tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Blue Ridge Bankshares Inc

BRBS
Thêm vào danh sách theo dõi
3.405USD
+0.025+0.74%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
305.76MVốn hóa
24.93P/E TTM

BRBS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Blue Ridge Bankshares Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Blue Ridge Bankshares Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
-13.47%18.55M
-0.79%20.35M
22.57%24.62M
-19.63%21.78M
-15.44%21.43M
-14.08%20.52M
-25.20%20.09M
-15.93%27.10M
-16.35%25.35M
-37.38%23.88M
-23.33%26.86M
-2.93%32.23M
-15.95%30.30M
7.63%38.13M
8.06%35.03M
-49.40%33.20M
3.83%36.05M
8.82%35.43M
13.49%32.41M
151.87%65.62M
187.18%34.72M
252.40%32.56M
197.23%28.56M
159.26%26.05M
48.72%12.09M
30.09%9.24M
38.66%9.61M
74.34%10.05M
53.43%8.13M
--7.10M
--6.93M
--5.76M
--5.30M
Chi phí hoạt động
-21.35%17.50M
-35.93%14.85M
-5.80%17.28M
-31.81%19.92M
-14.42%22.25M
-18.31%23.18M
-49.55%18.35M
-26.97%29.21M
8.42%26.00M
4.79%28.37M
32.65%36.37M
26.36%40.00M
5.19%23.98M
8.24%27.07M
25.20%27.41M
13.17%31.66M
11.83%22.80M
19.85%25.01M
23.05%21.90M
90.42%27.98M
85.59%20.38M
118.73%20.87M
123.08%17.80M
78.64%14.69M
68.27%10.98M
48.58%9.54M
49.63%7.98M
90.24%8.22M
71.36%6.53M
--6.42M
--5.33M
--4.32M
--3.81M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-8.36%570.00K
-10.55%551.00K
-12.32%548.00K
-14.53%559.00K
-13.61%622.00K
-12.38%616.00K
-13.31%625.00K
-14.84%654.00K
-9.89%720.00K
-15.20%703.00K
-15.38%721.00K
-14.57%768.00K
-13.34%799.00K
-11.15%829.00K
-20.00%852.00K
-19.08%899.00K
-16.11%922.00K
6.51%933.00K
74.59%1.06M
161.41%1.11M
201.10%1.10M
238.22%876.00K
142.06%610.00K
74.18%425.00K
52.72%365.00K
10.21%259.00K
10.04%252.00K
7.02%244.00K
4.82%239.00K
--235.00K
--229.00K
--228.00K
--228.00K
Chi phí hoạt động khác
-41.24%4.00M
-41.13%4.35M
-36.38%4.84M
-39.80%5.28M
-6.02%6.81M
-15.66%7.39M
11.33%7.62M
-9.01%8.76M
9.59%7.24M
20.88%8.77M
11.62%6.84M
92.75%9.63M
96.35%6.61M
8.69%7.25M
51.53%6.13M
-29.78%5.00M
-10.34%3.37M
83.15%6.67M
26.61%4.04M
212.20%7.12M
115.01%3.75M
45.84%3.64M
223.61%3.19M
102.94%2.28M
77.80%1.75M
58.70%2.50M
33.20%987.00K
12.30%1.12M
55.38%982.00K
--1.57M
--741.00K
--1.00M
--632.00K
Lợi nhuận hoạt động
228.31%1.05M
306.95%5.50M
321.35%7.34M
187.77%1.86M
-25.73%-816.00K
40.82%-2.66M
118.32%1.74M
72.75%-2.12M
-110.26%-649.00K
-140.65%-4.50M
-224.95%-9.51M
-602.59%-7.77M
-52.28%6.33M
6.17%11.06M
-27.62%7.61M
-95.89%1.55M
-7.54%13.26M
-10.88%10.41M
-2.32%10.52M
231.32%37.65M
1194.22%14.34M
3957.10%11.69M
559.68%10.77M
522.58%11.36M
-30.88%1.11M
-144.56%-303.00K
2.06%1.63M
26.65%1.82M
7.58%1.60M
--680.00K
--1.60M
--1.44M
--1.49M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
190.41%66.00K
-192.68%-120.00K
182.74%163.00K
99.17%-82.00K
97.25%-73.00K
98.63%-41.00K
99.46%-197.00K
-272.20%-9.93M
-123.71%-2.65M
-6.49%-2.99M
-797.01%-36.55M
-3003.49%-2.67M
-112.72%-1.19M
-139.27%-2.81M
-182.79%-4.08M
93.05%-86.00K
203.27%9.31M
250.52%7.14M
63.98%-1.44M
64.66%-1.24M
---9.02M
---4.75M
---4.00M
---3.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
--758.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-4300.00%-42.00K
----
----
----
--1.00K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
69.69%862.00K
----
----
----
--508.00K
----
----
----
Thu nhập trước thuế
225.20%1.11M
299.37%5.38M
385.63%7.50M
114.74%1.78M
73.06%-889.00K
63.90%-2.70M
103.35%1.54M
-15.44%-12.05M
-164.18%-3.30M
-190.68%-7.48M
-1402.35%-46.06M
-815.00%-10.44M
-77.22%5.14M
-53.01%8.25M
-61.02%3.54M
-95.99%1.46M
324.22%22.57M
153.03%17.56M
34.13%9.07M
363.09%36.41M
380.23%5.32M
1242.36%6.94M
314.58%6.77M
330.79%7.86M
-30.88%1.11M
-56.52%517.00K
2.06%1.63M
26.65%1.82M
7.58%1.60M
--1.19M
--1.60M
--1.44M
--1.49M
Thuế thu nhập
160.88%277.00K
263.47%1.14M
217.20%1.90M
177.92%480.00K
-11.79%-455.00K
59.51%-698.00K
112.76%599.00K
66.27%-616.00K
-134.73%-407.00K
-188.50%-1.72M
-685.89%-4.69M
-633.92%-1.83M
-77.26%1.17M
-58.84%1.95M
-63.82%801.00K
-95.57%342.00K
378.01%5.15M
288.27%4.73M
29.70%2.21M
369.28%7.71M
303.75%1.08M
7718.75%1.22M
350.40%1.71M
468.86%1.64M
-16.82%267.00K
-107.88%-16.00K
15.20%379.00K
-7.37%289.00K
6.29%321.00K
--203.00K
--329.00K
--312.00K
--302.00K
Doanh thu sau thuế
292.63%836.00K
311.88%4.24M
492.28%5.60M
111.33%1.30M
85.00%-434.00K
65.22%-2.00M
102.29%946.00K
-32.76%-11.44M
-172.87%-2.89M
-191.35%-5.76M
-1612.10%-41.37M
-870.39%-8.61M
-77.21%3.97M
-50.85%6.30M
-60.12%2.74M
-96.10%1.12M
310.56%17.42M
124.21%12.83M
35.62%6.86M
361.45%28.69M
404.52%4.24M
973.36%5.72M
303.75%5.06M
304.82%6.22M
-34.40%841.00K
-45.94%533.00K
-1.34%1.25M
36.05%1.54M
7.91%1.28M
--986.00K
--1.27M
--1.13M
--1.19M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
292.63%836.00K
311.88%4.24M
492.28%5.60M
111.33%1.30M
85.00%-434.00K
65.22%-2.00M
102.29%946.00K
-32.76%-11.44M
-172.87%-2.89M
-191.35%-5.76M
-1612.10%-41.37M
-870.39%-8.61M
-77.21%3.97M
-50.85%6.30M
-60.12%2.74M
-96.10%1.12M
310.56%17.42M
124.21%12.83M
35.62%6.86M
361.45%28.69M
404.52%4.24M
973.36%5.72M
303.75%5.06M
304.82%6.22M
-34.40%841.00K
-45.94%533.00K
-1.34%1.25M
36.05%1.54M
7.91%1.28M
--986.00K
--1.27M
--1.13M
--1.19M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
5716.67%337.00K
77.14%-32.00K
---55.00K
---51.00K
---6.00K
---140.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-88.89%1.00K
--2.00K
0.00%-4.00K
0.00%-4.00K
0.00%9.00K
-100.00%0.00
-233.33%-4.00K
-180.00%-4.00K
-30.77%9.00K
-40.00%3.00K
200.00%3.00K
183.33%5.00K
8.33%13.00K
--5.00K
--1.00K
---6.00K
--12.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
292.63%836.00K
311.88%4.24M
492.28%5.60M
111.19%1.30M
85.00%-434.00K
65.22%-2.00M
102.29%946.00K
-34.51%-11.59M
-172.87%-2.89M
-191.35%-5.76M
-1612.10%-41.37M
-870.39%-8.61M
-77.64%3.97M
-50.72%6.30M
-59.82%2.74M
-96.10%1.12M
319.96%17.76M
129.22%12.79M
34.51%6.81M
360.40%28.65M
408.17%4.23M
953.02%5.58M
305.04%5.06M
306.40%6.22M
-34.44%832.00K
-45.97%530.00K
-1.50%1.25M
34.89%1.53M
7.91%1.27M
--981.00K
--1.27M
--1.14M
--1.18M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--150.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
292.63%836.00K
311.88%4.24M
492.28%5.60M
111.19%1.30M
85.00%-434.00K
65.22%-2.00M
102.29%946.00K
-34.51%-11.59M
-172.87%-2.89M
-191.35%-5.76M
-1612.10%-41.37M
-870.39%-8.61M
-77.64%3.97M
-50.72%6.30M
-59.82%2.74M
-96.10%1.12M
319.96%17.76M
129.22%12.79M
34.51%6.81M
360.40%28.65M
408.17%4.23M
953.02%5.58M
305.04%5.06M
306.40%6.22M
-34.44%832.00K
-45.97%530.00K
-1.50%1.25M
34.89%1.53M
7.91%1.27M
--981.00K
--1.27M
--1.14M
--1.18M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
287.33%0.01
290.40%0.05
390.92%0.06
103.10%0.01
96.65%-0.01
91.63%-0.03
100.59%0.01
-3.59%-0.47
-171.65%-0.15
-190.51%-0.30
-1598.95%-2.18
-867.01%-0.46
-77.74%0.21
-50.91%0.33
-59.98%0.15
-96.13%0.06
238.64%0.95
4.68%0.68
-38.55%0.36
109.85%1.54
185.21%0.28
745.69%0.65
207.88%0.59
211.28%0.73
-61.72%0.10
-67.15%0.08
-36.66%0.19
-14.02%0.24
-9.80%0.26
--0.23
--0.30
--0.27
--0.28
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
265.94%0.01
268.88%0.04
419.15%0.06
103.09%0.01
96.65%-0.01
91.63%-0.03
100.50%0.01
-3.59%-0.47
-171.66%-0.15
-190.55%-0.30
-1599.77%-2.18
-867.40%-0.46
-77.72%0.21
-50.84%0.33
-60.00%0.15
-96.12%0.06
238.71%0.94
4.46%0.68
-38.55%0.36
109.61%1.54
184.90%0.28
745.69%0.65
207.88%0.59
211.28%0.73
-61.72%0.10
-67.15%0.08
-36.66%0.19
-14.02%0.24
-9.80%0.26
--0.23
--0.30
--0.27
--0.28
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%0.12
2.08%0.12
2.08%0.12
2.08%0.12
22.50%0.12
26.32%0.12
26.32%0.12
26.32%0.12
5.26%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
1.79%0.10
1.79%0.10
1.79%0.10
18.75%0.10
--0.09
--0.09
--0.09
--0.08
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Blue Ridge Bankshares Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BRBS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Blue Ridge Bankshares Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Blue Ridge Bankshares Inc báo cáo doanh thu là 88.05M cho năm tài chính 2025, tăng từ 92.98M của năm trước.

Doanh thu mà Blue Ridge Bankshares Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Blue Ridge Bankshares Inc báo cáo doanh thu là 18.55M cho quý gần nhất, tăng -13.47% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Blue Ridge Bankshares Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Blue Ridge Bankshares Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 10.71M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Blue Ridge Bankshares Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Blue Ridge Bankshares Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 836.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Blue Ridge Bankshares Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Blue Ridge Bankshares Inc là 13.89M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.