%498.24M
23.80%399.03M
59.99%474.47M
77.01%582.08M
80.81%622.84M
-27.94%322.31M
39.71%296.56M
238.90%328.84M
229.13%344.47M
Tổng nợ ngắn hạn
28.54%35.15M
23.15%37.74M
35.34%32.76M
19.52%28.06M
24.74%27.35M
8.92%30.65M
3.24%24.20M
19.31%23.48M
-16.22%21.93M
25.06%28.14M
-13.55%23.44M
-68.28%19.68M
51.65%26.17M
91.54%22.50M
244.87%27.12M
980.18%62.03M
74.42%17.26M
-17.97%11.75M
1.69%7.86M
-3.74%5.74M
Tổng tài sản
-30.48%402.98M
-27.89%448.37M
-25.89%484.13M
-23.62%520.33M
28.98%579.68M
28.43%621.82M
32.05%653.25M
30.51%681.22M
-12.73%449.43M
-13.71%484.18M
-19.85%494.71M
-21.77%521.98M
17.72%514.99M
28.35%561.12M
36.13%617.24M
43.69%667.25M
-8.80%437.46M
103.62%437.19M
365.90%453.40M
342.41%464.35M
Tổng các khoản nợ
32.22%36.81M
25.87%39.64M
29.01%32.76M
12.75%28.18M
17.16%27.84M
3.99%31.50M
-1.92%25.39M
11.54%25.00M
-19.00%23.77M
16.10%30.29M
-16.78%25.89M
-64.22%22.41M
63.07%29.34M
120.88%26.09M
292.30%31.11M
977.43%62.63M
80.53%17.99M
-17.94%11.81M
1.59%7.93M
-3.76%5.81M
Tổng vốn chủ sở hữu
-33.65%366.17M
-30.76%408.73M
-28.11%451.37M
-25.00%492.15M
29.64%551.84M
30.06%590.33M
33.92%627.86M
31.36%656.22M
-12.35%425.67M
-15.16%453.89M
-20.01%468.82M
-17.37%499.57M
15.78%485.65M
25.78%535.03M
31.57%586.13M
31.86%604.62M
-10.69%419.47M
112.35%425.37M
397.68%445.47M
363.55%458.54M
Thu nhập hoạt động ròng
-6.70%-46.05M
-4.05%-38.11M
-8.02%-36.88M
-58.74%-57.61M
-12.83%-43.16M
-102.01%-36.63M
0.01%-34.14M
-17.05%-36.29M
25.00%-38.25M
27.43%-18.13M
37.19%-34.14M
-21.97%-31.01M
-132.78%-51.00M
-64.68%-24.98M
-415.15%-54.35M
-56.95%-25.42M
-1346.07%-21.91M
-60.78%-15.17M
-16.32%-10.55M
---16.20M
Đầu tư ròng
-11.93%32.41M
40.26%22.39M
239.03%67.39M
128.85%53.40M
184.08%36.80M
-68.98%15.96M
146.27%19.88M
-1628.59%-185.11M
-14.67%12.96M
279.90%51.47M
25.91%-42.96M
-95.97%12.11M
-56.26%15.18M
-80.37%-28.61M
-126.54%-57.98M
294.61%300.85M
125.20%34.71M
-238.65%-15.86M
-1218.55%-25.59M
---154.59M
Tài chính thuần
--380.00K
-54.80%715.00K
-100.00%0.00
-99.86%373.00K
-100.00%0.00
537.90%1.58M
1083.04%1.32M
579.23%262.20M
-39.35%1.08M
100.75%248.00K
-92.14%112.00K
1817.64%38.60M
-49.48%1.79M
-1318.06%-32.91M
146.11%1.43M
118.09%2.01M
-98.66%3.54M
-97.84%2.70M
-51.99%579.00K
--923.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Cullinan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullinan Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 386.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.73.

Tổng tài sản của Cullinan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cullinan Therapeutics Inc là 448.37M, bao gồm 386.76M tài sản ngắn hạn và 61.62M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cullinan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullinan Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Cullinan Therapeutics Inc là 39.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cullinan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullinan Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cullinan Therapeutics Inc là 408.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Cullinan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullinan Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cullinan Therapeutics Inc là -241.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.71.

Giá trị đầu tư ròng của Cullinan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullinan Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Cullinan Therapeutics Inc là 179.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 232.04.

Giá trị huy động vốn ròng của Cullinan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullinan Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cullinan Therapeutics Inc là 1.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.59.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cullinan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullinan Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.62.

Thu nhập ròng của Cullinan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullinan Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -219.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cullinan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullinan Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -44.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cullinan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullinan Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -41.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cullinan Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullinan Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -241.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.