tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cardio Diagnostics Holdings Inc

CDIO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.550USD
-0.050-3.13%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.59MVốn hóa
0.06P/E TTM

CDIO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Cardio Diagnostics Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-11.58%-1.56M
2.19%-1.36M
-20.40%-1.39M
-29.83%-1.57M
-13.55%-1.40M
17.40%-1.39M
-10.79%-1.16M
6.38%-1.21M
25.23%-1.23M
45.98%-1.69M
24.84%-1.04M
-227.49%-1.29M
-786.17%-1.65M
-1373.59%-3.12M
-636.08%-1.39M
-431.54%-394.77K
-68.47%-186.09K
---211.75K
---188.82K
---74.27K
---110.46K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-9.36%-1.79M
3.55%-1.47M
-21.38%-1.71M
-30.68%-1.68M
60.73%-1.64M
-9.39%-1.52M
26.90%-1.41M
67.98%-1.29M
-303.21%-4.16M
41.59%-1.39M
-67.91%-1.93M
-377.78%-4.02M
-256.01%-1.03M
-1145.25%-2.38M
-494.00%-1.15M
-782.09%-842.00K
-106.78%-290.06K
---190.97K
---193.75K
---95.45K
---140.27K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-24.47%94.65K
11.50%94.08K
8.57%89.59K
9.89%89.14K
342.25%125.32K
36.49%84.37K
105.14%82.52K
1592.45%81.12K
492.20%28.34K
1445.42%61.82K
905.63%40.23K
19.82%4.79K
19.63%4.79K
0.00%4.00K
0.00%4.00K
0.00%4.00K
0.00%4.00K
--4.00K
--4.00K
--4.00K
--4.00K
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---444.70K
---112.94K
561.95%364.30K
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--55.03K
--57.50K
--0.00
---3.28K
--0.00
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
34.83%106.56K
-172.39%-14.64K
37.78%206.77K
72.94%-8.19K
-79.35%79.03K
107.66%20.23K
-49.29%150.07K
-124.63%-30.25K
609.84%382.79K
64.63%-263.92K
221.81%295.96K
-68.35%122.85K
26.99%53.93K
-2911.94%-746.21K
-5867.05%-242.97K
2158.77%388.19K
224.21%42.47K
---24.77K
--4.21K
--17.19K
---34.19K
-Thay đổi các khoản phải thu
-57.48%3.85K
168.59%3.10K
125.93%1.71K
-129.43%-3.38K
164.59%9.06K
2.13%-4.51K
-1040.00%-6.58K
1192.19%11.47K
---14.03K
---4.61K
--700.00
---1.05K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--901.00
---901.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Thay đổi chi phí trả trước
29.00%138.63K
39.09%96.32K
-14.45%162.89K
-39.17%113.30K
-77.14%107.46K
158.99%69.25K
-39.94%190.41K
-15.69%186.26K
39.02%470.05K
81.97%-117.40K
973.98%317.04K
346.99%220.92K
1560.80%338.11K
-2832.25%-651.25K
330.23%29.52K
-4525.88%-89.45K
916.88%20.36K
---22.21K
---12.82K
--2.02K
--2.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
24.41%25.53K
-514.63%-53.29K
348.85%102.01K
65.56%-59.46K
210.95%20.52K
103.38%12.85K
180.19%22.73K
-89.25%-172.64K
93.44%-18.49K
-300.04%-379.86K
89.60%-28.34K
-118.90%-91.22K
-1430.18%-282.08K
-5606.49%-94.96K
-1699.57%-272.49K
3082.26%482.59K
158.60%21.21K
---1.66K
--17.04K
--15.16K
---36.19K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
-17.17%-5.80K
---2.10K
--0.00
--0.00
---4.95K
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-5.92%-61.45K
-5.92%-60.77K
-5.94%-59.84K
-5.98%-58.66K
-5.98%-58.01K
-124.11%-57.37K
-961.50%-56.48K
---55.34K
---54.73K
--237.95K
--6.56K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-11.58%-1.56M
2.19%-1.36M
-20.40%-1.39M
-29.83%-1.57M
-13.55%-1.40M
17.40%-1.39M
-10.79%-1.16M
6.38%-1.21M
25.23%-1.23M
45.98%-1.69M
24.84%-1.04M
-227.49%-1.29M
-786.17%-1.65M
-1373.59%-3.12M
-636.08%-1.39M
-431.54%-394.77K
-68.47%-186.09K
---211.75K
---188.82K
---74.27K
---110.46K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
34.34%63.70K
43.48%78.36K
228.15%257.82K
-82.24%35.72K
-32.21%47.41K
-90.37%54.61K
-9.77%78.57K
129.53%201.07K
32.78%69.94K
8578.22%566.95K
180.74%87.07K
295.12%87.60K
220.48%52.67K
-85.57%6.53K
-30.96%31.02K
232.98%22.17K
-4.27%16.44K
--45.28K
--44.92K
--6.66K
--17.17K
Chi phí vốn
34.34%63.70K
43.48%78.36K
228.15%257.82K
-82.24%35.72K
-32.21%47.41K
-90.37%54.61K
-9.77%78.57K
129.53%201.07K
32.78%69.94K
8578.22%566.95K
180.74%87.07K
295.12%87.60K
220.48%52.67K
-85.57%6.53K
-30.96%31.02K
232.98%22.17K
-4.27%16.44K
--45.28K
--44.92K
--6.66K
--17.17K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-69.59%1.76K
-100.00%0.00
600.48%162.83K
-88.86%18.70K
-71.04%5.79K
-99.32%3.64K
-31.51%23.25K
545.28%167.90K
--19.98K
--537.05K
--33.94K
--26.02K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
48.78%61.94K
53.72%78.36K
71.70%94.98K
-48.69%17.02K
-16.67%41.63K
70.51%50.98K
4.13%55.32K
-46.13%33.17K
-5.16%49.96K
357.60%29.89K
71.29%53.13K
177.76%61.58K
220.48%52.67K
-85.57%6.53K
-30.96%31.02K
232.98%22.17K
-4.27%16.44K
--45.28K
--44.92K
--6.66K
--17.17K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.02K
--137.47K
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---200.00K
---50.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---433.33K
----
----
--0.00
--0.00
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-34.34%-63.70K
-43.48%-78.36K
-228.15%-257.82K
82.24%-35.72K
32.21%-47.41K
90.37%-54.61K
9.77%-78.57K
-129.53%-201.07K
-32.78%-69.94K
-22469.59%-566.95K
73.36%-87.07K
-295.12%-87.60K
-220.48%-52.67K
94.45%-2.51K
-627.70%-326.88K
89.27%-22.17K
75.53%-16.44K
---45.28K
---44.92K
---206.66K
---67.17K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
8.57%3.59M
-97.32%195.62K
-97.91%39.95K
-109.93%-115.04K
109.07%3.31M
7898.72%7.29M
774.32%1.91M
509.33%1.16M
-63.13%1.58M
94.58%-93.50K
-127.73%-283.01K
-102.90%-283.01K
--4.29M
-2015.23%-1.72M
19.38%1.02M
5480.99%9.77M
-100.00%0.00
--90.00K
--855.00K
--175.00K
--105.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
12.05%-101.17K
12.05%-67.45K
17.98%-76.69K
17.98%-115.04K
17.98%-115.04K
17.98%-76.69K
66.96%-93.50K
50.44%-140.25K
-103.33%-140.25K
50.44%-93.50K
---283.01K
---283.01K
--4.22M
---188.67K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
7.88%3.69M
-96.43%263.07K
-94.17%116.65K
-100.00%0.00
82.32%3.42M
--7.37M
--2.00M
--1.30M
--1.88M
----
-100.00%0.00
----
----
100.00%0.00
18.21%1.12M
6107.45%10.86M
-100.00%0.00
---5.00K
--950.00K
--175.00K
--105.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--390.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
50.79%-155.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---315.00K
-1715.83%-1.54M
-7.68%-102.30K
---1.10M
----
--95.00K
---95.00K
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
8.57%3.59M
-97.32%195.62K
-97.91%39.95K
-109.93%-115.04K
109.07%3.31M
7898.72%7.29M
774.32%1.91M
509.33%1.16M
-63.13%1.58M
94.58%-93.50K
-127.73%-283.01K
-102.90%-283.01K
--4.29M
-2015.23%-1.72M
19.38%1.02M
5480.99%9.77M
-100.00%0.00
--90.00K
--855.00K
--175.00K
--105.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-34.71%5.11M
220.55%6.36M
508.07%7.97M
519.82%9.69M
509.84%7.83M
-45.38%1.98M
-74.03%1.31M
-76.70%1.56M
-68.83%1.28M
-59.51%3.63M
-47.78%5.04M
2062.12%6.71M
703.00%4.12M
1218.64%8.96M
16404.40%9.66M
88.65%310.24K
116.28%512.77K
--679.79K
--58.53K
--164.46K
--237.09K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
5.65%1.97M
-121.29%-1.24M
-339.61%-1.61M
-580.67%-1.72M
565.64%1.86M
349.13%5.84M
147.54%672.47K
84.79%-253.02K
-89.21%279.62K
51.59%-2.35M
-103.25%-1.41M
-117.79%-1.66M
1378.97%2.59M
-2801.62%-4.85M
-212.03%-696.02K
8926.63%9.35M
-178.85%-202.53K
---167.03K
--621.26K
---105.93K
---72.63K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-26.96%7.08M
-34.71%5.11M
220.55%6.36M
508.07%7.97M
519.82%9.69M
509.84%7.83M
-45.38%1.98M
-74.03%1.31M
-76.70%1.56M
-68.83%1.28M
-59.51%3.63M
-47.78%5.04M
2062.12%6.71M
703.00%4.12M
1218.64%8.96M
16404.40%9.66M
88.65%310.24K
--512.77K
--679.79K
--58.53K
--164.46K
Dòng tiền tự do
-12.32%-1.63M
0.46%-1.44M
-33.60%-1.65M
-13.87%-1.61M
-11.09%-1.45M
35.77%-1.45M
-9.21%-1.24M
-2.25%-1.41M
23.43%-1.30M
27.96%-2.25M
20.35%-1.13M
-231.08%-1.38M
-740.26%-1.70M
-1116.53%-3.13M
-507.89%-1.42M
-415.21%-416.94K
-58.68%-202.53K
---257.03K
---233.74K
---80.93K
---127.63K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Cardio Diagnostics Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Cardio Diagnostics Holdings Inc đã tạo ra -5.73M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Cardio Diagnostics Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Cardio Diagnostics Holdings Inc đã tăng -14.69% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Cardio Diagnostics Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Cardio Diagnostics Holdings Inc đã chi 419.31K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Cardio Diagnostics Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

Cardio Diagnostics Holdings Inc đã sử dụng 3.43M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CDIO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Cardio Diagnostics Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -6.15M, phản ánh sự thay đổi -13.87% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.