tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bowman Consulting Group Ltd

BWMN
Thêm vào danh sách theo dõi
26.360USD
-0.410-1.53%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
453.24MVốn hóa
42.07P/E TTM

Tình hình tài chính của BWMN

Theo dõi tình hình tài chính của Bowman Consulting Group Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bowman Consulting Group Ltd

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/0.33
Doanh thu / Dự báo
--/138.64M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
490.02M
14.88%
EPS(YoY)
0.74
318.55%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-111.01%-0.23
-67.10%0.11
783.00%0.38
373.38%0.35
5.36%-0.11
159.85%0.35
-46.34%0.04
-147.31%-0.13
-384.09%-0.11
-1698.07%-0.58
--0.08
---0.05
--0.04
--0.04
--0.36
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.00%126.48M
13.90%128.96M
10.62%126.03M
16.83%122.09M
18.99%112.93M
21.79%113.22M
20.65%113.93M
26.28%104.50M
24.71%94.91M
22.96%92.97M
32.55%94.43M
32.62%82.75M
45.06%76.10M
80.33%75.61M
79.39%71.25M
70.84%62.40M
64.96%52.46M
40.26%41.93M
25.02%39.72M
15.04%36.52M
Lợi nhuận ròng
-112.27%-3.70M
-66.79%1.88M
779.53%6.32M
373.87%5.70M
-11.94%-1.74M
174.94%5.67M
-30.76%718.00K
-228.39%-2.08M
-432.91%-1.56M
-1906.68%-7.57M
-64.15%1.04M
-98.13%-634.00K
-61.10%468.00K
185.34%419.00K
911.54%2.89M
27.11%-320.00K
40.37%1.20M
-307.17%-491.00K
122.92%286.00K
-128.94%-439.00K
Biên lợi nhuận ròng
-89.53%-2.93%
-70.76%1.52%
675.95%5.25%
347.04%4.92%
5.93%-1.54%
162.86%5.21%
-45.98%0.68%
-160.05%-1.99%
-332.64%-1.64%
-1431.32%-8.29%
--1.25%
---0.77%
--0.71%
--0.62%
--2.44%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.48%45.45%
4.96%49.12%
3.86%47.64%
5.91%48.35%
3.18%45.67%
6.36%46.80%
-2.10%45.87%
2.11%45.65%
-4.21%44.26%
-6.45%44.00%
--46.85%
--44.71%
--46.20%
--47.03%
--46.92%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
64.74%33.70%
61.76%32.74%
22.48%23.75%
13.46%22.98%
-9.79%20.46%
-13.27%20.24%
2.33%19.39%
-3.56%20.25%
36.70%22.68%
29.78%23.34%
--18.95%
--21.00%
--16.59%
--17.98%
--21.07%
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.00%126.48M
13.90%128.96M
10.62%126.03M
16.83%122.09M
18.99%112.93M
21.79%113.22M
20.65%113.93M
26.28%104.50M
24.71%94.91M
22.96%92.97M
32.55%94.43M
32.62%82.75M
45.06%76.10M
80.33%75.61M
79.39%71.25M
70.84%62.40M
64.96%52.46M
40.26%41.93M
25.02%39.72M
15.04%36.52M
Lợi nhuận hoạt động
-127.44%-298.00K
178.69%3.70M
1281.53%4.86M
739.24%9.27M
140.13%1.09M
135.35%1.33M
-85.95%352.00K
-8.05%-1.45M
-277.33%-2.71M
-794.45%-3.76M
13.50%2.51M
-393.65%-1.34M
-16.70%1.53M
140.71%541.00K
797.56%2.21M
231.32%457.00K
24.71%1.83M
-283.31%-1.33M
110.43%246.00K
-112.86%-348.00K
Lợi nhuận ròng
-112.27%-3.70M
-66.79%1.88M
779.53%6.32M
373.87%5.70M
-11.94%-1.74M
174.94%5.67M
-30.76%718.00K
-228.39%-2.08M
-432.91%-1.56M
-1906.68%-7.57M
-64.15%1.04M
-98.13%-634.00K
-61.10%468.00K
185.34%419.00K
911.54%2.89M
27.11%-320.00K
40.37%1.20M
-307.17%-491.00K
122.92%286.00K
-128.94%-439.00K
Tài sản ngắn hạn
17.52%222.05M
20.57%212.96M
25.41%216.86M
12.16%196.72M
16.01%188.95M
14.11%176.62M
18.90%172.92M
34.58%175.40M
47.97%162.87M
51.55%154.78M
34.47%145.43M
23.98%130.33M
13.06%110.06M
37.25%102.13M
23.81%108.15M
25.25%105.12M
147.37%97.35M
--74.41M
--87.36M
--83.93M
Tổng nợ ngắn hạn
57.99%237.93M
59.09%214.73M
38.24%167.00M
11.68%155.56M
11.77%150.59M
6.49%134.98M
22.36%120.81M
53.57%139.29M
126.26%134.73M
83.50%126.76M
81.91%98.73M
88.09%90.70M
59.39%59.55M
110.25%69.08M
89.03%54.27M
79.16%48.22M
30.35%37.36M
--32.85M
--28.71M
--26.92M
Tổng tài sản
11.54%589.77M
14.59%579.68M
2.66%510.18M
16.15%538.25M
25.73%528.75M
25.60%505.88M
40.40%496.96M
37.09%463.39M
56.88%420.54M
57.49%402.79M
72.89%353.96M
83.20%338.02M
65.58%268.06M
85.10%255.76M
64.63%204.73M
57.32%184.51M
124.41%161.89M
--138.17M
--124.36M
--117.28M
Tổng các khoản nợ
19.05%338.87M
22.64%318.58M
-2.12%248.37M
26.69%288.60M
12.38%284.63M
8.46%259.77M
27.03%253.75M
18.42%227.80M
79.89%253.28M
80.22%239.50M
127.17%199.76M
152.92%192.38M
120.63%140.80M
122.40%132.90M
67.35%87.93M
54.77%76.06M
18.72%63.82M
--59.76M
--52.55M
--49.15M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.78%250.90M
6.09%261.11M
7.65%261.81M
5.97%249.64M
45.95%244.12M
50.73%246.12M
57.72%243.21M
61.75%235.58M
31.43%167.26M
32.90%163.28M
32.02%154.20M
34.30%145.64M
29.76%127.26M
56.68%122.86M
62.65%116.80M
59.16%108.44M
433.49%98.07M
--78.41M
--71.81M
--68.13M
Thu nhập hoạt động ròng
-3.79%11.58M
-21.50%9.36M
49.81%10.18M
38.77%4.26M
377.73%12.03M
2271.04%11.92M
-33.42%6.79M
172.86%3.07M
-59.88%2.52M
81.70%-549.00K
29.14%10.21M
-327.18%-4.21M
160.07%6.28M
-301.75%-3.00M
113.45%7.90M
458.61%1.85M
5264.44%2.41M
-19.23%1.49M
510.89%3.70M
-105.25%-517.00K
Đầu tư ròng
-6.59%-1.86M
-796.42%-34.33M
113.43%410.00K
99.48%-93.00K
36.33%-1.74M
62.29%-3.83M
-125.89%-3.05M
-17.01%-17.84M
-588.19%-2.74M
-188.31%-10.16M
81.04%-1.35M
-97.30%-15.25M
-7.57%-398.00K
80.22%-3.52M
-231.10%-7.13M
-2850.00%-7.73M
71.71%-370.00K
-2970.69%-17.81M
-449.49%-2.15M
70.92%-262.00K
Tài chính thuần
-38.96%-8.74M
251.88%19.82M
34.92%-9.91M
-97.43%674.00K
28.50%-6.29M
-176.94%-13.05M
-265.24%-15.22M
76.38%26.24M
-81.92%-8.79M
519.96%16.96M
-53.86%-4.17M
553.63%14.88M
-139.38%-4.83M
-124.02%-4.04M
-100.96%-2.71M
-108.41%-3.28M
926.34%12.28M
-25.56%-1.80M
-53.88%-1.35M
582.79%39.01M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bowman Consulting Group Ltd, tổng doanh thu đạt 490.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 426.56M.

Tài sản ngắn hạn của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bowman Consulting Group Ltd, tài sản ngắn hạn là 212.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.57.

Tổng tài sản của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bowman Consulting Group Ltd là 579.68M, bao gồm 212.96M tài sản ngắn hạn và 366.73M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bowman Consulting Group Ltd, tổng nghĩa vụ của Bowman Consulting Group Ltd là 318.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.64.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bowman Consulting Group Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Bowman Consulting Group Ltd là 261.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bowman Consulting Group Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bowman Consulting Group Ltd là 18.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 863.83.

Giá trị đầu tư ròng của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bowman Consulting Group Ltd, giá trị đầu tư ròng của Bowman Consulting Group Ltd là -35.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.20.

Giá trị huy động vốn ròng của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bowman Consulting Group Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Bowman Consulting Group Ltd là 4.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bowman Consulting Group Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 318.55.

Thu nhập ròng của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bowman Consulting Group Ltd, lợi nhuận ròng là 12.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 336.09.

Biên lợi nhuận ròng của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bowman Consulting Group Ltd, biên lợi nhuận ròng là 2.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 268.66.

Biên lợi nhuận gộp của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bowman Consulting Group Ltd, biên lợi nhuận gộp là 47.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.47.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bowman Consulting Group Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bowman Consulting Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 251.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bowman Consulting Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 254.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bowman Consulting Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bowman Consulting Group Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 18.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 863.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.