tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BranchOut Food Inc

BOF
Thêm vào danh sách theo dõi
3.910USD
-0.040-1.01%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
57.02MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BOF

Theo dõi tình hình tài chính của BranchOut Food Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BranchOut Food Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.12/--
Doanh thu / Dự báo
2.61M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
13.72M
110.62%
EPS(YoY)
-0.57
31.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-18.33%-0.12
18.77%-0.16
28.52%-0.14
24.85%-0.17
58.94%-0.11
46.98%-0.19
-7.83%-0.19
62.73%-0.22
-27.46%-0.26
24.26%-0.36
---0.18
---0.59
---0.20
---0.48
---0.72
----
----
----
Doanh thu
-18.37%2.61M
166.56%4.01M
47.61%3.22M
142.10%3.30M
117.69%3.19M
1.78%1.50M
140.52%2.18M
297.30%1.36M
1407.10%1.47M
5472.97%1.48M
398.03%907.00K
--343.06K
-59.13%97.34K
-63.68%26.53K
37.89%182.12K
--238.15K
--73.04K
--132.07K
Lợi nhuận ròng
-95.16%-1.79M
-36.54%-2.03M
-23.74%-1.57M
-70.09%-1.60M
12.62%-918.38K
-1.23%-1.49M
-80.00%-1.27M
3.18%-942.55K
-35.24%-1.05M
20.86%-1.47M
41.01%-705.99K
---973.51K
62.99%-777.09K
-1194.28%-1.86M
-193.96%-1.20M
---2.10M
--169.65K
---407.15K
Biên lợi nhuận ròng
-139.08%-68.75%
48.78%-50.62%
16.17%-48.84%
29.74%-48.58%
59.86%-28.76%
0.54%-98.83%
25.16%-58.25%
75.63%-69.15%
91.03%-71.64%
98.58%-99.37%
---77.84%
---283.77%
---798.33%
---6997.63%
---384.06%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.16%15.37%
20.89%7.63%
14.72%17.69%
68.40%18.38%
-10.50%17.30%
149.58%6.31%
606.54%15.42%
303.54%10.91%
163.48%19.33%
95.60%-12.72%
---3.04%
---5.36%
---30.45%
---289.13%
---25.78%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.61%44.35%
-31.83%34.48%
-29.62%37.41%
81.77%43.12%
140.40%45.54%
331.31%50.57%
516.00%53.15%
167.77%23.72%
-91.88%18.94%
-94.85%11.73%
--8.63%
--8.86%
--233.22%
--227.77%
--180.53%
----
----
----
Doanh thu
-18.37%2.61M
166.56%4.01M
47.61%3.22M
142.10%3.30M
117.69%3.19M
1.78%1.50M
140.52%2.18M
297.30%1.36M
1407.10%1.47M
5472.97%1.48M
398.03%907.00K
--343.06K
-59.13%97.34K
-63.68%26.53K
37.89%182.12K
--238.15K
--73.04K
--132.07K
Lợi nhuận hoạt động
-137.22%-1.62M
-66.18%-1.91M
-58.06%-1.43M
-62.87%-1.35M
33.42%-682.54K
-68.36%-1.15M
-29.21%-903.15K
-9.62%-826.41K
-69.02%-1.03M
-5.47%-681.72K
-14.71%-698.99K
---753.87K
-25.14%-606.49K
-36.64%-646.38K
-147.64%-609.37K
---484.65K
---473.07K
---246.07K
Lợi nhuận ròng
-95.16%-1.79M
-36.54%-2.03M
-23.74%-1.57M
-70.09%-1.60M
12.62%-918.38K
-1.23%-1.49M
-80.00%-1.27M
3.18%-942.55K
-35.24%-1.05M
20.86%-1.47M
41.01%-705.99K
---973.51K
62.99%-777.09K
-1194.28%-1.86M
-193.96%-1.20M
---2.10M
--169.65K
---407.15K
Tài sản ngắn hạn
33.58%7.74M
15.63%5.68M
63.43%5.46M
101.13%5.20M
356.30%5.79M
192.96%4.92M
15.48%3.34M
-26.38%2.59M
-32.37%1.27M
55.69%1.68M
82.68%2.89M
--3.51M
--1.88M
--1.08M
--1.58M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
3.74%8.85M
-28.87%6.27M
26.64%3.34M
253.79%4.54M
880.48%8.53M
1031.32%8.81M
330.11%2.64M
102.22%1.28M
-90.64%869.81K
-90.69%779.09K
-91.46%613.51K
--634.42K
--9.30M
--8.37M
--7.18M
----
----
----
Tổng tài sản
21.70%17.17M
12.48%14.46M
53.20%14.66M
97.61%13.15M
424.30%14.11M
311.38%12.86M
119.56%9.57M
33.61%6.66M
-22.29%2.69M
-4.26%3.13M
32.76%4.36M
--4.98M
--3.46M
--3.26M
--3.28M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
9.89%11.24M
-15.47%8.89M
18.67%9.54M
105.65%9.61M
926.02%10.23M
1049.58%10.51M
962.33%8.04M
494.57%4.67M
-89.31%997.07K
-89.12%914.62K
-89.51%757.08K
--785.83K
--9.33M
--8.40M
--7.21M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
52.86%5.93M
137.95%5.57M
235.34%5.11M
78.64%3.54M
129.06%3.88M
5.93%2.34M
-57.65%1.52M
-52.73%1.98M
128.88%1.69M
143.01%2.21M
191.57%3.60M
--4.20M
---5.87M
---5.14M
---3.93M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-8.76%-2.10M
-20.92%-1.94M
41.04%-1.12M
-136.07%-2.02M
-282.69%-1.93M
-490.42%-1.60M
-314.72%-1.90M
60.16%-853.88K
23.30%-503.58K
40.29%-271.12K
---458.52K
---2.14M
24.85%-656.59K
-13.87%-454.09K
----
---873.68K
---398.78K
----
Đầu tư ròng
-36.40%-515.39K
76.19%-173.05K
94.59%-82.66K
78.44%-113.49K
-842.25%-377.84K
-1353.74%-726.87K
-2608.33%-1.53M
-5111.20%-526.33K
---40.10K
-4999900.00%-50.00K
---56.47K
---10.10K
----
100.00%-1.00
----
---27.31K
---66.41K
----
Tài chính thuần
26.14%2.97M
-47.03%1.90M
-61.39%1.38M
-82.40%363.42K
1610.66%2.35M
12256.11%3.59M
5558.93%3.57M
-37.55%2.06M
-74.71%137.59K
-105.58%-29.57K
---65.32K
--3.31M
3.59%544.11K
-47.27%530.26K
----
--525.26K
--1.01M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BranchOut Food Inc, tổng doanh thu đạt 13.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.52M.

Tài sản ngắn hạn của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BranchOut Food Inc, tài sản ngắn hạn là 5.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.63.

Tổng tài sản của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BranchOut Food Inc là 14.46M, bao gồm 5.68M tài sản ngắn hạn và 8.77M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BranchOut Food Inc, tổng nghĩa vụ của BranchOut Food Inc là 8.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BranchOut Food Inc, tổng vốn chủ sở hữu của BranchOut Food Inc là 5.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 137.95.

Thu nhập hoạt động thuần của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BranchOut Food Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BranchOut Food Inc là -5.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.50.

Giá trị đầu tư ròng của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BranchOut Food Inc, giá trị đầu tư ròng của BranchOut Food Inc là -747.04K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.53.

Giá trị huy động vốn ròng của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BranchOut Food Inc, giá trị huy động vốn ròng của BranchOut Food Inc là 6.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.94.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BranchOut Food Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.64.

Thu nhập ròng của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BranchOut Food Inc, lợi nhuận ròng là -6.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.90.

Biên lợi nhuận ròng của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BranchOut Food Inc, biên lợi nhuận ròng là -44.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.80.

Biên lợi nhuận gộp của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BranchOut Food Inc, biên lợi nhuận gộp là 17.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.02.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BranchOut Food Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BranchOut Food Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -154.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BranchOut Food Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -44.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BranchOut Food Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BranchOut Food Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.50.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.