tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Betterware de Mexico SAPI de CV

BWMX
Thêm vào danh sách theo dõi
17.285USD
+0.265+1.56%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
682.50MVốn hóa
11.58P/E TTM

BWMX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Betterware de Mexico SAPI de CV tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Betterware de Mexico SAPI de CV.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
Tổng doanh thu
23.76%237.78M
12.82%201.63M
9.11%183.61M
4.57%192.13M
-14.70%178.71M
-7.16%184.70M
-2.22%168.27M
-4.87%183.73M
15.40%209.51M
12.82%198.95M
7.58%172.10M
20.66%193.13M
98.49%181.55M
66.02%176.34M
37.95%159.96M
22.85%160.06M
-36.78%91.46M
-18.49%106.22M
5.55%115.96M
102.10%130.28M
--144.66M
--130.32M
--109.86M
--64.46M
Doanh thu
23.76%237.78M
12.82%201.63M
9.11%183.61M
4.57%192.13M
-14.70%178.71M
-7.16%184.70M
-2.22%168.27M
-4.87%183.73M
15.40%209.51M
12.82%198.95M
7.58%172.10M
20.66%193.13M
98.49%181.55M
66.02%176.34M
37.95%159.96M
22.85%160.06M
-36.78%91.46M
-18.49%106.22M
5.55%115.96M
102.10%130.28M
--144.66M
--130.32M
--109.86M
--64.46M
Chi phí doanh thu
29.95%82.05M
12.51%68.00M
19.44%57.88M
23.79%63.14M
-4.75%60.44M
-11.81%81.57M
-5.49%48.46M
-1.20%51.01M
28.47%63.45M
89.63%92.49M
3.35%51.28M
6.07%51.63M
48.35%49.39M
-0.87%48.78M
-2.19%49.61M
-13.62%48.67M
-45.86%33.29M
-14.42%49.20M
1.72%50.72M
80.69%56.35M
--61.49M
--57.50M
--49.87M
--31.18M
Chi phí hoạt động
23.72%198.85M
9.74%171.80M
4.33%149.51M
4.72%160.73M
-8.49%156.55M
1.87%160.07M
-3.14%143.31M
-1.39%153.49M
13.79%171.08M
9.10%157.14M
8.27%147.96M
17.05%155.65M
131.97%150.36M
60.93%144.02M
66.24%136.66M
41.73%132.99M
-34.79%64.82M
-1.39%89.50M
9.67%82.21M
97.93%93.83M
--99.40M
--90.76M
--74.96M
--47.41M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
8.76%5.67M
0.67%5.21M
4.92%5.17M
-2.20%5.21M
-6.65%5.18M
-19.16%4.94M
-2.09%4.93M
-4.05%5.33M
6.36%5.55M
41.01%6.11M
3.43%5.03M
68.91%5.55M
392.89%5.21M
272.03%4.33M
349.11%4.86M
211.83%3.29M
40.12%1.06M
35.14%1.17M
224.22%1.08M
121.35%1.05M
--754.91K
--862.12K
--334.06K
--476.17K
Lợi nhuận hoạt động
23.98%38.93M
34.60%29.83M
36.56%34.09M
3.83%31.40M
-42.33%22.16M
-41.09%24.63M
3.42%24.96M
-19.31%30.24M
23.20%38.43M
29.39%41.82M
3.59%24.14M
38.43%37.48M
17.06%31.19M
93.25%32.32M
-30.95%23.30M
-25.73%27.07M
-41.14%26.65M
-57.72%16.72M
-3.30%33.75M
113.69%36.45M
--45.27M
--39.56M
--34.90M
--17.06M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-40.03%255.70K
-18.30%670.59K
114.06%297.54K
-31.98%426.41K
111.63%820.79K
-73.21%89.60K
-78.71%139.00K
-30.28%626.91K
-44.19%387.85K
3.98%334.48K
83.08%652.90K
76.91%899.24K
162.39%694.88K
-28.40%321.68K
-9.68%356.62K
94.22%508.31K
56.74%264.83K
567.27%449.30K
99.11%394.84K
109.90%261.73K
--168.96K
--67.33K
--198.31K
--124.69K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-10.72%6.95M
-23.20%5.73M
-12.04%7.17M
-15.98%7.78M
-21.64%7.46M
-41.08%6.99M
-28.77%8.15M
-25.11%9.26M
-18.87%9.52M
10.16%11.87M
22.73%11.44M
91.05%12.37M
715.00%11.73M
671.54%10.78M
954.81%9.33M
822.30%6.47M
90.66%1.44M
195.78%1.40M
--884.07K
-48.63%701.77K
--755.01K
--472.24K
--0.00
--1.37M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-104.58%-74.00K
-132.31%-695.98K
104.05%56.43K
174.09%1.61M
276.05%2.15M
575.20%2.13M
49.49%-1.39M
5.69%-2.18M
-108.09%-1.22M
74.95%-447.83K
-114.50%-2.76M
-46.88%-2.31M
-275.69%-588.04K
-345.83%-1.79M
79.11%-1.29M
61.92%-1.57M
106.47%334.70K
-237.71%-400.92K
-688.69%-6.16M
-389.79%-4.13M
---5.18M
--291.13K
---780.65K
--1.43M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
----
-352.95%-192.21K
100.00%0.00
100.00%0.00
-6890.15%-897.09K
--75.99K
---43.31K
---47.40K
--13.21K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-144.30%-2.29M
-135.34%-3.39M
112.47%165.08K
38.72%4.19M
693.13%5.17M
48.40%-1.44M
-266.56%-1.32M
361.12%3.02M
-162.33%-870.93K
42.59%-2.79M
154.79%795.04K
-93.09%654.63K
-19.25%1.40M
-173.48%-4.86M
95.05%-1.45M
130.95%9.47M
486.38%1.73M
--6.62M
---29.28M
---30.60M
--295.09K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
---4.63M
---21.98M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
--8.14M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
37.63%32.16M
68.52%24.07M
1319.50%27.27M
-4.97%23.37M
-46.36%14.29M
-46.00%15.39M
-116.44%-2.24M
7.73%24.59M
58.77%26.63M
37.86%28.51M
-0.70%13.61M
9.05%22.83M
-16.32%16.77M
47.70%20.68M
-62.49%13.70M
-37.63%20.93M
-56.56%20.04M
37.77%14.00M
881.93%36.53M
91.37%33.56M
--46.14M
--10.16M
--3.72M
--17.54M
Thuế thu nhập
67.14%9.62M
20.08%7.91M
183.69%10.22M
-30.63%5.75M
-30.36%6.59M
-24.17%4.04M
30.63%3.60M
10.26%8.29M
50.03%9.46M
184.13%5.33M
-75.15%2.76M
12.81%7.52M
-9.67%6.30M
-61.25%1.88M
-1.94%11.10M
-36.01%6.67M
-51.20%6.98M
-36.46%4.84M
15.23%11.32M
89.85%10.42M
--14.30M
--7.62M
--9.82M
--5.49M
Doanh thu sau thuế
27.99%22.55M
109.97%16.16M
391.94%17.05M
8.08%17.62M
-55.17%7.70M
-51.03%11.35M
-153.84%-5.84M
6.48%16.30M
64.03%17.17M
23.25%23.17M
317.25%10.85M
7.30%15.31M
-19.87%10.47M
105.33%18.80M
-89.69%2.60M
-38.36%14.27M
-58.96%13.06M
260.72%9.16M
512.93%25.21M
92.05%23.14M
--31.83M
--2.54M
---6.10M
--12.05M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
27.99%22.55M
109.97%16.16M
391.94%17.05M
8.08%17.62M
-55.17%7.70M
-51.03%11.35M
-153.84%-5.84M
6.48%16.30M
64.03%17.17M
23.25%23.17M
317.25%10.85M
7.30%15.31M
-19.87%10.47M
105.33%18.80M
-89.69%2.60M
-38.36%14.27M
-58.96%13.06M
260.72%9.16M
512.93%25.21M
92.05%23.14M
--31.83M
--2.54M
---6.10M
--12.05M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
103.33%1.14K
102.87%976.62
-2700.30%-31.53K
-744.96%-34.35K
-690.78%-34.01K
-169.15%-12.42K
118.81%1.21K
97.84%-4.07K
-55.38%5.76K
121.36%17.96K
69.13%-6.45K
-1105.85%-188.63K
182.40%12.90K
53.41%-84.04K
---20.88K
---15.64K
---15.66K
---180.40K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
27.74%22.55M
109.03%16.16M
392.42%17.08M
8.26%17.65M
-54.96%7.73M
-50.93%11.36M
-153.82%-5.84M
5.21%16.30M
64.17%17.17M
22.61%23.16M
314.17%10.85M
8.50%15.50M
-20.06%10.46M
102.26%18.89M
-89.60%2.62M
-38.29%14.28M
-58.91%13.08M
267.82%9.34M
512.93%25.21M
92.05%23.14M
--31.83M
--2.54M
---6.10M
--12.05M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
27.74%22.55M
109.03%16.16M
392.42%17.08M
8.26%17.65M
-54.96%7.73M
-50.93%11.36M
-153.82%-5.84M
5.21%16.30M
64.17%17.17M
22.61%23.16M
314.17%10.85M
8.50%15.50M
-20.06%10.46M
102.26%18.89M
-89.60%2.62M
-38.29%14.28M
-58.91%13.08M
267.82%9.34M
512.93%25.21M
92.05%23.14M
--31.83M
--2.54M
---6.10M
--12.05M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
20.72%0.57
97.55%0.41
392.42%0.46
8.26%0.47
-54.96%0.21
-50.93%0.31
-153.82%-0.16
5.21%0.44
64.17%0.46
22.77%0.63
314.17%0.29
8.50%0.42
-20.06%0.28
101.45%0.51
-89.59%0.07
-39.37%0.38
-59.71%0.35
264.42%0.25
433.77%0.67
58.19%0.63
--0.87
--0.07
---0.20
--0.40
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
20.72%0.57
97.55%0.41
392.42%0.46
8.26%0.47
-54.96%0.21
-50.82%0.31
-153.82%-0.16
5.21%0.44
64.17%0.46
22.77%0.62
314.17%0.29
8.50%0.42
-20.06%0.28
108.90%0.51
-89.59%0.07
-39.37%0.38
-59.71%0.35
250.63%0.24
433.77%0.67
58.19%0.63
--0.87
--0.07
---0.20
--0.40
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
17.56%0.30
3.96%0.31
-20.07%0.26
-21.12%0.26
-13.18%0.30
8.72%0.30
22.24%0.32
54.70%0.33
155.18%0.35
367.68%0.27
8.33%0.27
-47.88%0.21
-67.04%0.14
-84.46%0.06
-40.84%0.25
-5.51%0.41
-5.53%0.41
-4.75%0.38
1.36%0.41
214.86%0.43
--0.44
--0.40
--0.41
--0.14
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Betterware de Mexico SAPI de CV trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BWMX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Betterware de Mexico SAPI de CV vào cuối năm là bao nhiêu?

Betterware de Mexico SAPI de CV báo cáo doanh thu là 815.63M cho năm tài chính 2025, tăng từ 689.29M của năm trước.

Doanh thu mà Betterware de Mexico SAPI de CV báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Betterware de Mexico SAPI de CV báo cáo doanh thu là 237.78M cho quý gần nhất, tăng 23.76% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Betterware de Mexico SAPI de CV cho cả năm là bao nhiêu?

Betterware de Mexico SAPI de CV báo cáo lợi nhuận ròng là 60.74M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Betterware de Mexico SAPI de CV trong quý trước là bao nhiêu?

Betterware de Mexico SAPI de CV báo cáo lợi nhuận ròng là 22.55M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Betterware de Mexico SAPI de CV là 129.28M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.