tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BranchOut Food Inc

BOF
Thêm vào danh sách theo dõi
3.910USD
-0.040-1.01%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
59.89MVốn hóa
LỗP/E TTM

BOF Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của BranchOut Food Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q1
FY2021Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-8.76%-2.10M
-20.92%-1.94M
41.04%-1.12M
-136.07%-2.02M
-282.69%-1.93M
-490.42%-1.60M
-314.72%-1.90M
60.16%-853.88K
23.30%-503.58K
40.29%-271.12K
---458.52K
---2.14M
24.85%-656.59K
-13.87%-454.09K
---873.68K
---398.78K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-95.16%-1.79M
-36.54%-2.03M
-23.74%-1.57M
-70.09%-1.60M
12.62%-918.38K
-1.23%-1.49M
-80.00%-1.27M
3.18%-942.55K
-35.24%-1.05M
20.86%-1.47M
---705.99K
---973.51K
62.99%-777.09K
-1194.28%-1.86M
---2.10M
--169.65K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
36.52%208.00K
1486.04%517.40K
153.42%153.61K
171.95%153.21K
170.44%152.35K
-96.01%32.62K
8.36%60.61K
1.03%56.34K
0.92%56.34K
1363.89%817.42K
--55.94K
--55.76K
68817.28%55.82K
34582.61%55.84K
--81.00
--161.00
Các mục phi tiền mặt khác
-169.31%-11.38K
-93.48%9.91K
-106.51%-15.65K
-42.98%124.30K
-90.00%16.42K
91.49%152.03K
141.01%240.41K
372.97%217.99K
--164.26K
-77.33%79.39K
--99.75K
--46.09K
----
212.34%350.15K
--1.51M
---311.68K
Thay đổi trong vốn lưu động
39.55%-743.09K
-73.47%-548.31K
116.91%169.77K
-232.93%-813.89K
-2017.62%-1.23M
-216.89%-316.09K
-1430.52%-1.00M
81.12%-244.46K
-507.88%-58.05K
-3.76%270.42K
--75.45K
---1.29M
104.66%14.23K
479.28%280.99K
---305.38K
--48.51K
-Thay đổi các khoản phải thu
123.64%244.74K
-66.66%165.52K
167.93%374.33K
-466.73%-405.17K
-863.50%-1.04M
258.70%496.51K
-526.51%-551.07K
175.95%110.48K
1329.58%135.57K
-447.80%-312.87K
---87.96K
---145.46K
93.36%-11.03K
210.96%89.96K
---165.98K
--28.93K
-Thay đổi hàng tồn kho
-581.69%-1.64M
70.68%-318.57K
7.53%-527.10K
132.36%50.46K
55.74%340.67K
-25297.36%-1.09M
-159.96%-570.04K
-1252.75%-155.92K
342.37%218.74K
108.17%4.31K
---219.28K
---11.53K
315.63%49.45K
-53.61%-52.80K
---22.93K
---34.37K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-109.68%-683.74K
79.87%-237.12K
-21.38%199.25K
31.22%-592.79K
7.21%-326.09K
-385.95%-1.18M
-26.77%253.44K
-17.70%-861.86K
-14.22%-351.41K
444.33%411.87K
--346.10K
---732.22K
-23.68%-307.65K
50.20%75.67K
---248.76K
--50.38K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--20.02K
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-8.76%-2.10M
-20.92%-1.94M
41.04%-1.12M
-136.07%-2.02M
-282.69%-1.93M
-490.42%-1.60M
-314.72%-1.90M
60.16%-853.88K
23.30%-503.58K
40.29%-271.12K
---458.52K
---2.14M
24.85%-656.59K
-13.87%-454.09K
---873.68K
---398.78K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
36.40%515.39K
-76.19%173.05K
-94.65%82.66K
-78.44%113.49K
655.68%377.84K
1353.74%726.87K
2634.45%1.54M
5111.20%526.33K
--50.00K
4999900.00%50.00K
--56.47K
--10.10K
----
-100.00%1.00
--40.70K
--70.00K
Chi phí vốn
36.40%515.39K
-76.19%173.05K
-94.65%82.66K
-78.44%113.49K
655.68%377.84K
1353.74%726.87K
2634.45%1.54M
5111.20%526.33K
--50.00K
4999900.00%50.00K
--56.47K
--10.10K
----
-100.00%1.00
--40.70K
--70.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
36.40%515.39K
-76.19%173.05K
-94.65%82.66K
-78.44%113.49K
655.68%377.84K
1353.74%726.87K
2634.45%1.54M
5111.20%526.33K
--50.00K
4999900.00%50.00K
--56.47K
--10.10K
----
-100.00%1.00
--40.70K
--70.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--14.75K
--0.00
--9.90K
--0.00
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--13.39K
--3.60K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-36.40%-515.39K
76.19%-173.05K
94.59%-82.66K
78.44%-113.49K
-842.25%-377.84K
-1353.74%-726.87K
-2608.33%-1.53M
-5111.20%-526.33K
---40.10K
-4999900.00%-50.00K
---56.47K
---10.10K
----
100.00%-1.00
---27.31K
---66.41K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
26.14%2.97M
-47.03%1.90M
-61.39%1.38M
-82.40%363.42K
1610.66%2.35M
12256.11%3.59M
5558.93%3.57M
-37.55%2.06M
-74.71%137.59K
-105.58%-29.57K
---65.32K
--3.31M
3.59%544.11K
-47.27%530.26K
--525.26K
--1.01M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
1734.45%1.50M
-139.42%-508.34K
-158.11%-1.67M
-172.54%-771.58K
-166.81%-91.92K
4461.29%1.29M
4504.51%2.88M
146.69%1.06M
-78.58%137.59K
-104.89%-29.57K
---65.32K
---2.28M
-1.56%642.40K
405.61%604.75K
--652.60K
---197.89K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-41.02%1.43M
-3.14%2.35M
304.27%2.84M
-100.00%0.00
--2.42M
--2.43M
--703.00K
-77.51%1.40M
----
--0.00
--0.00
--6.23M
----
--0.00
--10.00K
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
-1.72%37.50K
--113.93K
--213.72K
--1.14M
--38.16K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
57.82%-50.96K
50.49%-7.05K
100.00%0.00
---15.61K
---120.79K
---14.24K
37.84%-399.07K
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---641.99K
28.43%-98.30K
-106.19%-74.49K
---137.34K
--1.20M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
26.14%2.97M
-47.03%1.90M
-61.39%1.38M
-82.40%363.42K
1610.66%2.35M
12256.11%3.59M
5558.93%3.57M
-37.55%2.06M
-74.71%137.59K
-105.58%-29.57K
---65.32K
--3.31M
3.59%544.11K
-47.27%530.26K
--525.26K
--1.01M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-73.54%616.28K
-24.05%812.01K
-31.51%641.13K
848.11%2.39M
254.13%2.33M
6.02%1.07M
-41.08%936.06K
-42.27%251.70K
19.94%657.79K
--1.01M
--1.59M
--435.96K
-35.94%548.45K
--0.00
--856.08K
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
429.40%301.38K
-115.53%-195.73K
28.35%170.88K
-355.02%-1.75M
114.02%56.93K
459.36%1.26M
122.94%133.13K
-40.64%684.36K
-261.01%-406.09K
-560.40%-350.69K
---580.31K
--1.15M
70.06%-112.49K
-85.91%76.17K
---375.73K
--540.53K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-785.16%-56.24K
229.84%8.81K
-14.96%-2.13K
35337.93%20.55K
--8.21K
---6.79K
---1.85K
--58.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-61.55%917.66K
-73.54%616.28K
-24.05%812.01K
-31.51%641.13K
848.11%2.39M
254.13%2.33M
6.02%1.07M
-41.08%936.06K
-42.27%251.70K
763.56%657.79K
--1.01M
--1.59M
-9.24%435.96K
-85.91%76.17K
--480.35K
--540.53K
Dòng tiền tự do
-13.29%-2.61M
9.40%-2.11M
65.06%-1.20M
-54.27%-2.13M
-316.38%-2.30M
-624.84%-2.33M
-569.06%-3.45M
35.90%-1.38M
---553.58K
29.28%-321.12K
---514.99K
---2.15M
----
3.13%-454.09K
---914.38K
---468.78K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

BranchOut Food Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

BranchOut Food Inc đã tạo ra -7.00M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của BranchOut Food Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của BranchOut Food Inc đã tăng -44.03% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

BranchOut Food Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

BranchOut Food Inc đã chi 747.04K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của BranchOut Food Inc đã thay đổi như thế nào?

BranchOut Food Inc đã sử dụng 6.00M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BOF?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của BranchOut Food Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -7.75M, phản ánh sự thay đổi -0.52% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.