tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Conduit Pharmaceuticals Inc

CDT
Thêm vào danh sách theo dõi
2.930USD
+0.250+9.33%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.84MVốn hóa
LỗP/E TTM

CDT Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Conduit Pharmaceuticals Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
56.25%-1.89M
-21.58%-4.64M
-120.61%-4.41M
-44.08%-2.18M
-83.67%-4.33M
20.61%-3.81M
-281.49%-2.00M
-252.68%-1.51M
-19.71%-2.36M
-445.80%-4.80M
-15.93%-524.00K
-193.84%-429.00K
-149.87%-1.97M
---880.00K
---452.00K
---146.00K
---788.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
21.05%-4.06M
-786.33%-21.32M
-10.17%-7.12M
-4.68%-5.63M
-44.88%-5.15M
-235.24%-2.41M
-373.89%-6.46M
-114.63%-5.38M
-64.06%-3.55M
157.93%1.78M
346.76%2.36M
-353.53%-2.51M
-605.21%-2.17M
---3.07M
---956.00K
---553.00K
---307.00K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
188.95%549.00K
13.94%515.00K
17600.00%885.00K
--835.00K
--190.00K
--452.00K
--5.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-46.39%840.00K
7001.31%10.56M
-81.18%397.00K
-151.77%-1.44M
73.15%1.57M
93.44%-153.00K
202.08%2.11M
--2.79M
272.43%905.00K
-620.54%-2.33M
---2.07M
----
--243.00K
--448.00K
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
111.97%145.00K
319.50%5.30M
-118.35%-342.00K
60.49%979.00K
-502.49%-1.21M
42.76%-2.42M
198.72%1.86M
-48.39%610.00K
-2.55%-201.00K
-950.60%-4.22M
30.82%624.00K
885.00%1.18M
60.56%-196.00K
--496.00K
--477.00K
--120.00K
---497.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-208.63%-787.00K
-89.38%-3.91M
-467.71%-353.00K
396.08%453.00K
-66.67%-255.00K
-90.49%-2.06M
--96.00K
---153.00K
---153.00K
---1.08M
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--5.00K
----
----
----
--0.00
---5.00K
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
-258.35%-1.63M
--653.00K
244.90%71.00K
-522.45%-207.00K
158.99%1.03M
----
---49.00K
--49.00K
---1.75M
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
56.25%-1.89M
-21.58%-4.64M
-120.61%-4.41M
-44.08%-2.18M
-83.67%-4.33M
20.61%-3.81M
-281.49%-2.00M
-252.68%-1.51M
-19.71%-2.36M
-445.80%-4.80M
-15.93%-524.00K
-193.84%-429.00K
-149.87%-1.97M
---880.00K
---452.00K
---146.00K
---788.00K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
--1.00M
2339.02%1.00M
--401.00K
--4.00K
--0.00
--41.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
----
--1.00M
2339.02%1.00M
--401.00K
--4.00K
--0.00
--41.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--1.00M
2339.02%1.00M
--401.00K
--4.00K
--0.00
--41.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
1782.35%1.60M
-103.65%-5.00K
----
----
--85.00K
--137.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--1.60M
--7.00K
----
----
----
----
----
100.00%0.00
1020.37%497.00K
534.11%560.00K
---89.00K
---243.00K
---54.00K
---129.00K
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
100.00%0.00
600.00%595.00K
-1139.58%-998.00K
-79.02%-401.00K
---4.00K
-82.90%85.00K
-82.86%96.00K
-151.69%-224.00K
100.00%0.00
1020.37%497.00K
534.11%560.00K
---89.00K
---243.00K
---54.00K
---129.00K
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-91.78%487.00K
-58.65%1.74M
243.86%6.00M
3224.78%3.76M
--5.93M
1116.91%4.21M
-79.77%1.74M
-77.58%113.00K
-100.00%0.00
-144.37%-414.00K
1493.16%8.62M
172.43%504.00K
181.37%2.22M
--933.00K
--541.00K
--185.00K
--789.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
122.82%487.00K
-100.09%-2.00K
-109.32%-11.00K
---24.00K
---2.13M
46540.00%2.33M
-82.95%118.00K
----
-100.00%0.00
-98.82%5.00K
79.27%692.00K
-82.05%21.00K
--2.22M
--425.00K
--386.00K
--117.00K
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-93.96%487.00K
2.35%1.74M
269.72%6.01M
--3.78M
--8.06M
441.97%1.70M
226.31%1.63M
----
----
-197.46%-498.00K
221.29%498.00K
610.29%483.00K
----
--511.00K
--155.00K
--68.00K
--789.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
--175.00K
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
---16.95M
----
----
----
----
----
----
----
2733.33%79.00K
--7.43M
----
----
---3.00K
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-91.78%487.00K
-58.65%1.74M
243.86%6.00M
3224.78%3.76M
--5.93M
1116.91%4.21M
-79.77%1.74M
-77.58%113.00K
-100.00%0.00
-144.37%-414.00K
1493.16%8.62M
172.43%504.00K
181.37%2.22M
--933.00K
--541.00K
--185.00K
--789.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
172.38%1.51M
5305.63%3.84M
1421.46%3.33M
15.51%2.13M
-86.90%554.00K
-99.18%71.00K
--219.00K
22950.00%1.84M
--4.23M
--8.64M
-100.00%0.00
300.00%8.00K
--0.00
--0.00
--39.00K
--2.00K
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-189.59%-1.41M
-582.19%-2.33M
441.89%506.00K
173.97%1.20M
166.11%1.58M
110.94%483.00K
-101.71%-148.00K
-20212.50%-1.63M
-29900.00%-2.38M
---4.42M
22264.10%8.64M
-121.62%-8.00K
300.00%8.00K
--0.00
---39.00K
--37.00K
--2.00K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
72.22%-5.00K
-3000.00%-29.00K
-854.55%-83.00K
2700.00%26.00K
33.33%-18.00K
-99.67%1.00K
200.00%11.00K
-116.67%-1.00K
---27.00K
30300.00%304.00K
-1200.00%-11.00K
400.00%6.00K
----
--1.00K
--1.00K
---2.00K
--1.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-95.45%97.00K
172.38%1.51M
5305.63%3.84M
1421.46%3.33M
15.51%2.13M
-86.90%554.00K
-99.18%71.00K
--219.00K
22950.00%1.84M
--4.23M
--8.64M
-100.00%0.00
300.00%8.00K
--0.00
--0.00
--39.00K
--2.00K
Dòng tiền tự do
----
-47.94%-5.64M
-165.20%-5.41M
---2.58M
-83.84%-4.33M
20.61%-3.81M
-289.31%-2.04M
----
-19.71%-2.36M
-445.80%-4.80M
-15.93%-524.00K
---429.00K
---1.97M
---880.00K
---452.00K
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Conduit Pharmaceuticals Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Conduit Pharmaceuticals Inc đã tạo ra -15.55M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Conduit Pharmaceuticals Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Conduit Pharmaceuticals Inc đã tăng -60.66% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Conduit Pharmaceuticals Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Conduit Pharmaceuticals Inc đã chi 2.40M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Conduit Pharmaceuticals Inc đã thay đổi như thế nào?

Conduit Pharmaceuticals Inc đã sử dụng 17.42M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CDT?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Conduit Pharmaceuticals Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -17.96M, phản ánh sự thay đổi -84.51% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.