tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bowman Consulting Group Ltd

BWMN
Thêm vào danh sách theo dõi
26.360USD
-0.410-1.53%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
453.24MVốn hóa
42.07P/E TTM

BWMN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Bowman Consulting Group Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Bowman Consulting Group Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
12.00%126.48M
13.90%128.96M
10.62%126.03M
16.83%122.09M
18.99%112.93M
21.79%113.22M
20.65%113.93M
26.28%104.50M
24.71%94.91M
22.96%92.97M
32.55%94.43M
32.62%82.75M
45.06%76.10M
80.33%75.61M
79.39%71.25M
70.84%62.40M
64.96%52.46M
40.26%41.93M
25.02%39.72M
15.04%36.52M
11.15%31.80M
--29.89M
--31.77M
--31.75M
--28.61M
Doanh thu
12.00%126.48M
13.90%128.96M
10.62%126.03M
16.83%122.09M
18.99%112.93M
21.79%113.22M
20.65%113.93M
26.28%104.50M
24.71%94.91M
22.96%92.97M
32.55%94.43M
32.62%82.75M
45.06%76.10M
80.33%75.61M
79.39%71.25M
70.84%62.40M
64.96%52.46M
40.26%41.93M
25.02%39.72M
15.04%36.52M
11.15%31.80M
--29.89M
--31.77M
--31.75M
--28.61M
Chi phí doanh thu
12.45%68.99M
8.93%65.62M
7.00%66.00M
11.03%63.06M
15.98%61.35M
15.70%60.24M
22.88%61.68M
24.13%56.80M
29.22%52.90M
30.00%52.06M
35.21%50.19M
35.07%45.76M
47.22%40.94M
77.54%40.05M
75.97%37.12M
72.24%33.88M
58.14%27.81M
38.77%22.56M
7.09%21.10M
15.97%19.67M
10.94%17.58M
--16.25M
--19.70M
--16.96M
--15.85M
Chi phí hoạt động
13.35%126.78M
11.95%125.26M
6.68%121.17M
6.48%112.82M
14.58%111.84M
15.69%111.89M
23.55%113.58M
25.99%105.95M
30.89%97.61M
28.85%96.72M
33.16%91.93M
35.77%84.10M
47.30%74.57M
73.54%75.07M
74.92%69.04M
67.99%61.94M
66.91%50.63M
48.30%43.26M
15.66%39.47M
26.96%36.87M
8.65%30.33M
--29.17M
--34.13M
--29.04M
--27.92M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
29.01%8.41M
-34.44%7.70M
-6.71%6.93M
-1.52%7.13M
8.63%6.52M
97.73%11.74M
65.18%7.43M
53.35%7.24M
68.39%6.00M
52.22%5.94M
43.40%4.50M
67.26%4.72M
49.16%3.56M
109.17%3.90M
96.37%3.14M
86.76%2.82M
63.70%2.39M
40.75%1.86M
412.18%1.60M
370.72%1.51M
356.25%1.46M
--1.32M
--312.00K
--321.00K
--320.00K
Chi phí hoạt động khác
---60.59M
---228.48M
---59.11M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-127.44%-298.00K
178.69%3.70M
1281.53%4.86M
739.24%9.27M
140.13%1.09M
135.35%1.33M
-85.95%352.00K
-8.05%-1.45M
-277.33%-2.71M
-794.45%-3.76M
13.50%2.51M
-393.65%-1.34M
-16.70%1.53M
140.71%541.00K
797.56%2.21M
231.32%457.00K
24.71%1.83M
-283.31%-1.33M
110.43%246.00K
-112.86%-348.00K
112.28%1.47M
--725.00K
---2.36M
--2.71M
--692.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
62.50%2.60M
23.53%2.10M
21.43%1.70M
80.00%1.80M
-6.21%1.60M
21.43%1.70M
40.00%1.40M
95.31%1.00M
314.08%1.71M
117.74%1.40M
373.93%1.00M
361.26%512.00K
-95.92%412.00K
--642.97K
88.39%211.00K
-21.83%111.00K
-77.10%10.10M
-100.00%0.00
12.00%112.00K
-99.76%142.00K
-56.76%44.10M
--100.00K
--100.00K
--59.10M
--102.00M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---316.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
720.41%402.00K
479.76%487.00K
429.63%429.00K
-204.65%-225.00K
-48.96%49.00K
31.25%84.00K
-26.36%81.00K
-4.87%215.00K
772.73%96.00K
68.42%64.00K
900.00%110.00K
737.04%226.00K
83.33%11.00K
65.22%38.00K
-76.09%11.00K
0.00%27.00K
-76.92%6.00K
-62.90%23.00K
53.33%46.00K
--27.00K
73.33%26.00K
--62.00K
--30.00K
--0.00
--15.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-57.06%-801.00K
-184.62%-638.00K
-84.88%-318.00K
115.97%164.00K
26.62%-510.00K
239.89%754.00K
65.25%-172.00K
-62.76%-1.03M
13.23%-695.00K
17.71%-539.00K
-28.91%-495.00K
28.54%-631.00K
-108.34%-801.00K
10.76%-655.03K
-90.10%-384.00K
-1862.22%-883.00K
-78.13%9.60M
-2467.74%-734.00K
-200.00%-202.00K
-100.08%-45.00K
-56.97%43.90M
--31.00K
--202.00K
--59.17M
--102.01M
Thu nhập trước thuế
-238.15%-3.30M
211.16%1.45M
387.45%3.27M
327.10%7.41M
80.54%-975.00K
108.27%466.00K
-201.61%-1.14M
-44.40%-3.26M
-1646.60%-5.01M
-683.31%-5.63M
-30.97%1.12M
-342.94%-2.26M
-75.82%324.00K
64.75%-719.00K
7481.82%1.62M
-0.39%-510.00K
3.88%1.34M
-384.12%-2.04M
99.01%-22.00K
-118.31%-508.00K
80.17%1.29M
--718.00K
---2.23M
--2.77M
--716.00K
Thuế thu nhập
-47.33%405.00K
90.51%-516.00K
-75.08%-3.34M
218.56%1.40M
122.27%769.00K
-361.65%-5.44M
-2980.65%-1.91M
27.38%-1.18M
-1521.13%-3.45M
274.62%2.08M
96.50%-62.00K
-755.26%-1.63M
-82.05%-213.00K
17.36%-1.19M
-367.81%-1.77M
-175.36%-190.00K
-137.86%-117.00K
-375.86%-1.44M
61.33%-379.00K
-105.96%-69.00K
6.55%309.00K
--522.00K
---980.00K
--1.16M
--290.00K
Doanh thu sau thuế
-112.27%-3.70M
-66.69%1.97M
758.37%6.62M
388.62%6.01M
-11.94%-1.74M
176.56%5.90M
-34.83%771.00K
-228.39%-2.08M
-390.13%-1.56M
-1736.94%-7.71M
-65.18%1.18M
-98.13%-634.00K
-63.14%537.00K
178.50%471.00K
851.54%3.40M
27.11%-320.00K
48.52%1.46M
-406.12%-600.00K
128.63%357.00K
-127.15%-439.00K
130.28%981.00K
--196.00K
---1.25M
--1.62M
--426.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-112.27%-3.70M
-66.69%1.97M
758.37%6.62M
388.62%6.01M
-11.94%-1.74M
176.56%5.90M
-34.83%771.00K
-228.39%-2.08M
-390.13%-1.56M
-1736.94%-7.71M
-65.18%1.18M
-98.13%-634.00K
-63.14%537.00K
178.50%471.00K
851.54%3.40M
27.11%-320.00K
48.52%1.46M
-406.12%-600.00K
128.58%357.00K
-127.15%-439.00K
130.28%981.00K
--196.00K
---1.25M
--1.62M
--426.00K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.00K
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
--303.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-112.27%-3.70M
-66.79%1.88M
779.53%6.32M
373.87%5.70M
-11.94%-1.74M
174.94%5.67M
-30.76%718.00K
-228.39%-2.08M
-432.91%-1.56M
-1906.68%-7.57M
-64.15%1.04M
-98.13%-634.00K
-61.10%468.00K
185.34%419.00K
911.54%2.89M
27.11%-320.00K
40.37%1.20M
-307.17%-491.00K
122.92%286.00K
-128.94%-439.00K
108.01%857.00K
--237.00K
---1.25M
--1.52M
--412.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-112.27%-3.70M
-66.79%1.88M
779.53%6.32M
373.87%5.70M
-11.94%-1.74M
174.94%5.67M
-30.76%718.00K
-228.39%-2.08M
-432.91%-1.56M
-1906.68%-7.57M
-64.15%1.04M
-98.13%-634.00K
-61.10%468.00K
185.34%419.00K
911.54%2.89M
27.11%-320.00K
40.37%1.20M
-307.17%-491.00K
122.92%286.00K
-128.94%-439.00K
108.01%857.00K
--237.00K
---1.25M
--1.52M
--412.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-111.01%-0.23
-67.10%0.11
783.00%0.38
373.38%0.35
5.36%-0.11
159.85%0.35
-46.34%0.04
-147.31%-0.13
-384.09%-0.11
-1698.07%-0.58
-68.38%0.08
-73.64%-0.05
-67.27%0.04
167.21%0.04
698.22%0.26
24.86%-0.03
33.84%0.12
-315.69%-0.05
114.30%0.03
-128.94%-0.04
108.02%0.09
--0.03
---0.22
--0.14
--0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-111.01%-0.23
-64.54%0.11
776.55%0.37
369.24%0.34
5.36%-0.11
154.79%0.32
-43.27%0.04
-147.31%-0.13
-405.01%-0.11
-1948.04%-0.58
-69.42%0.08
-73.64%-0.05
-69.16%0.04
158.12%0.03
667.98%0.25
24.86%-0.03
32.28%0.12
-315.69%-0.05
114.28%0.03
-128.94%-0.04
108.02%0.09
--0.03
---0.22
--0.14
--0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Bowman Consulting Group Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BWMN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Bowman Consulting Group Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Bowman Consulting Group Ltd báo cáo doanh thu là 490.02M cho năm tài chính 2025, tăng từ 426.56M của năm trước.

Doanh thu mà Bowman Consulting Group Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Bowman Consulting Group Ltd báo cáo doanh thu là 126.48M cho quý gần nhất, tăng 12.00% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Bowman Consulting Group Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Bowman Consulting Group Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 12.23M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Bowman Consulting Group Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Bowman Consulting Group Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -3.70M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Bowman Consulting Group Ltd là 18.92M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.