tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cardio Diagnostics Holdings Inc

CDIO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.550USD
-0.050-3.13%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.59MVốn hóa
0.06P/E TTM

Tình hình tài chính của CDIO

Theo dõi tình hình tài chính của Cardio Diagnostics Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cardio Diagnostics Holdings Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.63/--
Doanh thu / Dự báo
2.68K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
14.82K
-57.51%
EPS(YoY)
-3.71
60.33%
Xếp hạng của nhà phân tích
2025/06/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
97.84%-0.63
30.43%-0.80
43.74%-0.98
43.37%-0.97
-391.04%-29.10
47.22%-1.16
64.40%-1.73
85.50%-1.71
-82.64%-5.93
70.78%-2.19
---4.87
---11.78
---3.24
---7.50
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
185.11%2.68K
-21.21%3.56K
-56.61%2.85K
-5.02%7.47K
-94.10%940.00
-15.03%4.51K
-34.40%6.58K
356.23%7.87K
--15.93K
458.95%5.31K
--10.03K
--1.73K
--0.00
5.44%950.00
--0.00
--0.00
--0.00
--901.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
-9.36%-1.79M
3.55%-1.47M
-21.38%-1.71M
-30.68%-1.68M
60.73%-1.64M
-9.39%-1.52M
26.90%-1.41M
67.98%-1.29M
-303.21%-4.16M
41.59%-1.39M
-67.91%-1.93M
-377.78%-4.02M
-256.01%-1.03M
-1145.25%-2.38M
-494.00%-1.15M
-782.10%-842.00K
-106.78%-290.06K
---190.97K
---193.75K
---95.45K
Biên lợi nhuận ròng
61.64%-66722.31%
-22.41%-41219.92%
-179.74%-60053.80%
-37.59%-22517.71%
-565.43%-173942.98%
-28.73%-33672.61%
-11.43%-21467.57%
92.98%-16365.88%
---26140.03%
89.55%-26156.85%
---19266.02%
---233211.88%
----
---250321.79%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
----
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
13.00%1.76%
20.21%3.47%
--0.00%
-68.47%0.74%
-71.10%1.56%
-65.52%2.89%
-100.00%0.00%
-86.81%2.34%
-47.58%5.40%
-38.31%8.38%
--16.22%
--17.73%
--10.30%
--13.59%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
185.11%2.68K
-21.21%3.56K
-56.61%2.85K
-5.02%7.47K
-94.10%940.00
-15.03%4.51K
-34.40%6.58K
356.23%7.87K
--15.93K
458.95%5.31K
--10.03K
--1.73K
--0.00
5.44%950.00
--0.00
--0.00
--0.00
--901.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-9.46%-1.78M
3.51%-1.46M
-21.48%-1.71M
-30.90%-1.68M
60.79%-1.63M
1.66%-1.52M
2.44%-1.41M
49.77%-1.28M
-144.14%-4.16M
35.16%-1.54M
-25.49%-1.44M
-224.43%-2.55M
-632.36%-1.70M
-1145.25%-2.38M
-494.00%-1.15M
-724.44%-786.96K
-65.79%-232.56K
---190.97K
---193.75K
---95.45K
Lợi nhuận ròng
-9.36%-1.79M
3.55%-1.47M
-21.38%-1.71M
-30.68%-1.68M
60.73%-1.64M
-9.39%-1.52M
26.90%-1.41M
67.98%-1.29M
-303.21%-4.16M
41.59%-1.39M
-67.91%-1.93M
-377.78%-4.02M
-256.01%-1.03M
-1145.25%-2.38M
-494.00%-1.15M
-782.10%-842.00K
-106.78%-290.06K
---190.97K
---193.75K
---95.45K
Tài sản ngắn hạn
-26.49%7.74M
-32.65%5.92M
163.69%6.93M
306.98%8.70M
306.89%10.54M
217.85%8.79M
-41.91%2.63M
-65.81%2.14M
-68.18%2.59M
-53.01%2.77M
-52.28%4.52M
-36.86%6.25M
1458.35%8.14M
--5.89M
--9.48M
--9.91M
--522.22K
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-9.10%491.44K
-4.25%604.84K
29.08%398.45K
-1.73%369.60K
-21.16%540.62K
-24.90%631.70K
-89.55%308.68K
-90.23%376.10K
-86.63%685.67K
-56.82%841.14K
1014.32%2.96M
615.74%3.85M
9210.95%5.13M
--1.95M
--265.19K
--537.68K
--55.09K
----
----
----
Tổng tài sản
-22.17%9.56M
-26.84%7.77M
96.12%8.79M
160.12%10.40M
183.81%12.28M
137.89%10.62M
-24.85%4.48M
-40.85%4.00M
-49.39%4.33M
-28.60%4.46M
-39.38%5.96M
-34.02%6.76M
926.43%8.55M
--6.25M
--9.84M
--10.24M
--833.14K
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-27.52%655.97K
-25.01%793.06K
-19.86%637.33K
-27.17%671.85K
-29.89%905.00K
-29.70%1.06M
-78.36%795.28K
-76.03%922.53K
-74.84%1.29M
-22.77%1.50M
1286.00%3.68M
615.74%3.85M
9210.95%5.13M
--1.95M
--265.19K
--537.68K
--55.09K
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-21.74%8.90M
-27.04%6.97M
121.14%8.15M
216.33%9.72M
274.64%11.38M
223.10%9.56M
61.13%3.69M
5.70%3.07M
-11.26%3.04M
-31.23%2.96M
-76.10%2.29M
-70.02%2.91M
339.83%3.42M
--4.30M
--9.57M
--9.70M
--778.05K
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-11.58%-1.56M
2.19%-1.36M
-20.40%-1.39M
-29.83%-1.57M
-13.55%-1.40M
17.40%-1.39M
-10.79%-1.16M
6.38%-1.21M
25.23%-1.23M
45.98%-1.69M
24.84%-1.04M
-227.49%-1.29M
-786.17%-1.65M
-1373.59%-3.12M
-636.08%-1.39M
-431.54%-394.77K
-68.47%-186.09K
---211.75K
---188.82K
---74.27K
Đầu tư ròng
-34.34%-63.70K
-43.48%-78.36K
-228.15%-257.82K
82.24%-35.72K
32.21%-47.41K
90.37%-54.61K
9.77%-78.57K
-129.53%-201.07K
-32.78%-69.94K
-22469.59%-566.95K
73.36%-87.07K
-295.12%-87.60K
-220.48%-52.67K
94.45%-2.51K
-627.70%-326.88K
89.27%-22.17K
75.53%-16.44K
---45.28K
---44.92K
---206.66K
Tài chính thuần
8.57%3.59M
-97.32%195.62K
-97.91%39.95K
-109.93%-115.04K
109.07%3.31M
7898.72%7.29M
774.32%1.91M
509.33%1.16M
-63.13%1.58M
94.58%-93.50K
-127.73%-283.01K
-102.90%-283.01K
--4.29M
-2015.23%-1.72M
19.38%1.02M
5480.99%9.77M
-100.00%0.00
--90.00K
--855.00K
--175.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cardio Diagnostics Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 14.82K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.89K.

Tài sản ngắn hạn của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cardio Diagnostics Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 5.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.65.

Tổng tài sản của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cardio Diagnostics Holdings Inc là 7.77M, bao gồm 5.92M tài sản ngắn hạn và 1.85M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cardio Diagnostics Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Cardio Diagnostics Holdings Inc là 793.06K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cardio Diagnostics Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cardio Diagnostics Holdings Inc là 6.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cardio Diagnostics Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cardio Diagnostics Holdings Inc là -6.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.49.

Giá trị đầu tư ròng của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cardio Diagnostics Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Cardio Diagnostics Holdings Inc là -419.31K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.74.

Giá trị huy động vốn ròng của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cardio Diagnostics Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cardio Diagnostics Holdings Inc là 3.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cardio Diagnostics Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.33.

Thu nhập ròng của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cardio Diagnostics Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -6.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.49.

Biên lợi nhuận ròng của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cardio Diagnostics Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -43832.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.42.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cardio Diagnostics Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cardio Diagnostics Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -78.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cardio Diagnostics Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -70.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.42.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cardio Diagnostics Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -6.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.49.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.