tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bumble Inc

BMBL
Thêm vào danh sách theo dõi
2.850USD
-0.060-2.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
432.17MVốn hóa
LỗP/E TTM

BMBL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Bumble Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Bumble Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-14.05%212.38M
-14.33%224.16M
-10.03%246.16M
-7.59%248.23M
-7.72%247.10M
-4.38%261.65M
-0.69%273.61M
3.42%268.62M
10.22%267.77M
13.25%273.64M
18.43%275.51M
18.49%259.74M
15.67%242.95M
16.70%241.63M
16.82%232.64M
17.72%219.21M
23.03%210.03M
25.02%207.04M
22.70%199.15M
37.79%186.22M
43.29%170.71M
31.12%165.60M
24.39%162.30M
11.88%135.14M
6.97%119.14M
--126.30M
--130.48M
--120.79M
--111.37M
Doanh thu
-14.05%212.38M
-14.33%224.16M
-10.03%246.16M
-7.59%248.23M
-7.72%247.10M
-4.38%261.65M
-0.69%273.61M
3.42%268.62M
10.22%267.77M
13.25%273.64M
18.43%275.51M
18.49%259.74M
15.67%242.95M
16.70%241.63M
16.82%232.64M
17.72%219.21M
23.03%210.03M
25.02%207.04M
22.70%199.15M
37.79%186.22M
43.29%170.71M
31.12%165.60M
24.39%162.30M
11.88%135.14M
6.97%119.14M
--126.30M
--130.48M
--120.79M
--111.37M
Chi phí doanh thu
-28.99%58.87M
-27.56%69.56M
-24.43%73.99M
-17.50%80.01M
-15.04%82.90M
-1.68%96.03M
0.74%97.90M
3.50%96.98M
11.76%97.58M
16.73%97.67M
15.21%97.18M
5.69%93.70M
5.78%87.31M
4.92%83.67M
2.51%84.35M
14.10%88.66M
10.49%82.54M
12.94%79.75M
--82.29M
--77.70M
--74.70M
93.21%70.61M
----
----
----
--36.54M
----
----
----
Chi phí hoạt động
-26.34%145.33M
-22.45%171.73M
-19.68%176.79M
-21.81%166.77M
-7.15%197.29M
-4.74%221.44M
-3.77%220.11M
-7.76%213.28M
-8.00%212.49M
-0.20%232.47M
13.92%228.72M
5.16%231.24M
24.78%230.95M
28.01%232.93M
-1.17%200.77M
14.66%219.90M
-31.34%185.09M
6.72%181.96M
18.20%203.14M
47.68%191.78M
-7.05%269.57M
59.34%170.50M
60.08%171.86M
38.67%129.86M
230.79%290.02M
--107.01M
--107.36M
--93.65M
--87.67M
Chi phí R&D
-13.32%29.12M
3.92%25.07M
23.19%29.91M
85.42%26.47M
20.02%33.60M
-20.31%24.12M
-21.44%24.28M
-60.59%14.28M
-15.55%28.00M
20.45%30.27M
18.92%30.91M
45.58%36.23M
19.30%33.15M
15.70%25.13M
7.26%25.99M
-0.13%24.89M
-20.71%27.79M
27.17%21.72M
--24.23M
--24.92M
--35.05M
67.52%17.08M
----
----
----
--10.20M
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-53.97%4.41M
-72.10%5.04M
-74.65%4.64M
-61.05%6.63M
-44.29%9.59M
5.08%18.07M
6.92%18.31M
0.14%17.02M
2.42%17.21M
8.18%17.20M
-13.50%17.13M
-37.50%17.00M
-37.61%16.80M
-39.25%15.90M
-26.94%19.80M
1.10%27.20M
-0.26%26.93M
0.67%26.17M
--27.10M
--26.91M
--27.00M
1268.42%26.00M
----
----
----
--1.90M
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
99.69%-4.00K
-102.61%-2.10M
-199.27%-2.87M
77.20%-798.00K
75.42%-1.29M
97.83%-1.03M
94.13%-959.00K
50.66%-3.50M
-220.64%-5.24M
-155.11%-47.71M
-7636.97%-16.32M
-593.45%-7.09M
42.03%-1.63M
-685.10%-18.70M
89.48%-211.00K
27.86%-1.02M
-7313.16%-2.82M
-75.53%-2.38M
-145.89%-2.00M
-87.81%-1.42M
-100.04%-38.00K
---1.36M
--4.37M
---755.00K
--86.44M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
34.63%67.06M
30.42%52.43M
29.68%69.37M
47.22%81.46M
-9.91%49.81M
-2.33%40.20M
14.34%53.50M
94.16%55.33M
360.98%55.29M
373.29%41.16M
46.80%46.79M
4230.29%28.50M
-51.92%11.99M
-65.33%8.70M
899.00%31.87M
87.59%-690.00K
125.23%24.94M
612.61%25.09M
58.27%-3.99M
-205.27%-5.56M
42.15%-98.86M
-125.36%-4.89M
-141.34%-9.56M
-80.55%5.28M
-821.21%-170.88M
--19.30M
--23.12M
--27.14M
--23.69M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
211.38%6.70M
77.38%-1.75M
-163.14%-7.67M
2013.67%12.04M
---6.02M
-2946.46%-7.74M
210.96%12.14M
69.08%-629.00K
-100.00%0.00
89.29%-254.00K
151.77%3.91M
-196.67%-2.03M
-76.28%568.00K
61.60%-2.37M
-22.87%1.55M
-56.13%2.10M
-37.68%2.40M
---6.17M
--2.01M
--4.80M
--3.84M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
66.14%-1.76M
-23488.48%-628.63M
99.37%-5.72M
-12586.52%-419.80M
-5.79%-5.21M
89.42%-2.67M
-4274.03%-900.35M
60.27%-3.31M
31.24%-4.92M
84.00%-25.19M
-1752.01%-20.58M
-1233.06%-8.33M
-246.42%-7.16M
-508.64%-157.45M
129.90%1.25M
117.75%735.00K
146.17%4.89M
-64.15%-25.87M
-195.38%-4.17M
-448.48%-4.14M
-112.26%-10.60M
---15.76M
--4.37M
---755.00K
--86.44M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
100.27%4.00K
2832.70%15.79M
---23.96M
-594.00%-694.00K
96.56%-1.47M
-504.20%-578.00K
----
-196.15%-100.00K
-783.12%-42.84M
-35.00%143.00K
75.68%65.00K
477.78%104.00K
-147.63%-4.85M
-87.18%220.00K
-72.79%37.00K
-91.18%18.00K
78.23%-1.96M
--1.72M
--136.00K
--204.00K
-403.58%-9.00M
----
----
----
---1.79M
----
----
----
Thu nhập trước thuế
147.83%64.04M
-3728.23%-587.45M
107.24%61.15M
-952.00%-360.51M
-37.51%25.84M
150.49%16.19M
-3480.93%-845.10M
249.93%42.31M
14458.80%41.35M
80.15%-32.07M
-10.80%25.00M
417.96%12.09M
-98.93%284.00K
-1004.63%-161.60M
377.32%28.02M
64.42%-3.80M
123.56%26.66M
60.55%-14.63M
---10.11M
---10.69M
---113.13M
-312.36%-37.08M
----
----
----
--17.46M
----
----
----
Thuế thu nhập
89.98%11.41M
80.51%12.39M
128.31%9.50M
39.78%6.47M
-19.61%6.01M
11936.21%6.87M
122.28%4.16M
68.72%4.63M
186.03%7.47M
97.53%-58.00K
15.70%1.87M
123.37%2.74M
-10.21%2.61M
-228.67%-2.35M
477.86%1.62M
167.54%1.23M
100.67%2.91M
93.51%-715.00K
--280.00K
--459.00K
---436.58M
-4506.80%-11.02M
----
----
----
--250.00K
----
----
----
Doanh thu sau thuế
165.35%52.62M
-6531.89%-599.84M
106.08%51.65M
-1073.79%-366.98M
-41.45%19.83M
129.13%9.33M
-3772.63%-849.26M
303.10%37.69M
1554.40%33.87M
79.90%-32.01M
-12.43%23.12M
285.83%9.35M
-109.81%-2.33M
-1044.50%-159.25M
354.26%26.41M
54.87%-5.03M
-92.66%23.75M
46.62%-13.91M
---10.38M
---11.15M
--323.44M
-251.44%-26.07M
----
----
----
--17.21M
----
----
----
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
165.35%52.62M
-6531.89%-599.84M
106.08%51.65M
-1073.79%-366.98M
-41.45%19.83M
129.13%9.33M
-3772.63%-849.26M
303.10%37.69M
1554.40%33.87M
79.90%-32.01M
-12.43%23.12M
285.83%9.35M
-109.81%-2.33M
-1044.50%-159.25M
354.26%26.41M
54.87%-5.03M
-92.66%23.75M
46.62%-13.91M
54.50%-10.38M
-103.97%-11.15M
465.94%323.44M
-251.44%-26.07M
-199.13%-22.82M
-123.09%-5.46M
-502.93%-88.39M
--17.21M
--23.02M
--23.67M
--21.94M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
16.03%7.41M
-2230.60%-109.66M
106.06%14.31M
-1200.37%-113.24M
-31.00%6.39M
185.98%5.15M
-3758.14%-236.06M
296.42%10.29M
1389.14%9.26M
87.70%-5.99M
-22.64%6.45M
263.17%2.60M
-109.51%-718.00K
-3206.79%-48.68M
373.33%8.34M
60.85%-1.59M
141.13%7.55M
-262.11%-1.47M
---3.05M
---4.06M
---18.35M
-82.23%908.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--5.11M
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
236.32%45.21M
-11829.50%-490.18M
106.09%37.34M
-1026.38%-253.74M
-45.37%13.44M
116.07%4.18M
-3780.22%-613.20M
305.91%27.39M
1627.56%24.61M
76.46%-26.01M
-7.56%16.66M
296.16%6.75M
-109.94%-1.61M
-2015.08%-110.51M
368.57%18.02M
51.37%-3.44M
-91.92%16.20M
80.63%-5.22M
70.60%-6.71M
-29.44%-7.07M
326.86%200.51M
-322.91%-26.97M
-199.13%-22.82M
-123.09%-5.46M
-502.93%-88.39M
--12.10M
--23.02M
--23.67M
--21.94M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
236.32%45.21M
-11829.50%-490.18M
106.09%37.34M
-1026.38%-253.74M
-45.37%13.44M
116.07%4.18M
-3780.22%-613.20M
305.91%27.39M
1627.56%24.61M
76.46%-26.01M
-7.56%16.66M
296.16%6.75M
-109.94%-1.61M
-2015.08%-110.51M
368.57%18.02M
51.37%-3.44M
-91.92%16.20M
80.63%-5.22M
70.60%-6.71M
-29.44%-7.07M
326.86%200.51M
-322.91%-26.97M
-199.13%-22.82M
-123.09%-5.46M
-502.93%-88.39M
--12.10M
--23.02M
--23.67M
--21.94M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
172.22%0.35
-10405.49%-3.98
106.73%0.34
-1230.21%-2.45
-33.13%0.13
119.91%0.04
-4281.90%-5.11
340.89%0.22
1665.60%0.19
77.27%-0.19
-12.30%0.12
285.14%0.05
-109.74%-0.01
-2007.29%-0.85
351.48%0.14
54.98%-0.03
-92.80%0.13
83.58%-0.04
73.45%-0.06
-18.25%-0.06
315.47%1.74
-322.90%-0.25
-199.13%-0.21
-123.09%-0.05
-502.92%-0.81
--0.11
--0.21
--0.22
--0.20
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
169.83%0.34
-10405.49%-3.98
104.71%0.24
-1236.60%-2.45
-33.11%0.13
119.91%0.04
-4328.30%-5.11
341.82%0.22
1652.42%0.19
77.27%-0.19
-11.22%0.12
283.71%0.05
-114.42%-0.01
-2007.29%-0.85
345.70%0.14
54.98%-0.03
-94.98%0.08
83.58%-0.04
73.45%-0.06
-18.25%-0.06
308.96%1.69
-322.90%-0.25
-199.13%-0.21
-123.09%-0.05
-502.92%-0.81
--0.11
--0.21
--0.22
--0.20
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Bumble Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BMBL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Bumble Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Bumble Inc báo cáo doanh thu là 965.66M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.07B của năm trước.

Doanh thu mà Bumble Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Bumble Inc báo cáo doanh thu là 212.38M cho quý gần nhất, tăng -14.05% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Bumble Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Bumble Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -693.14M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Bumble Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Bumble Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 45.21M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Bumble Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Bumble Inc là 254.24M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.