tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NUBURU Inc

BURU
Thêm vào danh sách theo dõi
0.073USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-17 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

BURU Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của NUBURU Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-372.35%-9.11M
-706.18%-9.01M
-163.07%-3.10M
7.63%-2.06M
7.91%-1.93M
73.91%-1.12M
74.17%-1.18M
52.06%-2.23M
48.32%-2.09M
-45.62%-4.28M
---4.56M
-64.46%-4.65M
-112.83%-4.05M
-60.42%-2.94M
---2.83M
---1.90M
---1.83M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
96.72%-459.90K
-136.70%-27.81M
-412.20%-22.42M
-16.78%-14.82M
-145.94%-14.02M
-147.54%-11.75M
13.92%-4.38M
-107.76%-12.69M
-19.57%-5.70M
-18.01%-4.75M
---5.09M
-56.76%-6.11M
-108.39%-4.77M
-52.11%-4.02M
---3.90M
---2.29M
---2.64M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-98.28%112.17K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
2434.60%6.51M
42.92%194.27K
42.61%206.72K
34.12%132.64K
103.70%256.89K
94.28%135.93K
--144.96K
-36.45%98.90K
-6.69%126.11K
-49.75%69.97K
--155.63K
--135.15K
--139.23K
Các mục phi tiền mặt khác
106.51%6.79M
57.93%14.32M
1053.03%20.76M
-46.26%5.09M
212.77%3.29M
5924.73%9.07M
2304.86%1.80M
4265.92%9.48M
374.33%1.05M
-871.41%-155.68K
---81.67K
-0.84%217.03K
-850.81%-383.17K
394.66%20.18K
--218.86K
--51.03K
---6.85K
Thay đổi trong vốn lưu động
-458.74%-1.53M
100.74%2.04M
-111.87%-105.16K
1730.80%7.33M
-74.66%426.99K
1033.18%1.02M
613.99%886.07K
16.09%400.24K
230.40%1.69M
-121.93%-109.00K
---172.39K
168.51%344.77K
295.56%510.02K
-10.79%497.00K
---503.23K
--128.94K
--557.10K
-Thay đổi các khoản phải thu
--293.56K
----
----
----
----
541.21%54.60K
-89.45%18.68K
147.79%59.35K
278.79%349.66K
-102.97%-12.38K
--177.03K
-96.38%-124.17K
-244.33%-195.56K
702.19%416.52K
---63.23K
--135.50K
---69.17K
-Thay đổi hàng tồn kho
---46.47K
----
----
----
----
100.00%3.00
99.99%-68.00
-92.33%15.11K
38.92%-218.54K
-460.22%-655.87K
---797.19K
144.77%197.06K
-118.59%-357.79K
-57.83%182.07K
---440.22K
---163.68K
--431.79K
-Thay đổi chi phí trả trước
-300.87%-169.05K
159.04%943.70K
-486.19%-1.42M
93.36%-55.48K
-143.34%-42.17K
62.36%364.31K
112.82%367.62K
-469.53%-835.72K
110.91%97.30K
514.48%224.39K
--172.73K
331.04%226.16K
-2837.12%-891.40K
2092.20%36.52K
---97.89K
--32.57K
---1.83K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
11.73%98.28K
23.46%96.70K
23.33%95.15K
23.21%93.63K
17.51%87.96K
--78.33K
6.14%77.15K
6.09%75.99K
--74.86K
--72.69K
--71.62K
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
---12.77K
--3.09M
--471.92K
30087.18%5.13M
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
168.77%17.00K
-368.00%-23.40K
-148.12%-199.68K
--50.00K
-95.71%6.33K
---5.00K
-208.31%-80.47K
--147.50K
--0.00
--74.30K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-372.35%-9.11M
-706.18%-9.01M
-163.07%-3.10M
7.63%-2.06M
7.91%-1.93M
73.91%-1.12M
74.17%-1.18M
52.06%-2.23M
48.32%-2.09M
-45.62%-4.28M
---4.56M
-64.46%-4.65M
-112.83%-4.05M
-60.42%-2.94M
---2.83M
---1.90M
---1.83M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
--4.11M
--0.00
--0.00
--600.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-90.21%24.84K
--317.04K
478.97%481.07K
236.78%344.80K
6962.71%253.76K
--83.09K
--102.38K
--3.59K
Chi phí vốn
----
--4.11M
--0.00
--0.00
--600.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-90.21%24.84K
--317.04K
478.97%481.07K
236.78%344.80K
128.85%253.76K
--83.09K
--102.38K
--110.89K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--4.11M
--0.00
--0.00
--600.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-90.21%24.84K
--317.04K
478.97%481.07K
236.78%344.80K
6962.71%253.76K
--83.09K
--102.38K
--3.59K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---749.90K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
---5.27M
---400.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-11950.34%-18.08M
---3.38M
---2.31M
---500.00K
---150.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-2482.18%-19.37M
---12.76M
---2.71M
---500.00K
---750.00K
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
90.21%-24.84K
---317.04K
-478.97%-481.07K
-236.78%-344.80K
-6962.71%-253.76K
---83.09K
---102.38K
---3.59K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
375.79%12.08M
3599.37%40.48M
867.97%12.51M
22.93%2.60M
1337.71%2.54M
-77.33%1.09M
1162.95%1.29M
-79.34%2.11M
-94.19%176.63K
138.28%4.83M
---121.59K
168577.81%10.23M
665.76%3.04M
-64.09%2.03M
--6.07K
--396.75K
--5.64M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-285.10%-2.85M
1833.69%20.38M
-308.79%-1.55M
--2.84M
--1.54M
-78.92%1.05M
--743.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
150.00%5.00M
--0.00
--9.22M
3325.00%3.42M
--2.00M
--0.00
--100.00K
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--200.00K
--0.00
--0.00
--2.10M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-95.36%5.00K
-100.00%0.00
--6.07K
--107.86K
--5.64M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--7.00K
-100.00%0.00
--26.13K
--0.00
--188.89K
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--764.02K
----
----
----
----
62.62%40.66K
2500.00%600.00K
--1.54M
----
--25.00K
---25.00K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
1316.77%14.17M
17333600.00%20.11M
27945.56%14.06M
-141.20%-236.55K
4378.44%1.00M
99.94%-116.00
47.72%-50.50K
152.20%574.22K
94.03%-23.37K
---197.21K
---96.59K
---1.10M
---391.83K
----
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
375.79%12.08M
3599.37%40.48M
867.97%12.51M
22.93%2.60M
1337.71%2.54M
-77.33%1.09M
1162.95%1.29M
-79.34%2.11M
-94.19%176.63K
138.28%4.83M
---121.59K
168577.81%10.23M
665.76%3.04M
-64.09%2.03M
--6.07K
--396.75K
--5.64M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
12098.72%25.54M
2837.28%6.82M
-5.20%111.09K
-69.41%70.94K
-90.26%209.34K
-85.73%232.07K
-98.23%117.19K
-84.77%231.88K
-25.40%2.15M
-59.81%1.63M
--6.62M
-65.38%1.52M
-52.06%2.88M
83.92%4.05M
--4.40M
--6.01M
--2.20M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-11745.50%-16.39M
82428.01%18.72M
5736.69%6.71M
135.01%40.15K
92.78%-138.40K
-104.36%-22.74K
102.30%114.89K
-102.25%-114.70K
-41.23%-1.92M
144.71%521.97K
---5.00M
275.67%5.10M
15.64%-1.36M
-130.67%-1.17M
---2.90M
---1.61M
--3.81M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
---4.18K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
12787.85%9.14M
12098.72%25.54M
2837.28%6.82M
-5.20%111.09K
-69.41%70.94K
-90.26%209.34K
-85.73%232.07K
-98.23%117.19K
-84.77%231.88K
-25.40%2.15M
--1.63M
343.23%6.62M
-65.38%1.52M
-52.06%2.88M
--1.49M
--4.40M
--6.01M
Dòng tiền tự do
-260.23%-9.11M
---13.12M
-163.07%-3.10M
7.63%-2.06M
-20.75%-2.53M
----
75.85%-1.18M
56.56%-2.23M
52.37%-2.09M
-34.82%-4.31M
---4.88M
-76.29%-5.13M
-119.16%-4.40M
-64.32%-3.19M
---2.91M
---2.01M
---1.94M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

NUBURU Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

NUBURU Inc đã tạo ra -16.09M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của NUBURU Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của NUBURU Inc đã tăng -143.17% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

NUBURU Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

NUBURU Inc đã chi 4.71M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của NUBURU Inc đã thay đổi như thế nào?

NUBURU Inc đã sử dụng 58.13M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BURU?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.