tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brenmiller Energy Ltd

BNRG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.671USD
-0.111-14.19%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.72KVốn hóa
LỗP/E TTM

BNRG Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Brenmiller Energy Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
---5.65M
---3.86M
---1.92M
---3.20M
---1.91M
---3.08M
-67.36%-4.17M
-325.70%-3.85M
-40.98%-2.49M
70.66%-904.16K
61.30%-1.77M
-120.62%-3.08M
-71.00%-4.57M
32.36%-1.40M
-85.14%-2.67M
-27.71%-2.07M
---1.44M
---1.62M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
---5.19M
---1.58M
---4.34M
---2.77M
---896.00K
---3.06M
37.87%-5.16M
-343.31%-5.18M
-25.47%-8.31M
78.83%-1.17M
-30.84%-6.62M
-166.24%-5.52M
-45.45%-5.06M
57.50%-2.08M
23.77%-3.48M
-0.50%-4.88M
---4.57M
---4.86M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
----
--56.00K
--1.05M
--189.00K
--194.00K
--200.00K
-84.87%499.00K
66.47%615.00K
-57.69%3.30M
16.04%369.43K
105740.82%7.79M
304.04%318.35K
129.23%7.36K
-24.09%78.79K
-125.63%-25.19K
41.45%103.80K
--98.29K
--73.38K
Các mục phi tiền mặt khác
----
--681.00K
---239.00K
--6.00K
--164.00K
---134.00K
-153.04%-1.44M
2817.37%633.00K
192.88%2.71M
-99.28%21.70K
---2.91M
--3.03M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-77.24%625.87K
7.96%2.90M
--2.75M
--2.69M
Thay đổi trong vốn lưu động
----
--179.00K
--808.00K
---1.11M
---1.75M
---327.00K
268.35%685.00K
20.48%636.00K
-18.46%-406.88K
156.85%527.88K
-188.19%-343.47K
-271.00%-928.53K
119.08%389.45K
403.97%543.01K
-15.65%177.77K
-142.74%-178.64K
--210.74K
--417.98K
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
--612.00K
---513.00K
---500.00K
---209.00K
174.36%148.00K
5.00%-246.00K
127.33%53.94K
-168.80%-258.94K
-127.54%-197.38K
141.73%376.38K
480.74%716.72K
-1034.75%-901.97K
-401.75%-188.24K
-121.56%-79.49K
--62.38K
--368.72K
-Thay đổi hàng tồn kho
----
---18.00K
---261.00K
---390.00K
---243.00K
--0.00
72.75%-109.00K
--616.00K
---400.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
----
--187.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
---570.99
--570.99
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
--159.00K
---895.00K
----
----
----
3881.44%898.00K
----
464.96%22.55K
242.35%721.45K
-351.78%-6.18K
-293.25%-506.82K
-99.40%2.45K
6500.85%262.26K
1349.93%410.45K
81.19%-4.10K
--28.31K
---21.78K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
---5.65M
---3.86M
---1.92M
---3.20M
---1.91M
---3.08M
-67.36%-4.17M
-325.70%-3.85M
-40.98%-2.49M
70.66%-904.16K
61.30%-1.77M
-120.62%-3.08M
-71.00%-4.57M
32.36%-1.40M
-85.14%-2.67M
-27.71%-2.07M
---1.44M
---1.62M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
--26.00K
--1.00K
--8.00K
--18.00K
--12.00K
119.83%21.00K
-75.91%26.00K
86.85%-105.92K
-72.52%107.92K
-121.80%-805.69K
-94.89%392.69K
1036.18%3.70M
5602.73%7.68M
20581.07%325.25K
938.69%134.66K
--1.57K
--12.96K
Chi phí vốn
----
--26.00K
--1.00K
--8.00K
--18.00K
--12.00K
--21.00K
-75.91%26.00K
----
-75.62%107.92K
-99.57%16.00K
-94.24%442.71K
886.00%3.70M
5602.73%7.68M
23730.93%374.79K
938.69%134.66K
--1.57K
--12.96K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--26.00K
--1.00K
--8.00K
--18.00K
--12.00K
119.83%21.00K
-75.91%26.00K
86.85%-105.92K
-72.52%107.92K
-121.80%-805.69K
-94.89%392.69K
1036.18%3.70M
5602.73%7.68M
20581.07%325.25K
938.69%134.66K
--1.57K
--12.96K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
--127.00K
--9.00K
--0.00
--0.00
-101.73%-1.00K
950.81%3.00K
730.02%57.71K
-99.99%285.49
99.73%-9.16K
7296.52%3.32M
---3.34M
-212.47%-46.08K
100.00%0.00
--40.97K
---29.36K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
---221.00K
---1.08M
---238.00K
---102.00K
---6.00K
76.68%-97.00K
---96.00K
6.52%-416.00K
----
21.48%-445.00K
--0.00
---566.72K
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
---247.00K
---954.00K
---196.00K
---120.00K
---92.00K
52.85%-119.00K
-10.56%-119.00K
-171.79%-252.37K
-103.68%-107.63K
104.62%351.53K
137.84%2.92M
-2237.76%-7.60M
-8145.81%-7.73M
-951.58%-325.25K
-622.66%-93.69K
---30.93K
---12.96K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
----
--7.97M
---262.00K
--3.85M
--6.98M
---89.00K
79.10%7.00M
297.02%7.19M
152.97%3.91M
512.59%1.81M
-79.65%1.55M
-107.92%-439.11K
-36.77%7.60M
213.53%5.55M
528.55%12.01M
11.14%1.77M
--1.91M
--1.59M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
---302.00K
--3.58M
---200.00K
---89.00K
92.61%-183.00K
-602.53%-1.34M
-259.82%-2.48M
110.14%266.65K
-72.78%1.55M
-6233.58%-2.63M
3571.64%5.70M
-102.35%-41.53K
-91.88%155.12K
11.14%1.77M
--1.91M
--1.59M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--5.65M
--0.00
--0.00
--7.17M
--0.00
21.64%7.20M
493.57%8.47M
142700.14%5.92M
-34.85%1.43M
-100.22%-4.15K
-60.77%2.19M
-83.97%1.90M
--5.59M
--11.86M
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
--3.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-83.00%20.00K
--466.38K
--117.62K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--2.56K
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--3.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
---856.00K
--40.00K
--270.00K
--4.00K
--0.00
---16.00K
--40.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
----
--7.97M
---262.00K
--3.85M
--6.98M
---89.00K
79.10%7.00M
297.02%7.19M
152.97%3.91M
512.59%1.81M
-79.65%1.55M
-107.92%-439.11K
-36.77%7.60M
213.53%5.55M
528.55%12.01M
11.14%1.77M
--1.91M
--1.59M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
----
--3.22M
--9.46M
--9.14M
--4.83M
--8.28M
371.89%5.44M
548.12%2.28M
719.67%1.15M
-54.69%351.48K
-97.31%140.54K
-91.17%775.77K
6741.00%5.23M
1706.87%8.79M
1032.75%76.49K
970.39%486.36K
--6.75K
--45.44K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
----
--3.78M
---2.96M
--319.00K
--4.31M
---3.45M
152.57%2.84M
294.77%3.16M
432.50%1.13M
233.89%799.96K
104.62%211.46K
83.29%-597.46K
-150.75%-4.58M
-816.87%-3.58M
1962.33%9.02M
-909.60%-390.06K
--437.21K
---38.63K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
---81.00K
--181.00K
---136.00K
---640.00K
---191.00K
425.00%130.00K
---67.00K
-148.78%-40.00K
----
--82.00K
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
----
--7.00M
--6.51M
--9.46M
--9.14M
--4.83M
263.48%8.28M
368.33%5.44M
547.16%2.28M
584.31%1.16M
-52.48%352.00K
-96.83%169.62K
-91.98%740.73K
6902.52%5.35M
1999.30%9.24M
1031.29%76.37K
--439.94K
--6.75K
Dòng tiền tự do
----
---3.89M
---1.92M
---3.21M
---1.92M
---3.09M
-68.20%-4.19M
-282.88%-3.88M
-39.72%-2.49M
71.28%-1.01M
78.41%-1.78M
61.17%-3.52M
-171.26%-8.26M
-312.57%-9.08M
-110.88%-3.05M
-34.95%-2.20M
---1.44M
---1.63M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Brenmiller Energy Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Brenmiller Energy Ltd đã tạo ra -10.40M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Brenmiller Energy Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Brenmiller Energy Ltd đã tăng -9.38% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Brenmiller Energy Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Brenmiller Energy Ltd đã chi 13.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Brenmiller Energy Ltd đã thay đổi như thế nào?

Brenmiller Energy Ltd đã sử dụng 11.50M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BNRG?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Brenmiller Energy Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -10.41M, phản ánh sự thay đổi -9.09% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.