tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BuzzFeed Inc

BZFD
Thêm vào danh sách theo dõi
1.110USD
-0.030-2.63%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
92.50MVốn hóa
LỗP/E TTM

BZFD Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của BuzzFeed Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của BuzzFeed Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-21.78%36.29M
-12.35%31.57M
66.87%56.53M
-27.99%46.32M
-1.15%46.39M
-2.67%36.02M
-36.59%33.88M
7.24%64.32M
-24.46%46.93M
-32.60%37.01M
125.18%53.43M
-42.18%59.98M
-41.81%62.13M
-40.03%54.91M
-82.02%23.73M
15.14%103.73M
19.82%106.76M
26.03%91.56M
7.26%131.96M
19.74%90.10M
50.57%89.10M
13.73%72.65M
--123.03M
--75.24M
--59.18M
--63.88M
Doanh thu
-21.78%36.29M
-12.35%31.57M
66.87%56.53M
-27.99%46.32M
-1.15%46.39M
-2.67%36.02M
-36.59%33.88M
7.24%64.32M
-24.46%46.93M
-32.60%37.01M
125.18%53.43M
-42.18%59.98M
-41.81%62.13M
-40.03%54.91M
-82.02%23.73M
15.14%103.73M
19.82%106.76M
26.03%91.56M
7.26%131.96M
19.74%90.10M
50.57%89.10M
13.73%72.65M
--123.03M
--75.24M
--59.18M
--63.88M
Chi phí doanh thu
-14.46%27.47M
-3.02%26.06M
70.33%33.39M
-12.73%33.78M
7.52%32.11M
-14.45%26.88M
-25.11%19.60M
3.86%38.71M
-32.58%29.86M
-26.83%31.42M
434.10%26.18M
-46.90%37.27M
-33.93%44.30M
-36.85%42.94M
-93.02%4.90M
29.39%70.19M
35.99%67.04M
43.48%68.00M
38.77%70.17M
43.70%54.24M
51.32%49.30M
28.49%47.39M
--50.57M
--37.75M
--32.58M
--36.88M
Chi phí hoạt động
-6.54%46.60M
-4.58%44.72M
48.98%52.22M
-13.59%52.30M
-2.51%49.86M
-18.61%46.86M
-28.50%35.05M
-9.26%60.53M
-34.89%51.15M
-27.48%57.58M
627.26%49.02M
-43.92%66.71M
-36.93%78.55M
-34.27%79.39M
-94.45%6.74M
30.76%118.96M
39.12%124.54M
41.23%120.79M
37.17%121.43M
17.96%90.98M
36.34%89.52M
9.82%85.53M
--88.53M
--77.13M
--65.66M
--77.88M
Chi phí R&D
-7.05%2.62M
-23.87%2.33M
2.32%2.38M
-2.09%2.53M
3.75%2.82M
-5.08%3.07M
2.88%2.32M
5.69%2.58M
-18.80%2.72M
3.26%3.23M
-39.87%2.26M
-58.61%2.44M
-66.99%3.35M
-56.51%3.13M
-30.18%3.75M
3.76%5.90M
47.14%10.15M
7.36%7.19M
17.30%5.38M
11.95%5.69M
71.47%6.90M
68.27%6.70M
--4.58M
--5.08M
--4.02M
--3.98M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.00%4.70M
-19.57%3.70M
-16.26%3.60M
-16.18%4.20M
-3.35%4.70M
-21.78%4.60M
7.50%4.30M
-7.20%5.01M
-8.73%4.86M
3.10%5.88M
-20.00%4.00M
-41.29%5.40M
-38.14%5.33M
-32.74%5.70M
-29.18%5.00M
70.11%9.20M
97.68%8.61M
60.96%8.48M
77.48%7.06M
24.07%5.41M
-7.83%4.36M
19.13%5.27M
--3.98M
--4.36M
--4.73M
--4.42M
Chi phí hoạt động khác
----
---331.00K
159.57%1.09M
-223.22%-682.00K
----
----
-34.12%-1.83M
---211.00K
----
----
84.22%-1.36M
----
----
----
47.97%-8.64M
---696.00K
---3.61M
-17.15%-4.27M
---16.60M
--0.00
--0.00
---3.65M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-197.52%-10.31M
-21.26%-13.15M
469.69%4.32M
-257.94%-5.99M
17.75%-3.47M
47.28%-10.84M
-126.49%-1.17M
156.30%3.79M
74.34%-4.21M
15.99%-20.57M
-74.04%4.41M
55.79%-6.73M
7.64%-16.42M
16.24%-24.48M
61.42%16.99M
-1628.60%-15.23M
-4205.08%-17.78M
-126.96%-29.23M
-69.50%10.52M
53.24%-881.00K
93.63%-413.00K
8.01%-12.88M
--34.50M
---1.88M
---6.48M
---14.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
38.10%145.00K
52.46%93.00K
43.94%95.00K
----
2000.00%105.00K
306.67%61.00K
-47.20%66.00K
--28.00K
--5.00K
--15.00K
--125.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
797.97%5.32M
1080.88%5.13M
1319.77%4.88M
----
133.99%592.00K
361.70%434.00K
437.50%344.00K
--685.00K
--253.00K
--94.00K
--64.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-51.58%199.00K
-217.82%-833.00K
142.09%431.00K
-135.19%-582.00K
143.20%411.00K
490.61%707.00K
-172.27%-1.02M
235.13%1.65M
14.97%169.00K
-123.72%-181.00K
-26.31%1.42M
59.66%-1.22M
104.48%147.00K
--763.00K
--1.92M
-723.00%-3.03M
-978.82%-3.28M
----
----
96.37%487.00K
372.15%373.00K
555.74%278.00K
--657.00K
--248.00K
--79.00K
---61.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
98.36%-95.00K
86.37%-227.00K
-408.48%-28.67M
265.32%205.00K
-815.19%-5.78M
43.28%-1.67M
-279.15%-5.64M
-155.36%-124.00K
69.47%-632.00K
-83.79%-2.94M
97.06%-1.49M
107.59%224.00K
-146.34%-2.07M
85.55%-1.60M
-439.74%-50.54M
-382.19%-2.95M
--4.47M
-203.46%-11.06M
2192.12%14.88M
---612.00K
--0.00
---3.65M
---711.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
---800.00K
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--1.25M
----
--175.00K
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--500.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-107.32%-3.00K
-17.77%486.00K
69.80%-148.00K
-99.48%3.00K
-94.53%41.00K
257.60%591.00K
-122.73%-490.00K
430.64%572.00K
422.84%749.00K
-162.24%-375.00K
-166.47%-220.00K
20.64%-173.00K
-43.21%-232.00K
-116.59%-143.00K
130.82%331.00K
91.07%-218.00K
25.69%-162.00K
125.65%862.00K
-540.16%-1.07M
-846.51%-2.44M
-143.43%-218.00K
109.89%382.00K
--244.00K
---258.00K
--502.00K
--182.00K
Thu nhập trước thuế
-12.75%-11.61M
-23.24%-15.26M
-916.92%-26.50M
-518.30%-7.77M
-54.59%-10.29M
52.87%-12.38M
-127.02%-2.61M
115.49%1.86M
70.43%-6.66M
10.18%-26.27M
142.44%9.64M
54.05%-11.99M
-3.37%-22.52M
33.86%-29.25M
-204.11%-22.73M
-563.35%-26.10M
-3352.46%-21.79M
-173.94%-44.22M
-35.87%21.83M
-83.71%-3.94M
89.45%-631.00K
-16.82%-16.14M
--34.03M
---2.14M
---5.98M
---13.82M
Thuế thu nhập
-38.74%204.00K
-240.00%-112.00K
19.92%319.00K
-214.55%-346.00K
289.20%333.00K
-88.27%80.00K
-81.49%266.00K
-300.00%-110.00K
-375.68%-176.00K
363.95%682.00K
569.61%1.44M
-93.82%55.00K
-102.06%-37.00K
-58.00%147.00K
-113.53%-306.00K
352.12%890.00K
1036.71%1.80M
107.27%350.00K
30.15%2.26M
-2841.67%-353.00K
175.60%158.00K
-736.11%-4.82M
--1.74M
---12.00K
---209.00K
---576.00K
Doanh thu sau thuế
-11.13%-11.81M
-21.55%-15.15M
-833.84%-26.82M
-477.34%-7.43M
-63.92%-10.63M
53.76%-12.46M
-134.99%-2.87M
116.33%1.97M
71.16%-6.48M
8.31%-26.95M
136.61%8.21M
55.36%-12.05M
4.66%-22.48M
34.05%-29.39M
-214.58%-22.42M
-653.57%-26.99M
-2888.72%-23.58M
-293.52%-44.57M
-39.42%19.57M
-68.17%-3.58M
86.33%-789.00K
14.47%-11.32M
--32.30M
---2.13M
---5.77M
---13.24M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-11.13%-11.81M
-21.55%-15.15M
-833.84%-26.82M
-477.34%-7.43M
-63.92%-10.63M
53.76%-12.46M
-134.99%-2.87M
116.33%1.97M
71.16%-6.48M
8.31%-26.95M
136.61%8.21M
55.36%-12.05M
4.66%-22.48M
34.05%-29.39M
-214.58%-22.42M
-653.57%-26.99M
-2888.72%-23.58M
-293.52%-44.57M
-39.42%19.57M
-68.17%-3.58M
86.33%-789.00K
14.47%-11.32M
--32.30M
---2.13M
---5.77M
---13.24M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
274.10%33.95M
108.82%166.00K
83.62%-877.00K
-28.58%-8.83M
76.72%-19.50M
---1.88M
---5.35M
---6.87M
-480.66%-83.77M
----
----
----
--22.01M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-80.31%38.00K
-130.95%-65.00K
-144.90%-22.00K
-80.00%9.00K
51.97%193.00K
496.23%210.00K
117.95%49.00K
121.43%45.00K
--127.00K
79.62%-53.00K
63.31%-273.00K
-53.28%-210.00K
-100.00%0.00
-179.27%-260.00K
-166.13%-744.00K
-167.16%-137.00K
188.89%184.00K
680.95%328.00K
2063.46%1.13M
229.03%204.00K
-164.09%-207.00K
-89.03%42.00K
--52.00K
--62.00K
--323.00K
--383.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-9.50%-11.85M
-19.02%-15.08M
-186.36%-26.80M
-455.91%-7.43M
-44.52%-10.82M
64.54%-12.67M
381.59%31.03M
115.22%2.09M
73.10%-7.49M
0.76%-35.73M
89.55%-11.02M
48.91%-13.72M
-17.13%-27.84M
19.81%-36.00M
-360.69%-105.44M
-609.35%-26.86M
-3983.33%-23.77M
-294.95%-44.89M
84.61%40.45M
-72.72%-3.79M
90.45%-582.00K
16.57%-11.37M
--21.91M
---2.19M
---6.09M
---13.62M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--10.34M
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-9.50%-11.85M
-19.02%-15.08M
-186.36%-26.80M
-455.91%-7.43M
-44.52%-10.82M
64.54%-12.67M
381.59%31.03M
115.22%2.09M
73.10%-7.49M
0.76%-35.73M
89.55%-11.02M
48.91%-13.72M
-17.13%-27.84M
19.81%-36.00M
-360.69%-105.44M
-609.35%-26.86M
-3983.33%-23.77M
-294.95%-44.89M
84.61%40.45M
-72.72%-3.79M
90.45%-582.00K
16.57%-11.37M
--21.91M
---2.19M
---6.09M
---13.62M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
24.31%-0.22
-22.37%-0.40
-187.79%-0.72
-462.94%-0.20
-40.45%-0.28
66.47%-0.33
367.70%0.82
114.55%0.06
74.21%-0.20
4.56%-0.98
89.89%-0.31
51.06%-0.38
-13.36%-0.78
22.25%-1.02
-351.80%-3.02
-579.64%-0.77
-3858.58%-0.69
-285.42%-1.32
82.00%1.20
-72.78%-0.11
90.45%-0.02
16.56%-0.34
--0.66
---0.07
---0.18
---0.41
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
24.31%-0.22
-22.37%-0.40
-187.79%-0.72
-469.25%-0.20
-40.45%-0.28
66.47%-0.33
367.70%0.82
114.30%0.05
74.21%-0.20
4.56%-0.98
89.89%-0.31
51.06%-0.38
-13.36%-0.78
22.25%-1.02
-351.80%-3.02
-579.64%-0.77
-3858.58%-0.69
-285.42%-1.32
82.00%1.20
-72.78%-0.11
90.45%-0.02
16.56%-0.34
--0.66
---0.07
---0.18
---0.41
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của BuzzFeed Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BZFD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của BuzzFeed Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

BuzzFeed Inc báo cáo doanh thu là 185.27M cho năm tài chính 2025, tăng từ 189.89M của năm trước.

Doanh thu mà BuzzFeed Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

BuzzFeed Inc báo cáo doanh thu là 36.29M cho quý gần nhất, tăng -21.78% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của BuzzFeed Inc cho cả năm là bao nhiêu?

BuzzFeed Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -57.72M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của BuzzFeed Inc trong quý trước là bao nhiêu?

BuzzFeed Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -11.85M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của BuzzFeed Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của BuzzFeed Inc là -16.98M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.