tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Conduit Pharmaceuticals Inc

CDT
Thêm vào danh sách theo dõi
2.930USD
+0.250+9.33%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.84MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CDT

Theo dõi tình hình tài chính của Conduit Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Conduit Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th07 15, 2026
EPS / Dự báo
-5.56/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-29.45K
52.19%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
99.85%-5.56
96.84%-204.01
98.52%-329.03
95.00%-1.09K
74.57%-3.67K
-188.48%-6.45K
-344.17%-22.24K
-4765.82%-21.87K
-3620.23%-14.43K
10699.78%7.29K
42650.81%9.11K
---449.40
---387.96
---68.78
---21.41
----
----
Lợi nhuận ròng
21.05%-4.06M
-786.33%-21.32M
-10.17%-7.12M
-11.98%-6.03M
-44.88%-5.15M
-235.24%-2.41M
-425.33%-6.46M
-114.63%-5.38M
-64.06%-3.55M
157.93%1.78M
307.74%1.99M
-353.53%-2.51M
-605.21%-2.17M
---3.07M
---956.00K
---553.00K
---307.00K
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-98.33%0.61%
-93.23%11.68%
-74.85%20.24%
-20.80%23.56%
81.95%36.37%
1164.78%172.45%
886.04%80.49%
-99.97%29.74%
-99.94%19.99%
--13.64%
--8.16%
--95380.00%
--35415.38%
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
8.81%-3.66M
-502.22%-21.16M
-21.03%-7.03M
-57.71%-4.95M
-35.67%-4.01M
-292.51%-3.51M
-443.59%-5.81M
-82.88%-3.14M
-47.16%-2.96M
46.54%-895.00K
-14.58%-1.07M
-555.34%-1.72M
-590.03%-2.01M
---1.67M
---933.00K
---262.00K
---291.00K
Lợi nhuận ròng
21.05%-4.06M
-786.33%-21.32M
-10.17%-7.12M
-11.98%-6.03M
-44.88%-5.15M
-235.24%-2.41M
-425.33%-6.46M
-114.63%-5.38M
-64.06%-3.55M
157.93%1.78M
307.74%1.99M
-353.53%-2.51M
-605.21%-2.17M
---3.07M
---956.00K
---553.00K
---307.00K
Tài sản ngắn hạn
-48.70%3.05M
61.29%4.38M
407.80%7.09M
298.88%6.39M
88.50%5.95M
-52.64%2.71M
-86.62%1.40M
--1.60M
39350.00%3.16M
--5.73M
--10.44M
--0.00
--8.00K
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
375.73%21.64M
19.36%12.82M
-64.39%4.26M
54.52%4.41M
129.23%4.55M
496.39%10.74M
160.20%11.98M
-55.07%2.86M
-47.14%1.98M
--1.80M
--4.60M
--6.36M
--3.75M
----
----
----
----
Tổng tài sản
1635.92%127.09M
34.75%5.65M
185.73%8.55M
141.72%7.99M
48.89%7.32M
-41.96%4.19M
-75.10%2.99M
66000.00%3.31M
37723.08%4.92M
--7.22M
--12.02M
--5.00K
--13.00K
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
366.90%21.64M
16.69%12.82M
-64.71%4.27M
-49.13%4.46M
-42.19%4.63M
43.03%10.99M
-7.54%12.11M
-43.12%8.77M
-36.03%8.02M
--7.68M
--13.10M
--15.41M
--12.53M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
3824.49%105.45M
-5.55%-7.17M
146.92%4.28M
164.61%3.53M
186.71%2.69M
-1386.43%-6.79M
-743.48%-9.12M
64.55%-5.46M
75.24%-3.10M
---457.00K
---1.08M
---15.41M
---12.52M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
56.25%-1.89M
-21.58%-4.64M
-120.61%-4.41M
-44.08%-2.18M
-83.67%-4.33M
20.61%-3.81M
-281.49%-2.00M
-252.68%-1.51M
-19.71%-2.36M
-445.80%-4.80M
-15.93%-524.00K
-193.84%-429.00K
-149.87%-1.97M
---880.00K
---452.00K
---146.00K
---788.00K
Đầu tư ròng
100.00%0.00
600.00%595.00K
-1139.58%-998.00K
-79.02%-401.00K
---4.00K
-82.90%85.00K
-82.86%96.00K
-151.69%-224.00K
100.00%0.00
1020.37%497.00K
534.11%560.00K
---89.00K
---243.00K
---54.00K
---129.00K
----
----
Tài chính thuần
-91.78%487.00K
-58.65%1.74M
243.86%6.00M
3224.78%3.76M
--5.93M
1116.91%4.21M
-79.77%1.74M
-77.58%113.00K
-100.00%0.00
-144.37%-414.00K
1493.16%8.62M
172.43%504.00K
181.37%2.22M
--933.00K
--541.00K
--185.00K
--789.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Conduit Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conduit Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 4.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.29.

Tổng tài sản của Conduit Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Conduit Pharmaceuticals Inc là 5.65M, bao gồm 4.38M tài sản ngắn hạn và 1.27M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Conduit Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conduit Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Conduit Pharmaceuticals Inc là 12.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Conduit Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conduit Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Conduit Pharmaceuticals Inc là -7.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Conduit Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conduit Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Conduit Pharmaceuticals Inc là -36.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.39.

Giá trị đầu tư ròng của Conduit Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conduit Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Conduit Pharmaceuticals Inc là -808.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1779.07.

Giá trị huy động vốn ròng của Conduit Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conduit Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Conduit Pharmaceuticals Inc là 17.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 187.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Conduit Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conduit Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -29447.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.19.

Thu nhập ròng của Conduit Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conduit Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -39.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -120.33.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Conduit Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conduit Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Conduit Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conduit Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -796.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -155.57.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Conduit Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conduit Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -36.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.