tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cardio Diagnostics Holdings Inc

CDIO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.550USD
-0.050-3.13%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.59MVốn hóa
0.06P/E TTM

CDIO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Cardio Diagnostics Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-26.96%7.08M
-34.71%5.11M
220.55%6.36M
508.07%7.97M
519.82%9.69M
509.84%7.83M
-45.38%1.98M
-74.03%1.31M
-76.70%1.56M
-68.83%1.28M
-59.51%3.63M
-47.78%5.04M
2062.12%6.71M
--4.12M
--8.96M
--9.66M
--310.24K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-26.96%7.08M
-34.71%5.11M
220.55%6.36M
508.07%7.97M
519.82%9.69M
509.84%7.83M
-45.38%1.98M
-74.03%1.31M
-76.70%1.56M
-68.83%1.28M
-59.51%3.63M
-47.78%5.04M
2062.12%6.71M
--4.12M
--8.96M
--9.66M
--310.24K
Các khoản phải thu
-55.26%4.27K
-56.34%8.13K
-20.42%11.22K
71.90%12.93K
-49.69%9.55K
275.24%18.61K
3928.57%14.10K
616.19%7.52K
--18.99K
--4.96K
-99.92%350.00
--1.05K
----
--0.00
--433.33K
--0.00
--0.00
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-55.26%4.27K
-56.34%8.13K
-20.42%11.22K
71.90%12.93K
-49.69%9.55K
275.24%18.61K
3928.57%14.10K
616.19%7.52K
--18.99K
--4.96K
--350.00
--1.05K
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Khoản vay phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--433.33K
----
----
Chi phí trả trước
-20.77%663.32K
-15.11%801.95K
-11.02%561.03K
-11.81%723.92K
-16.87%837.22K
-36.05%944.68K
-29.34%630.48K
-32.12%820.89K
-29.58%1.01M
-16.47%1.48M
1023.69%892.30K
1010.22%1.21M
7241.83%1.43M
--1.77M
--79.41K
--108.93K
--19.48K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--137.47K
--192.50K
Tổng tài sản ngắn hạn
-26.49%7.74M
-32.65%5.92M
163.69%6.93M
306.98%8.70M
306.89%10.54M
217.85%8.79M
-41.91%2.63M
-65.81%2.14M
-68.18%2.59M
-53.01%2.77M
-52.28%4.52M
-36.86%6.25M
1458.35%8.14M
--5.89M
--9.48M
--9.91M
--522.22K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-15.40%872.32K
-13.17%959.68K
-11.23%1.05M
-21.53%969.20K
-9.83%1.03M
-3.65%1.11M
28.82%1.18M
4646.96%1.24M
--1.14M
--1.15M
--916.52K
--26.02K
----
----
----
----
----
-Tài sản cố định
0.66%1.19M
1.18%1.24M
1.64%1.28M
-9.09%1.16M
3.08%1.19M
6.25%1.22M
37.36%1.26M
4813.64%1.28M
--1.15M
--1.15M
--917.89K
--26.02K
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
107.36%321.87K
136.15%277.63K
191.29%233.41K
345.04%193.01K
2004.15%155.22K
3002.03%117.57K
5719.24%80.13K
--43.37K
--7.38K
--3.79K
--1.38K
--0.00
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
32.30%929.59K
23.61%873.18K
21.14%800.48K
16.53%711.15K
20.74%702.61K
31.61%706.42K
29.15%660.80K
31.72%610.28K
43.14%581.90K
49.66%536.74K
43.68%511.64K
40.79%463.32K
30.75%406.53K
--358.64K
--356.11K
--329.09K
--310.92K
Tài sản dài hạn khác
0.00%12.85K
0.00%12.85K
0.00%12.85K
0.00%12.85K
0.00%12.85K
0.00%12.85K
0.00%12.85K
0.00%12.85K
82.27%12.85K
159.60%12.85K
159.60%12.85K
159.60%12.85K
--7.05K
--4.95K
--4.95K
--4.95K
----
Tổng tài sản dài hạn
3.90%1.81M
1.16%1.85M
0.39%1.86M
-8.88%1.69M
0.48%1.75M
7.53%1.82M
28.68%1.85M
270.03%1.86M
320.30%1.74M
366.65%1.70M
299.11%1.44M
50.34%502.19K
33.02%413.58K
--363.59K
--361.06K
--334.04K
--310.92K
Tổng tài sản
-22.17%9.56M
-26.84%7.77M
96.12%8.79M
160.12%10.40M
183.81%12.28M
137.89%10.62M
-24.85%4.48M
-40.85%4.00M
-49.39%4.33M
-28.60%4.46M
-39.38%5.96M
-34.02%6.76M
926.43%8.55M
--6.25M
--9.84M
--10.24M
--833.14K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-12.05%168.62K
-12.05%269.79K
--0.00
-17.98%76.69K
-17.98%191.73K
-17.98%306.76K
-100.00%0.00
-92.20%93.50K
-73.47%233.75K
-55.95%374.00K
--967.18K
--1.20M
--881.09K
--849.03K
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
-12.05%168.62K
-12.05%269.79K
--0.00
-17.98%76.69K
-17.98%191.73K
-17.98%306.76K
-100.00%0.00
-92.20%93.50K
-73.47%233.75K
-55.95%374.00K
--967.18K
--1.20M
--881.09K
--849.03K
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-9.10%491.44K
-4.25%604.84K
29.08%398.45K
-1.73%369.60K
-21.16%540.62K
-24.90%631.70K
-89.55%308.68K
-90.23%376.10K
-86.63%685.67K
-56.82%841.14K
1014.32%2.96M
615.74%3.85M
9210.95%5.13M
--1.95M
--265.19K
--537.68K
--55.09K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-54.85%164.53K
-55.80%188.22K
-50.91%238.88K
-44.69%302.25K
-39.78%364.38K
-35.78%425.83K
-32.46%486.60K
--546.43K
--605.09K
--663.10K
--720.47K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-54.85%164.53K
-55.80%188.22K
-50.91%238.88K
-44.69%302.25K
-39.78%364.38K
-35.78%425.83K
-32.46%486.60K
--546.43K
--605.09K
--663.10K
--720.47K
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-54.85%164.53K
-55.80%188.22K
-50.91%238.88K
-44.69%302.25K
-39.78%364.38K
-35.78%425.83K
-32.46%486.60K
--546.43K
--605.09K
--663.10K
--720.47K
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-27.52%655.97K
-25.01%793.06K
-19.86%637.33K
-27.17%671.85K
-29.89%905.00K
-29.70%1.06M
-78.36%795.28K
-76.03%922.53K
-74.84%1.29M
-22.77%1.50M
1286.00%3.68M
615.74%3.85M
9210.95%5.13M
--1.95M
--265.19K
--537.68K
--55.09K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
11.68%39.94M
12.11%36.22M
44.21%35.94M
56.35%35.79M
65.81%35.76M
86.48%32.31M
63.22%24.92M
64.05%22.89M
106.47%21.57M
68.33%17.33M
15.78%15.27M
13.78%13.96M
335.50%10.45M
--10.29M
--13.19M
--12.27M
--2.40M
Lợi nhuận giữ lại
-27.27%-31.04M
-28.56%-29.25M
-30.86%-27.78M
-31.53%-26.07M
-31.59%-24.39M
-58.35%-22.75M
-63.59%-21.23M
-79.41%-19.82M
-163.83%-18.53M
-139.81%-14.37M
-259.19%-12.98M
-348.59%-11.05M
-333.43%-7.02M
---5.99M
---3.61M
---2.46M
---1.62M
Vốn dự trữ
11.68%39.94M
12.11%36.22M
44.22%35.94M
56.35%35.79M
65.82%35.76M
86.47%32.31M
63.22%24.92M
64.05%22.89M
106.47%21.57M
68.33%17.33M
15.78%15.27M
13.78%13.96M
335.52%10.45M
--10.29M
--13.19M
--12.27M
--2.40M
Tổng vốn chủ sở hữu
-21.74%8.90M
-27.04%6.97M
121.14%8.15M
216.33%9.72M
274.64%11.38M
223.10%9.56M
61.13%3.69M
5.70%3.07M
-11.26%3.04M
-31.23%2.96M
-76.10%2.29M
-70.02%2.91M
339.83%3.42M
--4.30M
--9.57M
--9.70M
--778.05K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CDIO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Cardio Diagnostics Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Cardio Diagnostics Holdings Inc có 7.08M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cardio Diagnostics Holdings Inc là 7.77M, bao gồm 5.92M tài sản ngắn hạn và 1.85M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Cardio Diagnostics Holdings Inc là bao nhiêu?

Cardio Diagnostics Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 6.97M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.