tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Betterware de Mexico SAPI de CV

BWMX
Thêm vào danh sách theo dõi
17.000USD
-0.020-0.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
671.25MVốn hóa
11.39P/E TTM

Tình hình tài chính của BWMX

Theo dõi tình hình tài chính của Betterware de Mexico SAPI de CV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Betterware de Mexico SAPI de CV

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
--/0.55
Doanh thu / Dự báo
--/222.03M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
815.63M
18.33%
EPS(YoY)
1.58
72.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
22.12%0.57
100.45%0.40
392.12%0.46
5.38%0.47
-58.55%0.20
-52.20%0.30
-151.89%-0.16
9.79%0.44
71.05%0.48
31.33%0.63
--0.30
--0.40
--0.28
--0.48
--16.68
----
----
----
----
----
Doanh thu
23.76%237.78M
12.82%201.63M
9.11%183.61M
4.57%192.13M
-14.70%178.71M
-7.16%184.70M
-2.22%168.27M
-4.87%183.73M
15.40%209.51M
12.82%198.95M
7.58%172.10M
20.66%193.13M
98.49%181.55M
66.02%176.34M
37.95%159.96M
22.85%160.06M
-36.78%91.46M
-18.49%106.22M
5.55%115.96M
102.10%130.28M
Lợi nhuận ròng
27.74%22.55M
109.03%16.16M
392.42%17.08M
8.26%17.65M
-54.96%7.73M
-50.93%11.36M
-153.82%-5.84M
5.21%16.30M
64.17%17.17M
22.61%23.16M
314.17%10.85M
8.50%15.50M
-20.06%10.46M
102.26%18.89M
-89.60%2.62M
-38.29%14.28M
-58.91%13.08M
267.82%9.34M
512.93%25.21M
92.05%23.14M
Biên lợi nhuận ròng
3.42%9.48%
86.11%8.02%
367.56%9.29%
2.32%9.17%
-47.44%4.31%
-47.25%6.14%
-155.07%-3.47%
13.07%8.96%
42.13%8.20%
9.25%11.65%
--6.30%
--7.93%
--5.77%
--10.66%
--7.50%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.45%65.49%
0.14%66.28%
-3.83%68.47%
-1.00%67.14%
-5.07%66.18%
4.35%55.84%
1.42%71.20%
-7.44%67.82%
-4.23%69.72%
-26.03%53.51%
--70.21%
--73.27%
--72.80%
--72.34%
--68.29%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.66%52.24%
-15.31%44.92%
6.36%51.65%
7.52%52.59%
6.09%53.03%
-0.62%49.45%
-3.69%48.56%
-4.35%48.91%
-7.41%49.99%
-12.44%49.76%
--50.42%
--51.13%
--53.99%
--56.83%
--60.94%
----
----
----
----
----
Doanh thu
23.76%237.78M
12.82%201.63M
9.11%183.61M
4.57%192.13M
-14.70%178.71M
-7.16%184.70M
-2.22%168.27M
-4.87%183.73M
15.40%209.51M
12.82%198.95M
7.58%172.10M
20.66%193.13M
98.49%181.55M
66.02%176.34M
37.95%159.96M
22.85%160.06M
-36.78%91.46M
-18.49%106.22M
5.55%115.96M
102.10%130.28M
Lợi nhuận hoạt động
23.98%38.93M
34.60%29.83M
36.56%34.09M
3.83%31.40M
-42.33%22.16M
-41.09%24.63M
3.42%24.96M
-19.31%30.24M
23.20%38.43M
29.39%41.82M
3.59%24.14M
38.43%37.48M
17.06%31.19M
93.25%32.32M
-30.95%23.30M
-25.73%27.07M
-41.14%26.65M
-57.72%16.72M
-3.30%33.75M
113.69%36.45M
Lợi nhuận ròng
27.74%22.55M
109.03%16.16M
392.42%17.08M
8.26%17.65M
-54.96%7.73M
-50.93%11.36M
-153.82%-5.84M
5.21%16.30M
64.17%17.17M
22.61%23.16M
314.17%10.85M
8.50%15.50M
-20.06%10.46M
102.26%18.89M
-89.60%2.62M
-38.29%14.28M
-58.91%13.08M
267.82%9.34M
512.93%25.21M
92.05%23.14M
Tài sản ngắn hạn
26.90%317.86M
-1.89%241.06M
0.19%238.87M
15.87%250.48M
7.77%245.72M
-3.05%226.27M
-0.96%238.41M
-18.47%216.16M
-1.40%228.01M
-1.61%233.39M
-0.15%240.72M
8.94%265.14M
43.42%231.24M
40.35%237.21M
30.12%241.09M
49.49%243.38M
2.20%161.24M
16.07%169.01M
16.97%185.28M
107.45%162.81M
Tổng nợ ngắn hạn
7.09%287.19M
-2.67%260.47M
15.28%257.39M
28.16%268.17M
22.59%267.61M
-6.99%208.46M
-0.46%223.28M
-15.07%209.25M
3.93%218.30M
31.75%224.13M
16.61%224.30M
30.41%246.39M
81.23%210.05M
44.37%170.11M
54.71%192.36M
23.76%188.93M
-24.13%115.90M
-17.98%117.83M
-27.19%124.34M
98.40%152.66M
Tổng tài sản
51.85%850.03M
3.19%561.51M
0.04%549.06M
-6.28%559.80M
-13.94%544.14M
-21.24%511.01M
-11.83%548.84M
-12.21%597.28M
2.86%632.32M
5.12%648.83M
12.43%622.51M
24.05%680.34M
144.41%614.77M
139.04%617.25M
101.40%553.71M
117.27%548.46M
3.43%251.53M
16.77%258.22M
26.27%274.93M
99.97%252.43M
Tổng các khoản nợ
45.04%720.09M
-2.90%476.28M
-2.10%478.82M
-3.22%496.48M
-9.92%490.50M
-19.37%454.18M
-11.45%489.08M
-15.04%512.98M
-0.82%544.51M
1.04%563.27M
8.82%552.33M
21.58%603.81M
184.37%549.02M
186.49%557.49M
151.42%507.58M
174.58%496.62M
5.87%193.07M
11.23%194.59M
0.17%201.89M
84.42%180.87M
Tổng vốn chủ sở hữu
105.21%129.93M
58.85%85.22M
17.53%70.24M
-24.88%63.32M
-38.90%53.65M
-33.57%56.83M
-14.85%59.76M
10.14%84.29M
33.56%87.81M
43.15%85.56M
52.14%70.18M
47.64%76.53M
12.45%65.74M
-6.06%59.76M
-36.85%46.13M
-27.56%51.84M
-3.87%58.47M
37.75%63.62M
351.01%73.04M
154.13%71.56M
Thu nhập hoạt động ròng
10.76%31.01M
245.40%14.29M
162.83%22.66M
22.63%28.00M
-181.41%-9.83M
-43.37%20.37M
-14.10%8.62M
-21.31%22.83M
-38.11%12.07M
-25.60%35.96M
-17.07%10.04M
1152.25%29.01M
393.18%19.51M
244.94%48.34M
7.06%12.10M
-112.90%-2.76M
-126.76%-6.65M
623.23%14.01M
-74.65%11.30M
-7.69%21.37M
Đầu tư ròng
-13941.97%-193.48M
-44.06%-952.26K
-135.75%-926.86K
66.06%-1.38M
53.73%-661.03K
127.74%1.22M
316.68%2.59M
-543.74%-4.06M
-453.42%-1.43M
-146.03%-4.38M
72.44%-1.20M
99.73%-630.72K
89.50%-258.18K
-459.50%-1.78M
-45.03%-4.34M
-4943.19%-231.18M
75.85%-2.46M
103.44%495.69K
63.83%-2.99M
28.48%-4.58M
Tài chính thuần
825.47%174.43M
-210.65%-14.29M
-49.88%-24.90M
-27.39%-24.04M
172.21%12.92M
20.70%-22.55M
23.32%-16.61M
30.62%-18.87M
44.73%-17.89M
-2.25%-28.44M
-66.50%-21.67M
-111.97%-27.21M
-138.48%-32.37M
-44.17%-27.81M
-145.37%-13.01M
1292.32%227.23M
28.18%-13.57M
-50.18%-19.29M
609.92%28.68M
-227.08%-19.06M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Betterware de Mexico SAPI de CV, tổng doanh thu đạt 815.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 689.29M.

Tài sản ngắn hạn của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Betterware de Mexico SAPI de CV, tài sản ngắn hạn là 225.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.81.

Tổng tài sản của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Betterware de Mexico SAPI de CV là 549.34M, bao gồm 225.85M tài sản ngắn hạn và 323.50M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Betterware de Mexico SAPI de CV, tổng nghĩa vụ của Betterware de Mexico SAPI de CV là 471.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Betterware de Mexico SAPI de CV, tổng vốn chủ sở hữu của Betterware de Mexico SAPI de CV là 77.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.98.

Thu nhập hoạt động thuần của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Betterware de Mexico SAPI de CV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Betterware de Mexico SAPI de CV là 129.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.00.

Giá trị đầu tư ròng của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Betterware de Mexico SAPI de CV, giá trị đầu tư ròng của Betterware de Mexico SAPI de CV là 70.26K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Betterware de Mexico SAPI de CV, giá trị huy động vốn ròng của Betterware de Mexico SAPI de CV là -99.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Betterware de Mexico SAPI de CV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.34.

Thu nhập ròng của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Betterware de Mexico SAPI de CV, lợi nhuận ròng là 60.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.60.

Biên lợi nhuận ròng của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Betterware de Mexico SAPI de CV, biên lợi nhuận ròng là 7.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.60.

Biên lợi nhuận gộp của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Betterware de Mexico SAPI de CV, biên lợi nhuận gộp là 66.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Betterware de Mexico SAPI de CV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 46.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Betterware de Mexico SAPI de CV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 84.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Betterware de Mexico SAPI de CV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.25.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Betterware de Mexico SAPI de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Betterware de Mexico SAPI de CV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 129.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.00.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.