Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Constellation Energy Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Constellation Energy Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
23.00%7.50B
63.85%11.12B
12.86%6.07B
0.31%6.57B
11.43%6.10B
10.18%6.79B
-7.14%5.38B
7.18%6.55B
0.53%5.47B
-18.56%6.16B
-20.96%5.80B
0.99%6.11B
-0.35%5.45B
35.31%7.57B
32.56%7.33B
37.37%6.05B
31.59%5.46B
0.58%5.59B
27.73%5.53B
--4.41B
--4.15B
--5.56B
--4.33B
Doanh thu
23.00%7.50B
63.85%11.12B
12.86%6.07B
0.31%6.57B
11.43%6.10B
10.18%6.79B
-7.14%5.38B
7.18%6.55B
0.53%5.47B
-18.56%6.16B
-20.96%5.80B
0.99%6.11B
-0.35%5.45B
35.31%7.57B
32.56%7.33B
37.37%6.05B
31.59%5.46B
0.58%5.59B
27.73%5.53B
--4.41B
--4.15B
--5.56B
--4.33B
Chi phí doanh thu
31.90%4.47B
46.70%6.79B
34.93%3.84B
12.50%3.81B
30.83%3.39B
24.42%4.63B
-33.91%2.85B
-6.83%3.38B
-18.13%2.59B
-37.91%3.72B
-28.01%4.31B
-26.71%3.63B
-16.49%3.16B
56.55%6.00B
38.19%5.98B
105.51%4.96B
31.56%3.79B
-30.99%3.83B
20.69%4.33B
--2.41B
--2.88B
--5.55B
--3.59B
Chi phí hoạt động
34.27%6.33B
40.08%8.74B
17.62%5.27B
0.51%5.11B
7.73%4.71B
16.74%6.24B
-23.59%4.48B
-0.95%5.08B
-8.42%4.38B
-29.26%5.35B
-21.77%5.86B
-15.71%5.13B
-7.98%4.78B
46.17%7.56B
34.04%7.49B
68.54%6.09B
12.04%5.19B
-25.00%5.17B
19.34%5.59B
--3.61B
--4.63B
--6.90B
--4.68B
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
74.41%443.00M
78.63%443.00M
-5.10%242.00M
233.08%886.00M
-14.19%254.00M
-18.95%248.00M
-11.46%255.00M
0.00%266.00M
7.64%296.00M
14.61%306.00M
-53.32%288.00M
-55.89%266.00M
-0.72%275.00M
-4.64%267.00M
4.75%617.00M
-52.33%603.00M
-70.18%277.00M
-70.21%280.00M
-57.01%589.00M
--1.26B
--929.00M
--940.00M
--1.37B
Chi phí hoạt động khác
-36.84%-598.00M
37.23%-59.00M
---208.00M
---373.00M
---437.00M
---94.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-15.27%1.18B
336.15%2.38B
-10.74%806.00M
-0.41%1.46B
26.18%1.39B
-32.96%545.00M
1468.18%903.00M
49.95%1.47B
64.42%1.10B
16160.00%813.00M
58.75%-66.00M
2542.50%977.00M
144.16%669.00M
-98.81%5.00M
-175.86%-160.00M
-105.06%-40.00M
157.08%274.00M
131.34%419.00M
83.57%-58.00M
--791.00M
---480.00M
---1.34B
---353.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
---506.00M
----
----
----
----
-35.25%90.00M
----
----
----
117.19%139.00M
9.33%82.00M
83.93%103.00M
91.07%107.00M
-11.11%64.00M
-2.60%75.00M
-26.32%56.00M
-22.22%56.00M
-10.00%72.00M
--77.00M
--76.00M
--72.00M
--80.00M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
84.17%256.00M
22.00%-748.00M
---393.00M
---145.00M
--139.00M
---959.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00M
--150.00M
--164.00M
--224.00M
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
122.22%2.00M
193.33%14.00M
-104.35%-3.00M
250.00%7.00M
---9.00M
---15.00M
7000.00%69.00M
--2.00M
--0.00
-100.00%0.00
91.67%-1.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
62.50%26.00M
-121.05%-12.00M
-101.54%-1.00M
-125.00%-2.00M
-77.46%16.00M
5800.00%57.00M
--65.00M
--8.00M
--71.00M
---1.00M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-97.64%-251.00M
1.24%735.00M
1817.39%395.00M
-36.00%208.00M
-2216.67%-127.00M
100.55%726.00M
-106.59%-23.00M
--325.00M
-99.01%6.00M
15.29%362.00M
-8.88%349.00M
100.00%0.00
192.51%605.00M
198.74%314.00M
63.68%383.00M
-71.93%-196.00M
-228.74%-654.00M
-290.42%-318.00M
-68.29%234.00M
---114.00M
--508.00M
--167.00M
--738.00M
Thu nhập trước thuế
-29.30%900.00M
1307.28%2.13B
-19.44%692.00M
-15.20%1.40B
32.05%1.27B
-85.59%151.00M
500.70%859.00M
83.80%1.65B
-17.68%964.00M
340.34%1.05B
-2.72%143.00M
386.86%895.00M
367.35%1.17B
290.16%238.00M
-8.13%147.00M
-138.28%-312.00M
-453.23%-438.00M
106.44%61.00M
-47.37%160.00M
--815.00M
--124.00M
---947.00M
--304.00M
Thuế thu nhập
-9.55%398.00M
2309.09%530.00M
4216.67%259.00M
3.79%466.00M
185.71%440.00M
-86.67%22.00M
-96.70%6.00M
119.02%449.00M
-54.97%154.00M
25.95%165.00M
56.90%182.00M
266.67%205.00M
204.27%342.00M
347.17%131.00M
-0.85%116.00M
-169.10%-123.00M
-398.18%-328.00M
70.39%-53.00M
-43.75%117.00M
--178.00M
--110.00M
---179.00M
--208.00M
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
--6.00M
--8.00M
66.67%-1.00M
----
100.00%0.00
----
---3.00M
--0.00
80.00%-1.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-66.67%-5.00M
-66.67%-5.00M
25.00%-3.00M
-33.33%-4.00M
-200.00%-3.00M
-200.00%-3.00M
-100.00%-4.00M
---3.00M
---1.00M
---1.00M
---2.00M
Doanh thu sau thuế
-39.74%502.00M
1136.43%1.59B
-49.24%433.00M
-22.32%929.00M
2.84%833.00M
-85.39%129.00M
2287.18%853.00M
73.33%1.20B
-2.29%810.00M
725.23%883.00M
-225.81%-39.00M
465.08%690.00M
853.64%829.00M
-6.14%107.00M
-27.91%31.00M
-129.67%-189.00M
-885.71%-110.00M
114.84%114.00M
-55.21%43.00M
--637.00M
--14.00M
---768.00M
--96.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-39.02%508.00M
1142.64%1.60B
-49.18%432.00M
-22.32%929.00M
2.97%833.00M
-85.39%129.00M
2279.49%850.00M
73.33%1.20B
-1.82%809.00M
765.69%883.00M
-239.29%-39.00M
457.51%690.00M
829.20%824.00M
-8.11%102.00M
-28.21%28.00M
-130.44%-193.00M
-969.23%-113.00M
114.43%111.00M
-58.51%39.00M
--634.00M
--13.00M
---769.00M
--94.00M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---1.58B
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
16.67%-5.00M
18.18%13.00M
100.00%0.00
75.00%-1.00M
-20.00%-6.00M
--11.00M
0.00%-2.00M
90.24%-4.00M
44.44%-5.00M
-100.00%0.00
66.67%-2.00M
-720.00%-41.00M
-350.00%-9.00M
20.00%6.00M
-100.00%-6.00M
-118.52%-5.00M
-102.70%-2.00M
-79.17%5.00M
-104.00%-3.00M
--27.00M
--74.00M
--24.00M
--75.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-38.86%513.00M
1247.46%1.59B
-49.30%432.00M
-22.50%930.00M
3.07%839.00M
-86.64%118.00M
2402.70%852.00M
64.16%1.20B
-2.28%814.00M
819.79%883.00M
-208.82%-37.00M
488.83%731.00M
850.45%833.00M
-9.43%96.00M
-19.05%34.00M
-130.97%-188.00M
-81.97%-111.00M
113.37%106.00M
121.05%42.00M
--607.00M
---61.00M
---793.00M
--19.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-38.86%513.00M
1247.46%1.59B
-49.30%432.00M
-22.50%930.00M
3.07%839.00M
-86.64%118.00M
2402.70%852.00M
64.16%1.20B
-2.28%814.00M
819.79%883.00M
-208.82%-37.00M
488.83%731.00M
850.45%833.00M
-9.43%96.00M
-19.05%34.00M
-130.97%-188.00M
-81.97%-111.00M
113.37%106.00M
121.05%42.00M
--607.00M
---61.00M
---793.00M
--19.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-46.67%1.43
1091.39%4.49
-48.48%1.39
-22.50%2.97
3.40%2.67
-86.47%0.38
2439.15%2.70
68.88%3.83
0.51%2.58
851.72%2.79
-212.57%-0.12
494.87%2.27
857.40%2.57
-9.71%0.29
-19.62%0.10
-130.88%-0.57
-81.41%-0.34
113.33%0.32
119.27%0.13
--1.86
---0.19
---2.43
--0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-46.67%1.43
1095.19%4.49
-49.13%1.38
-22.25%2.97
3.73%2.67
-86.47%0.38
2439.15%2.70
68.86%3.82
0.50%2.58
848.73%2.78
-212.57%-0.12
493.65%2.26
855.07%2.56
-9.71%0.29
-19.62%0.10
-130.88%-0.57
-81.41%-0.34
113.33%0.32
119.27%0.13
--1.86
---0.19
---2.43
--0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
9.98%0.43
9.98%0.43
10.01%0.39
10.01%0.39
10.01%0.39
10.01%0.39
25.00%0.35
25.00%0.35
25.00%0.35
25.00%0.35
100.00%0.28
100.00%0.28
100.00%0.28
100.00%0.28
--0.14
--0.14
--0.14
--0.14
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Constellation Energy Corp trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CEG?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Constellation Energy Corp vào cuối năm là bao nhiêu?
Constellation Energy Corp báo cáo doanh thu là 25.53B cho năm tài chính 2025, tăng từ 23.57B của năm trước.
Doanh thu mà Constellation Energy Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Constellation Energy Corp báo cáo doanh thu là 7.50B cho quý gần nhất, tăng 23.00% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Constellation Energy Corp cho cả năm là bao nhiêu?
Constellation Energy Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 2.32B cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Constellation Energy Corp trong quý trước là bao nhiêu?
Constellation Energy Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 513.00M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Constellation Energy Corp là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Constellation Energy Corp là 4.20B cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.