tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bolt Biotherapeutics Inc

BOLT
Thêm vào danh sách theo dõi
3.990USD
+0.100+2.57%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.66MVốn hóa
LỗP/E TTM

BOLT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Bolt Biotherapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Bolt Biotherapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
-97.87%26.00K
--2.50M
90.10%2.17M
41.49%1.80M
-76.83%1.22M
-100.00%0.00
-54.87%1.14M
-11.03%1.27M
188.83%5.27M
48.05%2.09M
19.70%2.53M
2.87%1.43M
124.60%1.83M
177.76%1.41M
180.85%2.11M
--1.39M
--813.00K
--508.00K
--752.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--67.00K
--164.00K
--65.00K
--121.00K
Doanh thu
-97.87%26.00K
--2.50M
90.10%2.17M
41.49%1.80M
-76.83%1.22M
-100.00%0.00
-54.87%1.14M
-11.03%1.27M
188.83%5.27M
48.05%2.09M
19.70%2.53M
2.87%1.43M
124.60%1.83M
177.76%1.41M
180.85%2.11M
--1.39M
--813.00K
--508.00K
--752.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--67.00K
--164.00K
--65.00K
--121.00K
Chi phí hoạt động
-42.81%7.63M
-48.27%8.11M
-43.86%9.87M
-45.76%11.01M
-40.37%13.34M
-28.30%15.67M
-15.10%17.58M
-4.51%20.31M
10.50%22.37M
-2.65%21.86M
-15.32%20.71M
-13.03%21.27M
-18.02%20.24M
-18.61%22.45M
0.74%24.46M
2.91%24.45M
33.99%24.69M
63.00%27.58M
95.71%24.28M
112.59%23.76M
106.82%18.43M
76.79%16.92M
64.57%12.40M
--11.18M
--8.91M
--9.57M
--7.54M
Chi phí R&D
-49.23%4.83M
-57.45%4.99M
-52.59%6.54M
-51.42%7.50M
-42.45%9.51M
-28.18%11.72M
-7.80%13.79M
-1.35%15.43M
13.02%16.53M
-3.10%16.32M
-21.20%14.95M
-17.32%15.64M
-20.45%14.63M
-25.08%16.84M
-1.88%18.97M
-3.99%18.92M
30.14%18.39M
51.26%22.48M
102.69%19.34M
115.00%19.71M
108.15%14.13M
99.92%14.86M
52.93%9.54M
--9.17M
--6.79M
--7.43M
--6.24M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-49.12%203.00K
-29.58%300.00K
-40.00%300.00K
-24.07%347.00K
-12.88%399.00K
-8.78%426.00K
8.23%500.00K
-0.22%457.00K
-1.93%458.00K
-6.60%467.00K
5.24%462.00K
12.25%458.00K
16.75%467.00K
25.00%500.00K
44.41%439.00K
59.38%408.00K
33.33%400.00K
81.00%400.00K
52.00%304.00K
132.73%256.00K
197.03%300.00K
121.00%221.00K
135.29%200.00K
--110.00K
--101.00K
--100.00K
--85.00K
Lợi nhuận hoạt động
37.26%-7.60M
64.23%-5.61M
53.15%-7.70M
51.61%-9.21M
29.12%-12.12M
20.73%-15.67M
9.57%-16.44M
4.03%-19.03M
7.18%-17.09M
6.06%-19.77M
18.63%-18.18M
13.99%-19.83M
22.87%-18.41M
22.29%-21.04M
5.02%-22.35M
2.95%-23.06M
-29.58%-23.88M
-60.00%-27.07M
-89.65%-23.53M
-113.87%-23.76M
-110.70%-18.43M
-78.00%-16.92M
-67.25%-12.40M
---11.11M
---8.74M
---9.51M
---7.42M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-73.79%276.00K
-62.55%367.00K
-62.35%477.00K
-57.28%599.00K
-34.43%1.05M
-47.40%980.00K
-34.22%1.27M
-21.01%1.40M
11.92%1.61M
78.62%1.86M
228.11%1.93M
349.37%1.77M
624.75%1.44M
--1.04M
348.09%587.00K
124.43%395.00K
253.57%198.00K
----
445.83%131.00K
245.10%176.00K
-50.00%56.00K
-91.72%12.00K
-89.66%24.00K
--51.00K
--112.00K
--145.00K
--232.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
-18.68%-1.48M
--0.00
100.00%0.00
-99.53%22.00K
---1.25M
--0.00
---3.56M
--4.67M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---6.08M
---14.13M
237900.00%2.38M
--0.00
--0.00
--0.00
--1.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--31.00K
--0.00
----
--288.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
127.27%50.00K
--87.00K
--82.00K
---238.00K
--22.00K
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
34.38%-7.24M
58.39%-6.63M
52.93%-7.14M
59.61%-8.56M
-2.12%-11.04M
10.99%-15.94M
6.65%-15.18M
-17.38%-21.20M
36.33%-10.81M
10.47%-17.90M
25.29%-16.26M
20.33%-18.06M
28.29%-16.98M
26.37%-20.00M
6.99%-21.76M
3.91%-22.66M
3.17%-23.68M
12.50%-27.16M
-133.93%-23.39M
-113.27%-23.59M
-183.26%-24.45M
-231.50%-31.04M
-39.21%-10.00M
---11.06M
---8.63M
---9.36M
---7.18M
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
34.38%-7.24M
58.39%-6.63M
52.93%-7.14M
59.61%-8.56M
-2.12%-11.04M
10.99%-15.94M
6.65%-15.18M
-17.38%-21.20M
36.33%-10.81M
10.47%-17.90M
25.29%-16.26M
20.33%-18.06M
28.29%-16.98M
26.37%-20.00M
6.99%-21.76M
3.91%-22.66M
3.17%-23.68M
12.50%-27.16M
-133.93%-23.39M
-113.27%-23.59M
-183.26%-24.45M
-231.50%-31.04M
-39.21%-10.00M
---11.06M
---8.63M
---9.36M
---7.18M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
34.38%-7.24M
58.39%-6.63M
52.93%-7.14M
59.61%-8.56M
-2.12%-11.04M
10.99%-15.94M
6.65%-15.18M
-17.38%-21.20M
36.33%-10.81M
10.47%-17.90M
25.29%-16.26M
20.33%-18.06M
28.29%-16.98M
26.37%-20.00M
6.99%-21.76M
3.91%-22.66M
3.17%-23.68M
12.50%-27.16M
-133.93%-23.39M
-113.27%-23.59M
-183.26%-24.45M
-231.50%-31.04M
-39.21%-10.00M
---11.06M
---8.63M
---9.36M
---7.18M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
34.38%-7.24M
58.39%-6.63M
52.93%-7.14M
59.61%-8.56M
-2.12%-11.04M
10.99%-15.94M
6.65%-15.18M
-17.38%-21.20M
36.33%-10.81M
10.47%-17.90M
25.29%-16.26M
20.33%-18.06M
28.29%-16.98M
26.37%-20.00M
6.99%-21.76M
3.91%-22.66M
3.17%-23.68M
12.50%-27.16M
-133.93%-23.39M
-113.27%-23.59M
-183.26%-24.45M
-231.50%-31.04M
-39.21%-10.00M
---11.06M
---8.63M
---9.36M
---7.18M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
34.38%-7.24M
58.39%-6.63M
52.93%-7.14M
59.61%-8.56M
-2.12%-11.04M
10.99%-15.94M
6.65%-15.18M
-17.38%-21.20M
36.33%-10.81M
10.47%-17.90M
25.29%-16.26M
20.33%-18.06M
28.29%-16.98M
26.37%-20.00M
6.99%-21.76M
3.91%-22.66M
3.17%-23.68M
12.50%-27.16M
-133.93%-23.39M
-113.27%-23.59M
-183.26%-24.45M
-231.50%-31.04M
-39.21%-10.00M
---11.06M
---8.63M
---9.36M
---7.18M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-1397.05%-4.31
-823.19%-3.84
-838.10%-3.72
-703.10%-4.46
-1.39%-0.29
11.79%-0.42
7.58%-0.40
-16.21%-0.56
36.97%-0.28
11.39%-0.47
26.10%-0.43
21.29%-0.48
29.35%-0.45
26.67%-0.53
7.61%-0.58
5.70%-0.61
43.93%-0.64
2.33%-0.73
-117.05%-0.63
-101.18%-0.64
-354.86%-1.14
-174.13%-0.74
-39.21%-0.29
---0.32
---0.25
---0.27
---0.21
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-1397.05%-4.31
-823.19%-3.84
-838.10%-3.72
-703.10%-4.46
-1.39%-0.29
11.79%-0.42
7.58%-0.40
-16.21%-0.56
36.97%-0.28
11.39%-0.47
26.10%-0.43
21.29%-0.48
29.35%-0.45
26.67%-0.53
7.61%-0.58
5.70%-0.61
43.93%-0.64
2.33%-0.73
-117.05%-0.63
-101.18%-0.64
-354.86%-1.14
-174.13%-0.74
-39.21%-0.29
---0.32
---0.25
---0.27
---0.21
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Bolt Biotherapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BOLT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Bolt Biotherapeutics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Bolt Biotherapeutics Inc báo cáo doanh thu là 7.70M cho năm tài chính 2025, tăng từ 7.69M của năm trước.

Doanh thu mà Bolt Biotherapeutics Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Bolt Biotherapeutics Inc báo cáo doanh thu là 26.00K cho quý gần nhất, tăng -97.87% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Bolt Biotherapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Bolt Biotherapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -33.38M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Bolt Biotherapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Bolt Biotherapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -7.24M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Bolt Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Bolt Biotherapeutics Inc là -34.63M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.