tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NUBURU Inc

BURU
Thêm vào danh sách theo dõi
0.073USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-17 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

BURU Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của NUBURU Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của NUBURU Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
--407.64K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-97.52%9.30K
-100.00%0.00
-95.32%49.28K
-80.10%93.55K
-13.83%374.74K
-78.49%186.74K
2124.93%1.05M
422.21%469.99K
598.59%434.90K
547.58%868.15K
--47.38K
--90.00K
--62.25K
--134.06K
Doanh thu
--407.64K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-97.52%9.30K
-100.00%0.00
-95.32%49.28K
-80.10%93.55K
-13.83%374.74K
-78.49%186.74K
2124.93%1.05M
422.21%469.99K
598.59%434.90K
547.58%868.15K
--47.38K
--90.00K
--62.25K
--134.06K
Chi phí doanh thu
176.93%652.76K
-100.00%0.00
-113.84%-49.81K
-100.62%-4.54K
-72.49%235.72K
-71.11%254.84K
-67.74%359.95K
-70.48%733.73K
-29.32%856.96K
-26.84%882.03K
-39.10%1.12M
96.17%2.49M
118.44%1.21M
60.51%1.21M
770.26%1.83M
--1.27M
--555.05K
--751.13K
--210.52K
Chi phí hoạt động
173.22%8.31M
241.63%8.09M
0.13%2.62M
33.65%4.62M
-34.17%3.04M
-54.67%2.37M
-50.77%2.62M
-53.90%3.46M
-19.92%4.62M
19.73%5.23M
12.05%5.32M
90.02%7.50M
142.66%5.77M
61.23%4.36M
130.41%4.75M
--3.94M
--2.38M
--2.71M
--2.06M
Chi phí R&D
-63.43%67.50K
-106.05%-10.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-75.92%184.56K
-85.77%165.47K
-84.69%206.47K
-57.80%683.38K
-42.47%766.50K
-37.55%1.16M
26.48%1.35M
64.07%1.62M
110.97%1.33M
285.45%1.86M
85.72%1.07M
--987.03K
--631.50K
--482.90K
--574.07K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-50.08%222.86K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
73.79%446.45K
42.92%194.27K
42.61%206.72K
34.12%132.64K
103.70%256.89K
94.28%135.93K
45.10%144.96K
-36.45%98.90K
-6.69%126.11K
-49.75%69.97K
-27.60%99.90K
--155.63K
--135.15K
--139.23K
--137.98K
Chi phí hoạt động khác
----
---10.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-159.82%-7.90M
-242.98%-8.09M
-0.13%-2.62M
-35.58%-4.62M
32.81%-3.04M
51.36%-2.36M
48.98%-2.62M
47.12%-3.41M
14.58%-4.53M
-23.45%-4.85M
-32.29%-5.14M
-65.28%-6.44M
-131.66%-5.30M
-48.58%-3.93M
-101.40%-3.88M
---3.90M
---2.29M
---2.64M
---1.93M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
409.14%37.60K
---64.21K
6569.90%48.09K
304.85%19.19K
-37.10%7.38K
----
-98.47%721.00
-62.04%4.74K
-63.80%11.74K
2.66%25.46K
215.95%47.00K
235.64%12.49K
5471.65%32.43K
15898.71%24.80K
7227.59%14.88K
--3.72K
--582.00
--155.00
--203.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-99.33%71.21K
-72.07%146.76K
-96.19%35.41K
-82.91%160.95K
788.65%10.59M
-23.79%525.40K
470.79%929.05K
7503.47%941.61K
--1.19M
485.23%689.39K
194.46%162.76K
459.35%12.38K
----
--117.80K
--55.28K
--2.21K
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
--84.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
---59.41K
---30.18K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
256.72%14.51M
-69.79%-15.05M
-359.82%-3.81M
63.94%-3.09M
-279684.48%-9.26M
-1260.60%-8.87M
-595.63%-828.24K
-2662.10%-8.56M
-99.34%3.31K
--763.87K
--167.11K
--334.21K
--501.32K
----
----
--0.00
--0.00
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--8.96M
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-7074.43%-7.05M
---4.49M
---16.00M
-2106.67%-4.38M
---98.31K
--0.00
--0.00
--218.17K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Thu nhập trước thuế
96.72%-459.90K
-136.70%-27.81M
-412.20%-22.42M
3.64%-12.22M
-145.75%-14.02M
-147.32%-11.75M
13.92%-4.38M
-107.76%-12.69M
-19.67%-5.71M
-18.11%-4.75M
-29.62%-5.09M
-56.76%-6.11M
-108.39%-4.77M
-52.11%-4.02M
-103.52%-3.92M
---3.90M
---2.29M
---2.64M
---1.93M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
Doanh thu sau thuế
96.72%-459.90K
-136.70%-27.81M
-412.20%-22.42M
3.64%-12.22M
-145.75%-14.02M
-147.32%-11.75M
13.92%-4.38M
-107.76%-12.69M
-19.67%-5.71M
-18.11%-4.75M
-29.62%-5.09M
-56.76%-6.11M
-108.39%-4.77M
-52.11%-4.02M
-103.52%-3.92M
---3.90M
---2.29M
---2.64M
---1.93M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
96.72%-459.90K
-136.70%-27.81M
-412.20%-22.42M
3.64%-12.22M
-145.75%-14.02M
-147.32%-11.75M
13.92%-4.38M
-107.76%-12.69M
-19.67%-5.71M
-18.11%-4.75M
-29.62%-5.09M
-56.76%-6.11M
-108.39%-4.77M
-52.11%-4.02M
-103.52%-3.92M
---3.90M
---2.29M
---2.64M
---1.93M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---474.06K
--14.64M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
93.13%-459.90K
-136.70%-27.81M
-412.20%-22.42M
3.64%-12.22M
-17.41%-6.70M
-147.32%-11.75M
13.92%-4.38M
-107.76%-12.69M
-19.67%-5.71M
-18.11%-4.75M
-29.62%-5.09M
-56.76%-6.11M
-108.39%-4.77M
-52.11%-4.02M
-103.52%-3.92M
---3.90M
---2.29M
---2.64M
---1.93M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
93.13%-459.90K
-136.70%-27.81M
-412.20%-22.42M
3.64%-12.22M
-17.41%-6.70M
-147.32%-11.75M
13.92%-4.38M
-107.76%-12.69M
-19.67%-5.71M
-18.11%-4.75M
-29.62%-5.09M
-56.76%-6.11M
-108.39%-4.77M
-52.11%-4.02M
-103.52%-3.92M
---3.90M
---2.29M
---2.64M
---1.93M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
98.08%0.00
54.73%-0.32
8.60%-1.02
97.57%-0.18
96.72%-0.20
86.62%-0.70
80.57%-1.12
-8.16%-7.60
17.29%-6.18
-9.00%-5.22
-22.89%-5.74
-51.39%-7.02
-174.30%-7.47
-52.11%-4.79
-103.50%-4.67
---4.64
---2.72
---3.15
---2.30
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
98.08%0.00
54.73%-0.32
8.60%-1.02
99.94%-0.18
96.72%-0.20
86.62%-0.70
80.57%-1.12
-4226.31%-303.88
17.29%-6.18
-9.00%-5.22
-22.89%-5.74
-51.39%-7.02
-174.30%-7.47
-52.11%-4.79
-103.50%-4.67
---4.64
---2.72
---3.15
---2.30
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của NUBURU Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BURU?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của NUBURU Inc cho cả năm là bao nhiêu?

NUBURU Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -71.75M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của NUBURU Inc trong quý trước là bao nhiêu?

NUBURU Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -459.90K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của NUBURU Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của NUBURU Inc là -18.38M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.