tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NUBURU Inc

BURU
Thêm vào danh sách theo dõi
0.073USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-17 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

BURU Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của NUBURU Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
11554.16%8.27M
11680.66%24.66M
2460.18%5.94M
-5.20%111.09K
-69.41%70.94K
-90.26%209.34K
-85.73%232.07K
-98.23%117.19K
-84.77%231.88K
-25.40%2.15M
-59.81%1.63M
--6.62M
--1.52M
--2.88M
--4.05M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
11554.16%8.27M
11680.66%24.66M
2460.18%5.94M
-5.20%111.09K
-69.41%70.94K
-90.26%209.34K
-85.73%232.07K
-98.23%117.19K
-84.77%231.88K
-25.40%2.15M
-59.81%1.63M
--6.62M
--1.52M
--2.88M
--4.05M
Các khoản phải thu
--24.20M
--6.85M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-88.38%54.60K
-88.67%73.28K
-74.63%132.62K
47.40%482.28K
-36.82%469.90K
--646.93K
--522.76K
--327.20K
--743.73K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--201.57K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-88.38%54.60K
-88.67%73.28K
-74.63%132.62K
47.40%482.28K
-36.82%469.90K
--646.93K
--522.76K
--327.20K
--743.73K
-Khoản vay phải thu
--22.37M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
--1.34M
--6.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
--293.50K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
4.82%1.53M
40.46%1.53M
168.77%1.53M
29.17%1.61M
49.72%1.46M
-1.68%1.09M
--567.93K
--1.25M
--972.70K
--1.11M
Chi phí trả trước
1006.30%1.99M
945.07%1.59M
327.13%2.23M
-6.00%840.97K
-473.15%-219.46K
-2.25%152.48K
-7.66%522.60K
20.23%894.67K
-93.73%58.81K
233.77%156.00K
579.81%565.97K
--744.16K
--938.18K
--46.74K
--83.25K
Tài sản ngắn hạn khác
57.41%944.45K
123393.18%12.68M
66338.87%2.97M
12976383.33%778.59K
410858.90%600.00K
-79.57%10.27K
-94.30%4.46K
-99.92%6.00
-99.63%146.00
-98.82%50.26K
-97.24%78.27K
--7.81K
--39.95K
--4.26M
--2.83M
Tổng tài sản ngắn hạn
3294.66%35.69M
2311.55%45.78M
376.01%11.14M
-33.73%1.73M
-48.37%1.05M
-55.78%1.90M
-38.86%2.34M
-69.60%2.61M
-52.34%2.04M
-49.40%4.29M
-56.58%3.83M
--8.59M
--4.27M
--8.49M
--8.81M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--10.96K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-19.24%5.04M
3.91%5.44M
16.07%5.74M
25.25%5.90M
35.52%6.24M
14.68%5.23M
--4.95M
--4.71M
--4.60M
--4.56M
-Tài sản cố định
-99.85%12.56K
----
----
----
-5.70%8.50M
-3.97%8.71M
12.96%8.91M
20.81%9.01M
27.85%9.02M
33.62%9.07M
19.45%7.89M
--7.46M
--7.05M
--6.79M
--6.61M
-Khấu hao lũy kế
-99.98%1.60K
----
----
----
172.45%8.50M
29.69%3.67M
30.75%3.48M
30.14%3.27M
33.08%3.12M
29.63%2.83M
30.09%2.66M
--2.51M
--2.35M
--2.18M
--2.04M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--22.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
--5.65M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--68.37K
2034.15%733.27K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%34.36K
0.00%34.36K
0.00%34.36K
0.00%34.36K
0.00%34.36K
0.00%34.36K
--34.36K
--34.36K
--34.36K
--34.36K
Tổng tài sản dài hạn
15459.38%40.45M
-20.44%4.03M
-63.24%2.01M
-87.04%748.60K
-95.62%260.00K
-19.13%5.07M
3.89%5.47M
15.96%5.78M
25.06%5.93M
35.26%6.27M
14.57%5.27M
--4.98M
--4.74M
--4.64M
--4.60M
Tổng tài sản
5706.32%76.15M
614.76%49.82M
68.34%13.15M
-70.44%2.48M
-83.54%1.31M
-34.03%6.97M
-14.10%7.81M
-38.20%8.39M
-11.62%7.97M
-19.49%10.57M
-32.19%9.09M
--13.57M
--9.02M
--13.12M
--13.41M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-43.98%13.44M
4571.23%30.13M
3371.86%22.39M
3309.48%21.99M
--23.99M
--644.94K
--644.94K
--644.94K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
44.90%5.84M
-30.06%2.85M
-0.03%4.25M
28.10%5.32M
24.15%4.03M
62.75%4.07M
154.30%4.25M
162.27%4.16M
42.40%3.25M
8.11%2.50M
11.98%1.67M
--1.58M
--2.28M
--2.31M
--1.49M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
988.02%39.77M
178.81%25.87M
156.56%10.95M
358.42%11.11M
18.41%3.66M
332.04%9.28M
--4.27M
--2.42M
--3.09M
-70.58%2.15M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--7.30M
--5.30M
-Nợ ngắn hạn
988.02%39.77M
178.81%25.87M
156.56%10.95M
358.42%11.11M
18.41%3.66M
332.04%9.28M
--4.27M
--2.42M
--3.09M
-70.58%2.15M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--7.30M
--5.30M
Nợ phải trả hoãn lại
1684.78%428.35K
-100.00%0.00
0.00%24.00K
0.00%24.00K
242.86%24.00K
-21.05%24.00K
-89.57%24.00K
-86.67%24.00K
-95.97%7.00K
-82.99%30.40K
-11.25%230.07K
--180.07K
--173.75K
--178.75K
--259.22K
Nợ ngắn hạn khác
-42.25%13.87M
4403.64%30.13M
3250.88%22.42M
3190.75%22.01M
342942.66%24.01M
2100.45%668.94K
190.75%668.94K
271.48%668.94K
-95.97%7.00K
-82.99%30.40K
-11.25%230.07K
--180.07K
--173.75K
--178.75K
--259.22K
Tổng nợ ngắn hạn
65.50%63.38M
195.36%61.40M
167.21%41.88M
225.22%43.91M
207.83%38.30M
112.61%20.79M
142.98%15.67M
118.33%13.50M
76.15%12.44M
-32.98%9.78M
-42.88%6.45M
--6.18M
--7.06M
--14.59M
--11.29M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-33.73%4.51M
-21.99%5.39M
2320.08%6.83M
1827.04%7.21M
1375.52%6.81M
--6.90M
--282.35K
--373.91K
--461.44K
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-32.79%4.51M
-19.78%5.39M
--6.71M
--6.97M
--6.71M
--6.71M
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-57.60%119.72K
-36.52%237.37K
-79.32%95.41K
--189.52K
--282.35K
--373.91K
--461.44K
Nợ dài hạn khác
721557.64%9.49M
2698.20%3.60M
30421.45%25.13M
633.67%3.32M
-99.94%1.31K
-94.25%128.62K
-75.37%82.33K
-9.84%452.01K
167.52%2.24M
--2.24M
--334.22K
--501.32K
--835.54K
--0.00
--0.00
Tổng nợ dài hạn
734740.23%9.66M
2698.20%3.60M
446.98%25.13M
-43.19%3.32M
-99.99%1.31K
-98.64%128.62K
-35.68%4.59M
-21.16%5.84M
711.19%9.07M
2425.72%9.44M
1447.94%7.14M
--7.40M
--1.12M
--373.91K
--461.44K
Tổng các khoản nợ
90.73%73.05M
210.75%65.00M
230.63%67.01M
144.21%47.23M
78.06%38.30M
8.82%20.92M
49.10%20.27M
42.32%19.34M
162.93%21.51M
28.45%19.22M
15.65%13.59M
--13.59M
--8.18M
--14.96M
--11.75M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
106.30%203.08M
97.19%185.30M
41.93%118.81M
18.09%105.50M
32.92%98.44M
45.14%93.97M
15.22%83.71M
23.99%89.33M
10.87%74.06M
9.10%64.74M
23.51%72.65M
--72.05M
--66.79M
--59.35M
--58.82M
Lợi nhuận giữ lại
-48.37%-200.94M
-52.10%-200.48M
-43.83%-172.67M
-49.82%-150.24M
-54.60%-135.43M
-35.48%-131.81M
-55.61%-120.05M
-39.16%-100.29M
-32.81%-87.60M
-58.99%-97.29M
-34.95%-77.15M
---72.07M
---65.96M
---61.19M
---57.17M
Vốn dự trữ
106.30%203.07M
97.18%185.29M
41.90%118.79M
18.08%105.48M
32.92%98.43M
45.14%93.97M
15.22%83.71M
23.99%89.33M
10.87%74.05M
9.10%64.74M
23.50%72.65M
--72.05M
--66.79M
--59.34M
--58.82M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
--27.33K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
108.38%3.10M
-8.85%-15.18M
-332.42%-53.86M
-308.58%-44.75M
-173.15%-36.99M
-61.11%-13.95M
-176.88%-12.45M
-66687.43%-10.95M
-1721.47%-13.54M
-369.91%-8.66M
-371.20%-4.50M
---16.40K
--835.12K
---1.84M
--1.66M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BURU?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

NUBURU Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, NUBURU Inc có 8.27M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của NUBURU Inc là bao nhiêu?

NUBURU Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 65.00M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 61.40M nợ ngắn hạ và 3.60M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của NUBURU Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NUBURU Inc là 49.82M, bao gồm 45.78M tài sản ngắn hạn và 4.03M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của NUBURU Inc là bao nhiêu?

NUBURU Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -15.18M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.