tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cabaletta Bio Inc

CABA
Thêm vào danh sách theo dõi
2.730USD
+0.010+0.37%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
303.92MVốn hóa
LỗP/E TTM

CABA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Cabaletta Bio Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Cabaletta Bio Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Chi phí hoạt động
19.28%44.30M
26.12%42.61M
40.98%46.59M
50.29%45.51M
32.48%37.14M
45.96%33.78M
77.02%33.05M
90.55%30.28M
65.32%28.03M
41.98%23.15M
58.50%18.67M
21.67%15.89M
30.44%16.96M
17.34%16.30M
1.86%11.78M
17.18%13.06M
33.84%13.00M
48.91%13.89M
37.39%11.56M
36.05%11.14M
23.01%9.71M
59.22%9.33M
67.28%8.42M
115.47%8.19M
97.87%7.89M
183.78%5.86M
63.34%5.03M
--3.80M
--3.99M
--2.06M
--3.08M
Chi phí R&D
28.72%37.35M
41.76%36.19M
51.48%39.82M
60.66%37.64M
32.18%29.02M
46.69%25.53M
90.69%26.29M
98.58%23.43M
76.55%21.95M
40.36%17.41M
67.81%13.79M
24.00%11.80M
35.61%12.44M
25.01%12.40M
0.58%8.22M
21.20%9.51M
39.87%9.17M
71.76%9.92M
44.58%8.17M
47.25%7.85M
41.90%6.56M
90.85%5.78M
75.47%5.65M
100.11%5.33M
67.33%4.62M
144.23%3.03M
24.37%3.22M
--2.66M
--2.76M
--1.24M
--2.59M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-30.52%337.00K
-90.25%348.00K
-18.63%345.00K
9.86%468.00K
23.41%485.00K
962.50%3.57M
19.44%424.00K
15.14%426.00K
7.67%393.00K
-6.15%336.00K
-2.20%355.00K
55.46%370.00K
66.67%365.00K
52.99%358.00K
64.25%363.00K
46.91%238.00K
88.79%219.00K
112.73%234.00K
145.56%221.00K
107.69%162.00K
52.63%116.00K
115.69%110.00K
181.25%90.00K
271.43%78.00K
--76.00K
--51.00K
--32.00K
--21.00K
--0.00
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-19.28%-44.30M
-26.12%-42.61M
-40.98%-46.59M
-50.29%-45.51M
-32.48%-37.14M
-45.96%-33.78M
-77.02%-33.05M
-90.55%-30.28M
-65.32%-28.03M
-41.98%-23.15M
-58.50%-18.67M
-21.67%-15.89M
-30.44%-16.96M
-17.34%-16.30M
-1.86%-11.78M
-17.18%-13.06M
-33.84%-13.00M
-48.91%-13.89M
-37.39%-11.56M
-36.05%-11.14M
-23.01%-9.71M
-59.22%-9.33M
-67.28%-8.42M
-115.47%-8.19M
-97.87%-7.89M
-183.78%-5.86M
-63.34%-5.03M
---3.80M
---3.99M
---2.06M
---3.08M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-27.64%1.08M
-31.90%1.33M
-25.20%1.81M
-47.33%1.41M
-50.17%1.49M
-13.85%1.95M
8.87%2.42M
90.81%2.68M
170.78%2.98M
270.49%2.26M
532.48%2.22M
835.33%1.40M
1979.25%1.10M
12100.00%610.00K
11600.00%351.00K
2400.00%150.00K
430.00%53.00K
-76.19%5.00K
-86.96%3.00K
-85.00%6.00K
-97.56%10.00K
-95.40%21.00K
-93.96%23.00K
-90.99%40.00K
-10.48%410.00K
185.63%457.00K
693.75%381.00K
--444.00K
--458.00K
--160.00K
--48.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
116.33%636.00K
-25.80%555.00K
--584.00K
--571.00K
--294.00K
--748.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
--0.00
---400.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---6.24M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--341.00K
---79.00K
--498.00K
---61.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-21.07%-43.52M
-28.64%-41.92M
-46.48%-44.87M
-63.50%-45.13M
-43.50%-35.94M
-56.02%-32.59M
-86.22%-30.63M
-90.53%-27.60M
-57.99%-25.05M
-33.10%-20.89M
-43.94%-16.45M
-12.22%-14.49M
-22.46%-15.85M
-12.99%-15.69M
1.15%-11.43M
-15.90%-12.91M
-33.44%-12.95M
-49.19%-13.89M
-37.73%-11.56M
-36.64%-11.14M
-29.62%-9.70M
-72.29%-9.31M
-80.49%-8.39M
-142.76%-8.15M
-111.92%-7.49M
-183.62%-5.40M
49.87%-4.65M
---3.36M
---3.53M
---1.91M
---9.28M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-21.07%-43.52M
-28.64%-41.92M
-46.48%-44.87M
-63.50%-45.13M
-43.50%-35.94M
-56.02%-32.59M
-86.22%-30.63M
-90.53%-27.60M
-57.99%-25.05M
-33.10%-20.89M
-43.94%-16.45M
-12.22%-14.49M
-22.46%-15.85M
-12.99%-15.69M
1.15%-11.43M
-15.90%-12.91M
-33.44%-12.95M
-49.19%-13.89M
-37.73%-11.56M
-36.64%-11.14M
-29.62%-9.70M
-72.29%-9.31M
-80.49%-8.39M
-142.76%-8.15M
-111.92%-7.49M
-183.62%-5.40M
49.87%-4.65M
---3.36M
---3.53M
---1.91M
---9.28M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-21.07%-43.52M
-28.64%-41.92M
-46.48%-44.87M
-63.50%-45.13M
-43.50%-35.94M
-56.02%-32.59M
-86.22%-30.63M
-90.53%-27.60M
-57.99%-25.05M
-33.10%-20.89M
-43.94%-16.45M
-12.22%-14.49M
-22.46%-15.85M
-12.99%-15.69M
1.15%-11.43M
-15.90%-12.91M
-33.44%-12.95M
-49.19%-13.89M
-37.73%-11.56M
-36.64%-11.14M
-29.62%-9.70M
-72.29%-9.31M
-80.49%-8.39M
-142.76%-8.15M
-111.92%-7.49M
-183.62%-5.40M
49.87%-4.65M
---3.36M
---3.53M
---1.91M
---9.28M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-21.07%-43.52M
-28.64%-41.92M
-46.48%-44.87M
-63.50%-45.13M
-43.50%-35.94M
-56.02%-32.59M
-86.22%-30.63M
-90.53%-27.60M
-57.99%-25.05M
-33.10%-20.89M
-43.94%-16.45M
-12.22%-14.49M
-22.46%-15.85M
-12.99%-15.69M
1.15%-11.43M
-15.90%-12.91M
-33.44%-12.95M
-49.19%-13.89M
-37.73%-11.56M
-36.64%-11.14M
-29.62%-9.70M
-72.29%-9.31M
-80.49%-8.39M
-142.76%-8.15M
15.50%-7.49M
-183.62%-5.40M
49.87%-4.65M
---3.36M
---8.86M
---1.91M
---9.28M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--5.33M
----
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-21.07%-43.52M
-28.64%-41.92M
-46.48%-44.87M
-63.50%-45.13M
-43.50%-35.94M
-56.02%-32.59M
-86.22%-30.63M
-90.53%-27.60M
-57.99%-25.05M
-33.10%-20.89M
-43.94%-16.45M
-12.22%-14.49M
-22.46%-15.85M
-12.99%-15.69M
1.15%-11.43M
-15.90%-12.91M
-33.44%-12.95M
-49.19%-13.89M
-37.73%-11.56M
-36.64%-11.14M
-29.62%-9.70M
-72.29%-9.31M
-80.49%-8.39M
-142.76%-8.15M
15.50%-7.49M
-183.62%-5.40M
49.87%-4.65M
---3.36M
---8.86M
---1.91M
---9.28M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
45.16%-0.39
36.00%-0.40
29.14%-0.44
-29.31%-0.73
-35.35%-0.71
-35.80%-0.63
-65.48%-0.62
-52.51%-0.56
-17.02%-0.52
10.25%-0.46
5.00%-0.37
16.96%-0.37
-0.03%-0.45
-5.30%-0.52
26.63%-0.39
1.11%-0.45
-9.50%-0.45
-37.76%-0.49
-48.76%-0.54
-27.20%-0.45
-23.73%-0.41
-87.48%-0.36
-75.03%-0.36
-137.82%-0.35
15.98%-0.33
-124.61%-0.19
49.87%-0.21
---0.15
---0.39
---0.08
---0.41
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
45.16%-0.39
36.00%-0.40
29.14%-0.44
-29.31%-0.73
-35.35%-0.71
-35.80%-0.63
-65.48%-0.62
-52.51%-0.56
-17.02%-0.52
10.25%-0.46
5.00%-0.37
16.96%-0.37
-0.03%-0.45
-5.30%-0.52
26.63%-0.39
1.11%-0.45
-9.50%-0.45
-37.76%-0.49
-48.76%-0.54
-27.20%-0.45
-23.73%-0.41
-87.48%-0.36
-75.03%-0.36
-137.82%-0.35
15.98%-0.33
-124.61%-0.19
49.87%-0.21
---0.15
---0.39
---0.08
---0.41
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Cabaletta Bio Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CABA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Cabaletta Bio Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Cabaletta Bio Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -167.86M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Cabaletta Bio Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Cabaletta Bio Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -43.52M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Cabaletta Bio Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Cabaletta Bio Inc là -172.24M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.