tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Conduit Pharmaceuticals Inc

CDT
Thêm vào danh sách theo dõi
2.930USD
+0.250+9.33%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.84MVốn hóa
LỗP/E TTM

CDT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Conduit Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-95.45%97.00K
172.38%1.51M
2425.00%3.84M
669.52%3.33M
15.51%2.13M
-86.90%554.00K
-98.24%152.00K
--433.00K
22950.00%1.84M
--4.23M
--8.64M
--0.00
--8.00K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-95.45%97.00K
172.38%1.51M
5305.63%3.84M
1421.46%3.33M
15.51%2.13M
-86.90%554.00K
-99.18%71.00K
--219.00K
22950.00%1.84M
--4.23M
--8.64M
--0.00
--8.00K
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
--81.00K
--214.00K
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
--146.00K
----
90.43%398.00K
30.32%245.00K
----
--489.00K
--209.00K
--188.00K
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
90.43%398.00K
30.32%245.00K
----
--489.00K
--209.00K
--188.00K
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-26.45%2.81M
71.65%2.87M
80.31%1.87M
186.63%2.81M
191.08%3.82M
11.10%1.67M
-42.41%1.04M
--980.00K
--1.31M
--1.50M
--1.80M
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
--990.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-48.70%3.05M
61.29%4.38M
407.80%7.09M
298.88%6.39M
88.50%5.95M
-52.64%2.71M
-86.62%1.40M
--1.60M
39350.00%3.16M
--5.73M
--10.44M
--0.00
--8.00K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
17.09%322.00K
35.64%411.00K
52.65%519.00K
58.54%585.00K
-20.52%275.00K
--303.00K
--340.00K
--369.00K
--346.00K
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--5.00K
--5.00K
--5.00K
Chi phí trả trước dài hạn
-28.81%781.00K
-26.81%860.00K
-25.24%939.00K
-23.75%1.02M
-22.47%1.10M
-21.19%1.18M
--1.26M
--1.33M
--1.42M
--1.49M
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-28.81%781.00K
-26.81%860.00K
-25.24%939.00K
-23.75%1.02M
-22.47%1.10M
-21.19%1.18M
-20.00%1.26M
--1.33M
--1.42M
--1.49M
--1.57M
----
----
Tổng tài sản dài hạn
8940.45%124.03M
-14.01%1.27M
-8.65%1.46M
-5.93%1.60M
-22.09%1.37M
-0.87%1.48M
1.33%1.60M
33980.00%1.70M
35120.00%1.76M
--1.49M
--1.57M
--5.00K
--5.00K
Tổng tài sản
1635.92%127.09M
34.75%5.65M
185.73%8.55M
141.72%7.99M
48.89%7.32M
-41.96%4.19M
-75.10%2.99M
66000.00%3.31M
37723.08%4.92M
--7.22M
--12.02M
--5.00K
--13.00K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--8.25M
----
----
----
----
----
--6.18M
--289.00K
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
868.04%10.12M
416.15%10.13M
32.71%1.78M
203.19%1.14M
40.65%1.04M
226.62%1.96M
-52.72%1.34M
-89.92%376.00K
-69.60%743.00K
--601.00K
--2.84M
--3.73M
--2.44M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-70.97%773.00K
-90.87%660.00K
-28.14%1.73M
91.45%1.88M
170.91%2.66M
634.11%7.23M
145.57%2.41M
--983.00K
--983.00K
--985.00K
--981.00K
----
----
-Nợ ngắn hạn
-70.97%773.00K
-90.68%660.00K
-100.00%0.00
135.25%1.88M
232.88%2.66M
785.13%7.08M
14.18%918.00K
--800.00K
--800.00K
--800.00K
--804.00K
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--8.25M
----
----
----
----
----
--6.18M
--289.00K
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
375.73%21.64M
19.36%12.82M
-64.39%4.26M
54.52%4.41M
129.23%4.55M
496.39%10.74M
160.20%11.98M
-55.07%2.86M
-47.14%1.98M
--1.80M
--4.60M
--6.36M
--3.75M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-92.73%8.00K
-67.38%46.00K
-54.39%78.00K
--107.00K
--110.00K
-97.04%141.00K
-96.29%171.00K
--0.00
--0.00
--4.77M
--4.60M
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--4.77M
--4.60M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
-100.00%0.00
-92.73%8.00K
-67.38%46.00K
-54.39%78.00K
--107.00K
--110.00K
--141.00K
--171.00K
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.29M
--4.17M
Các khoản nợ phát sinh
----
-100.00%0.00
-95.83%1.00K
-96.88%1.00K
-93.50%8.00K
-2.82%138.00K
-73.91%24.00K
--32.00K
--123.00K
--142.00K
--92.00K
----
----
Nợ dài hạn khác
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
33.82%5.74M
37.50%5.74M
--5.74M
--5.74M
--4.29M
--4.17M
Tổng nợ dài hạn
----
-100.00%0.00
-93.28%9.00K
-99.20%47.00K
-98.57%86.00K
-95.83%245.00K
-98.42%134.00K
-34.74%5.91M
-31.27%6.03M
--5.88M
--8.50M
--9.06M
--8.78M
Tổng các khoản nợ
366.90%21.64M
16.69%12.82M
-64.71%4.27M
-49.13%4.46M
-42.19%4.63M
43.03%10.99M
-7.54%12.11M
-43.12%8.77M
-36.03%8.02M
--7.68M
--13.10M
--15.41M
--12.53M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
385.43%177.61M
179.40%61.17M
195.05%51.06M
200.65%43.25M
221.96%36.59M
109.89%21.89M
52.37%17.31M
--14.38M
--11.36M
--10.43M
--11.36M
--0.00
--0.00
Lợi nhuận giữ lại
-111.37%-72.39M
-134.79%-68.33M
-76.06%-47.00M
-97.10%-39.88M
-130.60%-34.25M
-157.55%-29.10M
-104.12%-26.70M
-31.07%-20.23M
-14.87%-14.85M
---11.30M
---13.08M
---15.44M
---12.93M
Vốn dự trữ
385.68%177.61M
179.57%61.17M
195.22%51.06M
200.79%43.25M
222.00%36.57M
109.90%21.88M
52.37%17.30M
--14.38M
--11.36M
--10.42M
--11.35M
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
----
----
--106.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-33.24%231.00K
-103.86%-16.00K
-19.93%217.00K
-30.49%269.00K
-10.82%346.00K
0.73%414.00K
-57.59%271.00K
1234.48%387.00K
-5.83%388.00K
--411.00K
--639.00K
--29.00K
--412.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
3824.49%105.45M
-5.55%-7.17M
146.92%4.28M
164.61%3.53M
186.71%2.69M
-1386.43%-6.79M
-743.48%-9.12M
64.55%-5.46M
75.24%-3.10M
---457.00K
---1.08M
---15.41M
---12.52M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CDT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Conduit Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Conduit Pharmaceuticals Inc có 97.00K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Conduit Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Conduit Pharmaceuticals Inc là 5.65M, bao gồm 4.38M tài sản ngắn hạn và 1.27M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Conduit Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Conduit Pharmaceuticals Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -7.17M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.