tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cabaletta Bio Inc

CABA
Thêm vào danh sách theo dõi
2.725USD
-0.025-0.91%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
303.36MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CABA

Theo dõi tình hình tài chính của Cabaletta Bio Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cabaletta Bio Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.39/-0.40
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.10
10.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
45.16%-0.39
36.00%-0.40
29.14%-0.44
-29.31%-0.73
-35.35%-0.71
-35.80%-0.63
-65.48%-0.62
-52.51%-0.56
-17.02%-0.52
10.25%-0.46
---0.37
---0.37
---0.45
---0.52
---1.29
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-21.07%-43.52M
-28.64%-41.92M
-46.48%-44.87M
-63.50%-45.13M
-43.50%-35.94M
-56.02%-32.59M
-86.22%-30.63M
-90.53%-27.60M
-57.99%-25.05M
-33.10%-20.89M
-43.94%-16.45M
-12.22%-14.49M
-22.46%-15.85M
-12.99%-15.69M
1.15%-11.43M
-15.90%-12.91M
-33.44%-12.95M
-49.19%-13.89M
-37.73%-11.56M
-36.64%-11.14M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.59%16.18%
187.06%14.32%
--11.67%
--9.05%
--14.12%
--4.99%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-19.28%-44.30M
-26.12%-42.61M
-40.98%-46.59M
-50.29%-45.51M
-32.48%-37.14M
-45.96%-33.78M
-77.02%-33.05M
-90.55%-30.28M
-65.32%-28.03M
-41.98%-23.15M
-58.50%-18.67M
-21.67%-15.89M
-30.44%-16.96M
-17.34%-16.30M
-1.86%-11.78M
-17.18%-13.06M
-33.84%-13.00M
-48.91%-13.89M
-37.39%-11.56M
-36.05%-11.14M
Lợi nhuận ròng
-21.07%-43.52M
-28.64%-41.92M
-46.48%-44.87M
-63.50%-45.13M
-43.50%-35.94M
-56.02%-32.59M
-86.22%-30.63M
-90.53%-27.60M
-57.99%-25.05M
-33.10%-20.89M
-43.94%-16.45M
-12.22%-14.49M
-22.46%-15.85M
-12.99%-15.69M
1.15%-11.43M
-15.90%-12.91M
-33.44%-12.95M
-49.19%-13.89M
-37.73%-11.56M
-36.64%-11.14M
Tài sản ngắn hạn
-9.12%122.32M
-16.68%138.87M
-11.30%164.56M
-3.81%198.41M
-40.83%134.60M
-31.83%166.68M
11.64%185.51M
16.15%206.26M
137.62%227.48M
124.64%244.49M
88.46%166.18M
79.83%177.57M
-14.09%95.73M
-12.61%108.83M
-27.04%88.17M
-5.97%98.75M
5.37%111.44M
9.69%124.54M
1.37%120.85M
-14.95%105.02M
Tổng nợ ngắn hạn
22.12%41.51M
85.16%50.15M
99.87%45.73M
132.08%41.54M
89.12%33.99M
69.35%27.09M
115.54%22.88M
111.02%17.90M
93.14%17.97M
68.55%15.99M
83.00%10.62M
30.77%8.48M
34.17%9.30M
13.23%9.49M
-3.69%5.80M
15.80%6.49M
74.73%6.94M
61.78%8.38M
41.22%6.02M
71.65%5.60M
Tổng tài sản
-10.29%148.15M
-10.79%165.08M
-7.17%189.76M
3.26%224.50M
-31.32%165.14M
-27.05%185.05M
17.96%204.41M
17.75%217.42M
132.44%240.46M
116.85%253.65M
89.02%173.29M
80.99%184.64M
-8.98%103.45M
-7.42%116.97M
-25.25%91.67M
-4.60%102.02M
5.94%113.66M
10.12%126.34M
0.71%122.64M
-16.39%106.93M
Tổng các khoản nợ
2.87%44.84M
62.12%53.03M
66.70%50.29M
157.10%46.02M
132.63%43.59M
87.43%32.71M
144.01%30.17M
70.53%17.90M
58.84%18.74M
40.20%17.45M
113.14%12.36M
61.83%10.50M
70.09%11.80M
48.54%12.45M
-3.69%5.80M
15.80%6.49M
74.73%6.94M
61.78%8.38M
41.22%6.02M
71.65%5.60M
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.01%103.31M
-26.44%112.05M
-19.96%139.47M
-10.54%178.48M
-45.18%121.55M
-35.51%152.34M
8.28%174.24M
14.57%199.52M
141.92%221.72M
125.98%236.20M
87.39%160.92M
82.29%174.14M
-14.12%91.65M
-11.39%104.52M
-26.36%85.87M
-5.72%95.53M
3.30%106.72M
7.68%117.96M
-0.76%116.61M
-18.70%101.33M
Thu nhập hoạt động ròng
-38.18%-42.56M
-52.85%-35.34M
-69.80%-34.51M
-46.36%-30.43M
-28.41%-30.80M
-40.58%-23.12M
-61.24%-20.32M
-74.86%-20.79M
-90.26%-23.99M
-35.59%-16.45M
-27.13%-12.60M
-3.15%-11.89M
1.57%-12.61M
-15.37%-12.13M
-18.82%-9.91M
-75.17%-11.53M
-47.74%-12.81M
-14.63%-10.52M
-66.08%-8.34M
13.90%-6.58M
Đầu tư ròng
6591.72%50.96M
310.71%49.80M
-508.92%-50.08M
-307.32%-49.20M
3.33%-785.00K
967.25%12.12M
18941.54%12.25M
149.29%23.73M
-103.30%-812.00K
459.49%1.14M
-100.27%-65.00K
-5261.02%-48.14M
149.33%24.62M
-137.22%-316.00K
1250.73%23.91M
-187.44%-898.00K
-2221.16%-49.91M
-55.10%849.00K
20.33%1.77M
109.24%1.03M
Tài chính thuần
4677.36%25.27M
90.58%8.33M
-1235.21%-806.00K
24536.68%93.37M
-108.05%-552.00K
-95.30%4.37M
-27.55%71.00K
-99.60%379.00K
2933.19%6.86M
182.90%93.05M
--98.00K
235545.00%94.26M
343.14%226.00K
141.35%32.89M
-100.00%0.00
-99.49%40.00K
-97.64%51.00K
42487.50%13.63M
18669.63%25.34M
5386.39%7.77M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Cabaletta Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cabaletta Bio Inc, tài sản ngắn hạn là 138.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.68.

Tổng tài sản của Cabaletta Bio Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cabaletta Bio Inc là 165.08M, bao gồm 138.87M tài sản ngắn hạn và 26.21M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cabaletta Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cabaletta Bio Inc, tổng nghĩa vụ của Cabaletta Bio Inc là 53.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cabaletta Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cabaletta Bio Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cabaletta Bio Inc là 112.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Cabaletta Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cabaletta Bio Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cabaletta Bio Inc là -172.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.64.

Giá trị đầu tư ròng của Cabaletta Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cabaletta Bio Inc, giá trị đầu tư ròng của Cabaletta Bio Inc là -50.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -206.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Cabaletta Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cabaletta Bio Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cabaletta Bio Inc là 100.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 759.36.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cabaletta Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cabaletta Bio Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.21.

Thu nhập ròng của Cabaletta Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cabaletta Bio Inc, lợi nhuận ròng là -167.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.87.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cabaletta Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cabaletta Bio Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 187.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cabaletta Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cabaletta Bio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -126.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -112.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cabaletta Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cabaletta Bio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -95.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cabaletta Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cabaletta Bio Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -172.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.64.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.