tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cenntro Inc (The Corporation)

CENN
Thêm vào danh sách theo dõi
3.200USD
-0.070-2.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
78.14KVốn hóa
LỗP/E TTM

CENN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Cenntro Inc (The Corporation) nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022H2
FY2022Q1
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
43.36%-2.81M
78.25%-1.84M
-605.58%-1.42M
-14.56%-4.41M
43.76%-4.95M
34.33%-8.45M
98.00%-201.42K
78.80%-3.85M
49.27%-8.81M
---12.87M
---10.09M
---18.14M
26.07%-17.36M
-390.81%-40.33M
---23.49M
-28401.24%-29.07M
-15.82%-8.22M
98.57%-102.00K
-69.02%-7.09M
-86.16%-7.15M
-754.94%-4.20M
36.09%-3.84M
--640.90K
---6.01M
Các mục phi tiền mặt khác
----
88.27%-991.46K
----
----
----
---8.45M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
----
--310.87K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
--310.87K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
43.36%-2.81M
78.25%-1.84M
-605.58%-1.42M
-14.56%-4.41M
43.76%-4.95M
34.33%-8.45M
98.00%-201.42K
78.80%-3.85M
49.27%-8.81M
---12.87M
---10.09M
---18.14M
26.07%-17.36M
-390.81%-40.33M
---23.49M
-28401.24%-29.07M
-15.82%-8.22M
98.57%-102.00K
-69.02%-7.09M
-86.16%-7.15M
-754.94%-4.20M
36.09%-3.84M
--640.90K
---6.01M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-107.73%-38.63K
-141.89%-36.73K
-83.53%9.15K
-79.01%63.21K
54.99%499.56K
111.35%87.69K
-97.52%55.55K
-93.21%301.08K
-88.68%322.32K
---772.30K
--2.24M
--4.44M
3351.21%2.85M
931.35%10.34M
--82.47K
6088.18%9.41M
125.46%1.00M
-62.51%152.00K
-74.01%444.46K
220.21%405.40K
46.60%1.71M
-73.54%126.61K
--1.17M
--478.41K
Chi phí vốn
-99.32%3.51K
-85.00%18.84K
69.70%97.28K
-64.14%120.31K
58.70%519.89K
-59.00%125.67K
-97.46%57.32K
-92.44%335.53K
-88.49%327.59K
--306.51K
--2.25M
--4.44M
3337.58%2.85M
931.38%10.34M
--82.80K
6088.39%9.41M
125.46%1.00M
-62.51%152.00K
-74.01%444.46K
220.21%405.40K
46.60%1.71M
-73.54%126.61K
--1.17M
--478.41K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-107.73%-38.63K
-141.89%-36.73K
-83.53%9.15K
-79.01%63.21K
54.99%499.56K
111.47%87.69K
-97.51%55.55K
-93.21%301.08K
-88.68%322.32K
---764.79K
--2.23M
--4.44M
3351.21%2.85M
1027.49%10.34M
--82.47K
9497.99%9.41M
106.24%916.65K
-75.83%98.00K
-72.73%444.46K
287.28%405.40K
48.98%1.63M
-77.59%104.68K
--1.09M
--467.02K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---7.50K
--7.50K
----
----
----
----
----
--85.44K
--54.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
10.62%80.26K
92.49%21.93K
--72.55K
--11.39K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--1.38K
--0.00
32.31%-1.92M
--0.00
---2.84M
---2.84M
----
----
214.34%584.45K
-100.00%0.00
--185.93K
--418.72K
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
96.98%-10.72K
-100.00%0.00
-249.40%-698.80K
--5.26M
-512.60%-355.40K
192.06%573.44K
---200.00K
--0.00
---58.02K
---622.92K
---34.26M
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--72.78K
---320.76K
--27.58K
-13351.71%-27.58K
----
100.00%0.00
100.00%0.00
---205.00
100.00%0.00
---4.05M
---690.00K
--0.00
90.45%-100.00K
--4.82M
---1.05M
---4.86M
----
--0.00
----
----
---668.82
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
122.30%111.41K
63.89%-284.03K
-99.65%18.43K
84.54%-101.51K
-298.94%-499.56K
77.36%-786.49K
278.03%5.21M
85.39%-656.68K
104.57%251.12K
---3.47M
---2.93M
---4.49M
-38.29%-5.49M
-3868.85%-39.77M
---3.97M
-11157.90%-17.11M
-815.86%-1.00M
62.51%-152.00K
109.18%139.98K
-238.78%-405.40K
-30.72%-1.52M
161.06%292.11K
---1.17M
---478.41K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
44.19%1.68M
17756.67%2.16M
-125.23%-197.16K
283.00%1.77M
--1.17M
-1322.38%-12.24K
130.61%781.43K
107.69%461.64K
100.00%0.00
--1.00K
---2.55M
---6.00M
-30.92%-39.58M
-15.99%50.41M
---30.23M
-436.82%-30.96M
607.02%60.01M
28.09%9.19M
117.00%8.49M
819.03%7.18M
-31.40%3.91M
-114.16%-998.00K
--5.70M
--7.05M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
44.19%1.68M
17756.67%2.16M
-125.23%-197.16K
283.00%1.77M
--1.17M
-1322.38%-12.24K
130.61%781.43K
107.69%461.64K
100.00%0.00
--1.00K
---2.55M
---6.00M
-157.04%-39.58M
1348.62%50.40M
---15.40M
-455.87%-16.13M
2.87%-4.04M
-14.38%-2.90M
---4.16M
80.61%-2.54M
100.00%0.00
-378.73%-13.08M
---3.83M
---2.73M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
3628.12%64.04M
-100.00%0.00
-57.78%1.72M
-45.23%6.65M
-42.82%4.07M
34.08%12.14M
--7.11M
--9.05M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
356.74%1.50M
--317.08K
----
----
---585.07K
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--14.39K
---14.83M
-222.67%-14.83M
-100.00%0.00
294.81%12.09M
7051.08%10.93M
5077.59%3.06M
-106.50%-157.17K
-108.50%-61.54K
--2.42M
--724.02K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
44.19%1.68M
17756.67%2.16M
-125.23%-197.16K
283.00%1.77M
--1.17M
-1322.38%-12.24K
130.61%781.43K
107.69%461.64K
100.00%0.00
--1.00K
---2.55M
---6.00M
-30.92%-39.58M
-15.99%50.41M
---30.23M
-436.82%-30.96M
607.02%60.01M
28.09%9.19M
117.00%8.49M
819.03%7.18M
-31.40%3.91M
-114.16%-998.00K
--5.70M
--7.05M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-63.83%4.69M
-80.12%4.54M
-62.92%6.09M
-57.55%8.74M
-56.17%12.96M
-49.09%22.83M
-72.84%16.43M
-77.61%20.58M
-80.81%29.57M
--44.84M
--60.48M
--91.94M
-41.11%154.10M
1308.86%183.54M
--261.66M
10575.85%261.66M
1224.59%13.03M
90.55%2.45M
-65.93%983.52K
-82.42%1.29M
13.18%2.89M
268.43%7.32M
--2.55M
--1.99M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
77.27%-959.63K
101.50%147.83K
-124.23%-1.55M
36.33%-2.65M
53.02%-4.22M
35.36%-9.87M
140.95%6.41M
86.78%-4.16M
85.54%-8.99M
---15.27M
---15.64M
---31.46M
-7.92%-62.16M
-159.16%-29.44M
---57.60M
-917.21%-78.13M
3300.06%49.77M
3342.46%9.56M
198.94%1.46M
93.65%-294.84K
-128.59%-1.48M
-896.51%-4.64M
--5.17M
--583.06K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-18.32%53.45K
117.60%109.54K
-92.19%48.18K
178.27%91.87K
115.25%65.43K
-158.14%-622.23K
969.04%617.16K
95.85%-117.38K
-251.17%-429.03K
--1.07M
---71.02K
---2.83M
190.32%283.81K
123.99%245.19K
--97.75K
-257.79%-981.47K
-1380.51%-1.02M
673.53%622.00K
-120.81%-69.02K
180.63%80.41K
46736.21%331.73K
-600.30%-99.73K
---711.32
--19.93K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-57.34%3.73M
-63.83%4.69M
-80.12%4.54M
-62.92%6.09M
-57.55%8.74M
-56.17%12.96M
-49.09%22.83M
-72.84%16.43M
-77.61%20.58M
--29.57M
--44.84M
--60.48M
-54.95%91.94M
135.71%154.10M
--204.07M
1428.10%183.54M
2568.65%65.38M
1103.72%12.01M
80.54%2.45M
-64.91%997.82K
-82.84%1.36M
9.28%2.84M
--7.91M
--2.60M
Dòng tiền tự do
48.67%-2.81M
78.35%-1.86M
-486.86%-1.52M
-8.25%-4.53M
40.08%-5.47M
34.91%-8.58M
97.90%-258.74K
81.48%-4.18M
54.79%-9.14M
---13.17M
---12.34M
---22.57M
14.25%-20.21M
-449.57%-50.67M
---23.57M
-15048.67%-38.48M
-22.28%-9.22M
96.64%-254.00K
-27.62%-7.54M
-90.44%-7.55M
-1023.84%-5.91M
38.85%-3.97M
---525.67K
---6.48M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Cenntro Inc (The Corporation) đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Cenntro Inc (The Corporation) đã tạo ra -12.62M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Cenntro Inc (The Corporation) thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Cenntro Inc (The Corporation) đã tăng 40.93% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Cenntro Inc (The Corporation) chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Cenntro Inc (The Corporation) đã chi 756.33K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Cenntro Inc (The Corporation) đã thay đổi như thế nào?

Cenntro Inc (The Corporation) đã sử dụng 4.90M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CENN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Cenntro Inc (The Corporation) trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -13.38M, phản ánh sự thay đổi 39.77% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.