tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BranchOut Food Inc

BOF
Thêm vào danh sách theo dõi
3.910USD
-0.040-1.01%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
57.02MVốn hóa
LỗP/E TTM

BOF Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của BranchOut Food Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của BranchOut Food Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
-18.37%2.61M
166.56%4.01M
47.61%3.22M
142.10%3.30M
117.69%3.19M
1.78%1.50M
140.52%2.18M
297.30%1.36M
1407.10%1.47M
5472.97%1.48M
398.03%907.00K
--343.06K
-59.13%97.34K
-63.68%26.53K
37.89%182.12K
--238.15K
--73.04K
--132.07K
Doanh thu
-18.37%2.61M
166.56%4.01M
47.61%3.22M
142.10%3.30M
117.69%3.19M
1.78%1.50M
140.52%2.18M
297.30%1.36M
1407.10%1.47M
5472.97%1.48M
398.03%907.00K
--343.06K
-59.13%97.34K
-63.68%26.53K
37.89%182.12K
--238.15K
--73.04K
--132.07K
Chi phí doanh thu
-16.47%2.21M
162.81%3.71M
43.65%2.65M
121.81%2.69M
123.17%2.64M
-15.40%1.41M
97.43%1.85M
235.92%1.21M
831.97%1.18M
1514.40%1.67M
285.36%934.60K
--361.46K
-54.42%126.98K
-48.32%103.23K
39.75%242.53K
--278.58K
--199.77K
--173.54K
Chi phí hoạt động
9.03%4.23M
123.13%5.92M
50.67%4.65M
112.19%4.65M
55.53%3.88M
22.80%2.65M
92.07%3.08M
99.59%2.19M
254.08%2.49M
221.02%2.16M
102.91%1.61M
--1.10M
-2.62%703.83K
23.22%672.91K
109.31%791.49K
--722.80K
--546.11K
--378.14K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
36.52%208.00K
382.54%157.41K
121.06%153.61K
161.88%170.21K
135.15%152.35K
-42.09%32.62K
24.22%69.48K
16.57%65.00K
16.06%64.79K
0.89%56.34K
50.16%55.94K
--55.76K
68817.28%55.82K
34582.61%55.84K
--37.25K
--81.00
--161.00
----
Chi phí hoạt động khác
--77.65K
---64.85K
--428.83K
----
----
----
----
----
----
---928.61K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-137.22%-1.62M
-66.18%-1.91M
-58.06%-1.43M
-62.87%-1.35M
33.42%-682.54K
-68.36%-1.15M
-29.21%-903.15K
-9.62%-826.41K
-69.02%-1.03M
-5.47%-681.72K
-14.71%-698.99K
---753.87K
-25.14%-606.49K
-36.64%-646.38K
-147.64%-609.37K
---484.65K
---473.07K
---246.07K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-65.95%1.75K
-32.82%3.75K
35.88%3.92K
134.21%6.60K
78.52%5.14K
88.35%5.58K
-3.97%2.88K
-3.19%2.82K
1.12%2.88K
-19.23%2.96K
2.18%3.00K
--2.91K
-4.31%2.85K
18.14%3.67K
-30.63%2.94K
--2.97K
--3.10K
--4.23K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-27.42%174.90K
-63.21%126.92K
-59.80%148.96K
121.71%263.74K
738.36%240.98K
1078.63%345.00K
3603.84%370.53K
-46.55%118.96K
-83.43%28.74K
-94.33%29.27K
-98.47%10.00K
--222.55K
-89.28%173.44K
140.80%516.40K
250.85%653.76K
--1.62M
--214.45K
--186.34K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-9.15%-761.09K
----
----
----
-181.64%-697.29K
201.24%63.32K
----
--854.06K
--21.02K
Thu nhập trước thuế
-95.16%-1.79M
-36.54%-2.03M
-23.74%-1.57M
-70.09%-1.60M
12.62%-918.38K
-1.23%-1.49M
-80.00%-1.27M
3.18%-942.55K
-35.24%-1.05M
20.86%-1.47M
41.01%-705.99K
---973.51K
62.99%-777.09K
-1194.28%-1.86M
-193.96%-1.20M
---2.10M
--169.65K
---407.15K
Doanh thu sau thuế
-95.16%-1.79M
-36.54%-2.03M
-23.74%-1.57M
-70.09%-1.60M
12.62%-918.38K
-1.23%-1.49M
-80.00%-1.27M
3.18%-942.55K
-35.24%-1.05M
20.86%-1.47M
41.01%-705.99K
---973.51K
62.99%-777.09K
-1194.28%-1.86M
-193.96%-1.20M
---2.10M
--169.65K
---407.15K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-95.16%-1.79M
-36.54%-2.03M
-23.74%-1.57M
-70.09%-1.60M
12.62%-918.38K
-1.23%-1.49M
-80.00%-1.27M
3.18%-942.55K
-35.24%-1.05M
20.86%-1.47M
41.01%-705.99K
---973.51K
62.99%-777.09K
-1194.28%-1.86M
-193.96%-1.20M
---2.10M
--169.65K
---407.15K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-95.16%-1.79M
-36.54%-2.03M
-23.74%-1.57M
-70.09%-1.60M
12.62%-918.38K
-1.23%-1.49M
-80.00%-1.27M
3.18%-942.55K
-35.24%-1.05M
20.86%-1.47M
41.01%-705.99K
---973.51K
62.99%-777.09K
-1194.28%-1.86M
-193.96%-1.20M
---2.10M
--169.65K
---407.15K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-95.16%-1.79M
-36.54%-2.03M
-23.74%-1.57M
-70.09%-1.60M
12.62%-918.38K
-1.23%-1.49M
-80.00%-1.27M
3.18%-942.55K
-35.24%-1.05M
20.86%-1.47M
41.01%-705.99K
---973.51K
62.99%-777.09K
-1194.28%-1.86M
-193.96%-1.20M
---2.10M
--169.65K
---407.15K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-18.33%-0.12
18.77%-0.16
28.52%-0.14
24.85%-0.17
58.94%-0.11
46.98%-0.19
-7.83%-0.19
62.73%-0.22
-27.46%-0.26
24.26%-0.36
42.66%-0.18
---0.59
62.99%-0.20
-1194.34%-0.48
-193.96%-0.31
---0.54
--0.04
---0.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-18.33%-0.12
18.77%-0.16
28.52%-0.14
24.85%-0.17
58.94%-0.11
46.98%-0.19
-7.83%-0.19
62.73%-0.22
-27.46%-0.26
24.26%-0.36
42.66%-0.18
---0.59
62.99%-0.20
-1194.34%-0.48
-193.96%-0.31
---0.54
--0.04
---0.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của BranchOut Food Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BOF?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của BranchOut Food Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

BranchOut Food Inc báo cáo doanh thu là 13.72M cho năm tài chính 2025, tăng từ 6.52M của năm trước.

Doanh thu mà BranchOut Food Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

BranchOut Food Inc báo cáo doanh thu là 2.61M cho quý gần nhất, tăng -18.37% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của BranchOut Food Inc cho cả năm là bao nhiêu?

BranchOut Food Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.12M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của BranchOut Food Inc trong quý trước là bao nhiêu?

BranchOut Food Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.79M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của BranchOut Food Inc là -5.01M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.