tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Beyondspring Inc

BYSI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.170USD
-0.015-1.27%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
48.11MVốn hóa
LỗP/E TTM

BYSI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Beyondspring Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Beyondspring Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q4
FY2016Q3
FY2015Q4
FY2015Q3
Tổng doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
87.78%338.00K
--337.00K
--338.00K
--338.00K
--180.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
87.78%338.00K
--337.00K
--338.00K
--338.00K
--180.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
-14.48%2.23M
--2.60M
--1.79M
--1.95M
--2.61M
-42.38%10.83M
21.76%18.69M
49.20%20.32M
6.77%17.76M
22.96%18.80M
58.15%15.35M
85.29%13.62M
108.71%16.63M
3.91%15.29M
-38.00%9.70M
-40.65%7.35M
-46.16%7.97M
-11.06%14.71M
-15.95%15.65M
-17.61%12.38M
-69.03%14.80M
375.26%16.54M
467.23%18.62M
--15.03M
--47.79M
68.52%3.48M
110.85%3.28M
--2.06M
--1.56M
Chi phí R&D
23.11%1.08M
--1.47M
--1.04M
--1.00M
--874.00K
-31.32%5.79M
-2.06%8.46M
2.76%11.33M
-17.46%11.31M
-33.04%8.42M
19.46%8.64M
112.00%11.03M
116.49%13.70M
1.23%12.58M
-48.81%7.23M
-52.68%5.20M
-55.02%6.33M
-15.49%12.43M
-7.62%14.12M
-9.80%10.99M
-69.89%14.07M
386.40%14.70M
457.96%15.29M
--12.19M
--46.75M
74.24%3.02M
118.15%2.74M
--1.73M
--1.26M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-76.25%19.00K
--22.00K
--81.00K
--82.00K
--80.00K
-69.57%7.00K
-22.73%17.00K
17.65%20.00K
13.33%17.00K
43.75%23.00K
10.00%22.00K
-5.56%17.00K
-34.78%15.00K
-15.79%16.00K
122.22%20.00K
125.00%18.00K
91.67%23.00K
90.00%19.00K
0.00%9.00K
14.29%8.00K
100.00%12.00K
150.00%10.00K
80.00%9.00K
--7.00K
--6.00K
0.00%4.00K
0.00%5.00K
--4.00K
--5.00K
Lợi nhuận hoạt động
14.48%-2.23M
---2.60M
---1.79M
---1.95M
---2.61M
43.64%-10.49M
-19.56%-18.35M
-46.72%-19.98M
-4.74%-17.42M
-21.79%-18.61M
-58.15%-15.35M
-85.29%-13.62M
-108.71%-16.63M
-3.91%-15.29M
38.00%-9.70M
40.65%-7.35M
46.16%-7.97M
11.06%-14.71M
15.95%-15.65M
17.61%-12.38M
69.03%-14.80M
-375.26%-16.54M
-467.23%-18.62M
---15.03M
---47.79M
-68.52%-3.48M
-110.85%-3.28M
---2.06M
---1.56M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-52.94%8.00K
--14.00K
--19.00K
--28.00K
--17.00K
-28.57%10.00K
170.00%27.00K
3.57%29.00K
-50.00%32.00K
-88.33%14.00K
-82.46%10.00K
2700.00%28.00K
966.67%64.00K
1900.00%120.00K
-25.97%57.00K
-98.18%1.00K
-91.78%6.00K
-88.89%6.00K
113.89%77.00K
120.00%55.00K
1360.00%73.00K
980.00%54.00K
414.29%36.00K
--25.00K
--5.00K
25.00%5.00K
250.00%7.00K
--4.00K
--2.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
-4.55%21.00K
-4.76%20.00K
4.76%22.00K
14.29%24.00K
10.00%22.00K
-54.35%21.00K
-79.61%21.00K
-43.24%21.00K
--20.00K
--46.00K
--103.00K
--37.00K
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--50.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
72.41%50.00K
--65.00K
--24.00K
--47.00K
--29.00K
-39.43%149.00K
-78.16%38.00K
733.33%75.00K
58.11%-31.00K
100.00%246.00K
232.82%174.00K
105.33%9.00K
-142.77%-74.00K
2150.00%123.00K
59.19%-131.00K
63.26%-169.00K
-47.89%173.00K
-103.13%-6.00K
-300.63%-321.00K
-456.59%-460.00K
348.65%332.00K
188.89%192.00K
1042.86%160.00K
--129.00K
--74.00K
-21700.00%-216.00K
16.67%14.00K
--1.00K
--12.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---27.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--15.00K
--29.00K
--30.00K
--18.00K
--0.00
60700.00%608.00K
--749.00K
50.00%3.00K
-100.00%0.00
--1.00K
--0.00
--2.00K
--1.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-125.00%-1.00K
-100.00%0.00
--0.00
--316.00K
--4.00K
--914.00K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
15.80%-2.16M
---2.49M
---1.72M
---1.86M
---2.56M
46.96%-9.75M
-15.62%-17.55M
-46.29%-19.89M
-4.69%-17.44M
-22.00%-18.38M
-54.56%-15.18M
-78.46%-13.60M
-112.88%-16.66M
-2.39%-15.06M
38.19%-9.82M
40.41%-7.62M
44.41%-7.83M
9.69%-14.71M
9.23%-15.89M
14.04%-12.79M
70.49%-14.08M
-341.32%-16.29M
-436.85%-17.51M
---14.88M
---47.71M
-79.17%-3.69M
-101.36%-3.26M
---2.06M
---1.62M
Thuế thu nhập
860.00%192.00K
--22.00K
--26.00K
--22.00K
--20.00K
--982.00K
--2.59M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
9.02%-2.35M
---2.51M
---1.74M
---1.88M
---2.58M
41.62%-10.73M
-32.66%-20.14M
-46.29%-19.89M
-4.69%-17.44M
-22.00%-18.38M
-54.56%-15.18M
-78.46%-13.60M
-112.88%-16.66M
-2.39%-15.06M
38.19%-9.82M
40.41%-7.62M
44.41%-7.83M
9.69%-14.71M
9.23%-15.89M
14.04%-12.79M
70.49%-14.08M
-341.32%-16.29M
-436.85%-17.51M
---14.88M
---47.71M
-79.17%-3.69M
-101.36%-3.26M
---2.06M
---1.62M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
9.02%-2.35M
---2.51M
---1.74M
---1.88M
---2.58M
41.62%-10.73M
-32.66%-20.14M
-46.29%-19.89M
-4.69%-17.44M
-22.00%-18.38M
-54.56%-15.18M
-78.46%-13.60M
-112.88%-16.66M
-2.39%-15.06M
38.19%-9.82M
40.41%-7.62M
44.41%-7.83M
9.69%-14.71M
9.23%-15.89M
14.04%-12.79M
70.49%-14.08M
-341.32%-16.29M
-436.85%-17.51M
---14.88M
---47.71M
-79.17%-3.69M
-101.36%-3.26M
---2.06M
---1.62M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
-99.14%60.00K
--237.00K
--244.00K
--0.00
--6.99M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-76.00%-132.00K
---136.00K
--41.00K
---72.00K
---75.00K
-55.77%-1.22M
-175.31%-1.77M
30.73%-586.00K
21.28%-455.00K
21.13%-780.00K
-40.92%-644.00K
-215.67%-846.00K
-8.24%-578.00K
-66.50%-989.00K
52.64%-457.00K
56.84%-268.00K
-25.65%-534.00K
25.47%-594.00K
51.21%-965.00K
59.52%-621.00K
-34.49%-425.00K
-410.90%-797.00K
-1023.86%-1.98M
---1.53M
---316.00K
-246.67%-156.00K
-486.67%-176.00K
---45.00K
---30.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-148.22%-2.16M
---2.14M
---1.54M
---1.81M
--4.48M
45.94%-9.51M
-26.34%-18.37M
-51.40%-19.31M
-5.62%-16.99M
-25.03%-17.60M
-55.23%-14.54M
-73.46%-12.75M
-120.54%-16.08M
0.31%-14.07M
37.26%-9.37M
39.57%-7.35M
46.59%-7.29M
8.88%-14.12M
3.89%-14.93M
8.81%-12.17M
71.19%-13.66M
-338.25%-15.49M
-403.37%-15.53M
---13.34M
---47.40M
-75.43%-3.54M
-94.09%-3.09M
---2.02M
---1.59M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-148.22%-2.16M
---2.14M
---1.54M
---1.81M
--4.48M
45.94%-9.51M
-26.34%-18.37M
-51.40%-19.31M
-5.62%-16.99M
-25.03%-17.60M
-55.23%-14.54M
-73.46%-12.75M
-120.54%-16.08M
0.31%-14.07M
37.26%-9.37M
39.57%-7.35M
46.59%-7.29M
8.88%-14.12M
3.89%-14.93M
8.81%-12.17M
71.19%-13.66M
-338.25%-15.49M
-403.37%-15.53M
---13.34M
---47.40M
-75.43%-3.54M
-94.09%-3.09M
---2.02M
---1.59M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-147.29%-0.05
---0.05
---0.04
---0.04
--0.11
52.98%-0.24
1.89%-0.47
-8.36%-0.49
24.90%-0.44
0.14%-0.52
-29.65%-0.48
-43.47%-0.46
-83.14%-0.58
15.41%-0.52
43.11%-0.37
41.39%-0.32
48.49%-0.32
12.31%-0.61
4.33%-0.65
1.94%-0.54
79.57%-0.61
-234.10%-0.70
-251.66%-0.68
---0.55
---3.01
-63.71%-0.21
-91.09%-0.19
---0.13
---0.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-147.29%-0.05
---0.05
---0.04
---0.04
--0.11
52.98%-0.24
1.89%-0.47
-8.36%-0.49
24.90%-0.44
0.14%-0.52
-29.65%-0.48
-43.47%-0.46
-83.14%-0.58
15.41%-0.52
43.11%-0.37
41.39%-0.32
48.49%-0.32
12.31%-0.61
4.33%-0.65
1.94%-0.54
79.57%-0.61
-234.10%-0.70
-251.66%-0.68
---0.55
---3.01
-63.71%-0.21
-91.09%-0.19
---0.13
---0.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Beyondspring Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BYSI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Beyondspring Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Beyondspring Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.01M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Beyondspring Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Beyondspring Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.16M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Beyondspring Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Beyondspring Inc là -8.95M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.