tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Blend Labs Inc

BLND
Thêm vào danh sách theo dõi
1.450USD
+0.040+2.84%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
357.40MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)1.450USD+0.005+0.35%

BLND Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Blend Labs Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Blend Labs Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
6.98%33.84M
15.21%30.84M
-21.68%32.43M
-27.28%32.86M
-22.13%31.52M
12.29%26.77M
14.69%41.41M
11.32%45.18M
-5.45%40.48M
-36.15%23.84M
-15.62%36.10M
-26.67%40.59M
-34.67%42.81M
-47.80%37.34M
-47.17%42.78M
-38.20%55.35M
104.41%65.54M
124.39%71.52M
164.42%80.99M
221.30%89.57M
46.27%32.06M
104.29%31.88M
--30.63M
--27.88M
--21.92M
--15.60M
Doanh thu
6.98%33.84M
15.21%30.84M
-21.68%32.43M
-27.28%32.86M
-22.13%31.52M
12.29%26.77M
14.69%41.41M
11.32%45.18M
-5.45%40.48M
-36.15%23.84M
-15.62%36.10M
-26.67%40.59M
-34.67%42.81M
-47.80%37.34M
-47.17%42.78M
-38.20%55.35M
104.41%65.54M
124.39%71.52M
164.42%80.99M
221.30%89.57M
46.27%32.06M
104.29%31.88M
--30.63M
--27.88M
--21.92M
--15.60M
Chi phí doanh thu
8.21%8.95M
-4.28%7.48M
-52.13%7.99M
-56.20%8.40M
-56.29%8.22M
0.18%7.81M
1.84%16.68M
3.56%19.19M
-2.69%18.80M
-63.70%7.80M
-42.29%16.38M
-46.32%18.53M
-56.43%19.32M
-54.02%21.48M
-43.04%28.38M
-35.61%34.52M
258.75%44.34M
330.23%46.72M
467.13%49.82M
465.33%53.60M
42.64%12.36M
47.59%10.86M
--8.78M
--9.48M
--8.66M
--7.36M
Chi phí hoạt động
-2.79%35.41M
4.44%35.24M
-14.32%36.91M
-28.01%37.68M
-32.63%36.12M
-23.46%33.74M
-24.79%43.08M
-22.65%52.34M
-30.54%53.61M
-48.73%44.09M
-50.19%57.28M
-44.27%67.67M
-44.37%77.19M
-39.13%85.99M
-18.37%114.98M
-24.16%121.42M
93.53%138.75M
139.11%141.27M
201.75%140.85M
270.39%160.10M
67.80%71.70M
52.72%59.08M
--46.68M
--43.23M
--42.73M
--38.69M
Chi phí R&D
15.99%8.68M
25.17%9.41M
6.85%9.47M
-15.85%8.52M
-43.23%7.33M
-46.98%7.52M
-38.54%8.86M
-46.21%10.13M
-41.53%12.92M
-45.98%14.18M
-56.64%14.42M
-45.02%18.83M
-37.77%22.09M
-25.21%26.26M
15.69%33.25M
34.18%34.24M
69.99%35.50M
105.61%35.11M
89.24%28.74M
84.65%25.52M
42.31%20.88M
44.44%17.07M
--15.19M
--13.82M
--14.68M
--11.82M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
136.56%1.51M
228.50%1.34M
167.49%1.30M
52.86%1.04M
87.63%1.05M
-27.84%407.00K
-20.07%486.00K
13.50%681.00K
-10.86%558.00K
-10.48%564.00K
-0.82%608.00K
-35.41%600.00K
-86.39%626.00K
-86.31%630.00K
-84.28%613.00K
-81.82%929.00K
411.11%4.60M
459.05%4.60M
--3.90M
--5.11M
--900.00K
-31.76%823.00K
----
----
----
--1.21M
Chi phí hoạt động khác
----
----
---404.00K
---5.31M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
67.24%-1.57M
36.92%-4.40M
-167.86%-4.48M
32.65%-4.82M
65.00%-4.60M
65.56%-6.97M
92.11%-1.67M
73.58%-7.15M
61.79%-13.13M
58.38%-20.25M
70.67%-21.17M
59.01%-27.08M
53.05%-34.37M
30.24%-48.65M
-20.60%-72.20M
6.34%-66.06M
-84.72%-73.21M
-156.36%-69.75M
-272.97%-59.87M
-359.55%-70.54M
-90.48%-39.63M
-17.86%-27.21M
---16.05M
---15.35M
---20.81M
---23.08M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
--800.00K
--1.30M
--1.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-79.26%1.65M
-32.63%5.10M
-3.58%7.08M
33.32%8.21M
38.79%7.95M
36.18%7.57M
29.73%7.35M
9.67%6.16M
--5.73M
--5.56M
--5.66M
--5.62M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
--0.00
--16.60M
----
----
--0.00
--0.00
----
--4.40M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-271.43%-104.00K
-33.80%-962.00K
73.28%-31.00K
-103.06%-93.00K
12.35%-5.53M
26.03%-719.00K
83.29%-116.00K
133.27%3.04M
-168.50%-6.31M
92.40%-972.00K
76.55%-694.00K
85.70%-9.12M
99.41%-2.35M
---12.78M
---2.96M
---63.79M
---398.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
--104.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-68.47%321.00K
-69.48%340.00K
351.48%1.38M
256.19%748.00K
7223.60%6.52M
-11.09%1.11M
120.36%305.00K
-92.02%210.00K
-97.25%89.00K
-56.52%1.25M
-197.40%-1.50M
-19.78%2.63M
53766.67%3.23M
3067.03%2.88M
1298.18%1.54M
2611.57%3.28M
-94.64%6.00K
-39.33%91.00K
50.68%110.00K
-18.24%121.00K
-53.14%112.00K
-37.50%150.00K
--73.00K
--148.00K
--239.00K
--240.00K
Thu nhập trước thuế
64.42%-1.35M
23.68%-5.02M
-358.94%-3.13M
576.70%12.44M
81.41%-3.61M
68.17%-6.58M
97.76%-682.00K
93.75%-2.61M
53.19%-19.40M
68.74%-20.67M
62.39%-30.45M
68.53%-41.78M
91.32%-41.44M
12.09%-66.12M
-23.77%-80.97M
-74.58%-132.73M
-1107.27%-477.14M
-177.99%-75.22M
-309.43%-65.42M
-400.16%-76.03M
-92.15%-39.52M
-18.44%-27.06M
---15.98M
---15.20M
---20.57M
---22.84M
Thuế thu nhập
190.24%119.00K
110.00%63.00K
480.77%151.00K
50.00%27.00K
78.26%41.00K
-28.57%30.00K
135.14%26.00K
-59.09%18.00K
-56.60%23.00K
-40.85%42.00K
-115.55%-74.00K
214.29%44.00K
-19.70%53.00K
102.54%71.00K
-92.19%476.00K
-95.33%14.00K
100.15%66.00K
-28070.00%-2.80M
101433.33%6.09M
4185.71%300.00K
-754900.00%-45.29M
42.86%10.00K
--6.00K
--7.00K
--6.00K
--7.00K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
---338.00K
---381.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
61.70%-1.47M
23.07%-5.08M
-363.42%-3.28M
572.40%12.41M
81.22%-3.65M
68.09%-6.61M
97.67%-708.00K
93.72%-2.63M
53.19%-19.42M
68.71%-20.71M
62.70%-30.38M
68.50%-41.82M
91.31%-41.49M
8.59%-66.19M
-13.89%-81.44M
-73.91%-132.75M
-8376.14%-477.20M
-167.55%-72.42M
-347.39%-71.51M
-401.91%-76.33M
128.03%5.77M
-18.45%-27.07M
---15.98M
---15.21M
---20.57M
---22.85M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
52.92%-1.81M
17.31%-5.46M
-363.42%-3.28M
572.40%12.41M
81.22%-3.65M
68.09%-6.61M
97.67%-708.00K
93.72%-2.63M
53.19%-19.42M
68.71%-20.71M
62.70%-30.38M
68.50%-41.82M
91.31%-41.49M
8.59%-66.19M
-13.89%-81.44M
-73.91%-132.75M
-8376.14%-477.20M
-167.55%-72.42M
-347.39%-71.51M
-401.91%-76.33M
128.03%5.77M
-18.45%-27.07M
---15.98M
---15.21M
---20.57M
---22.85M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
110.97%329.00K
1.41%-2.58M
---177.00K
--122.00K
---3.00M
-6492.68%-2.62M
----
----
----
--41.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---381.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
--4.73M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
303.76%5.80M
304.17%5.63M
212.89%4.17M
-100.00%0.00
13.34%1.44M
13.36%1.39M
13.34%1.33M
13.39%1.28M
619.89%1.27M
106.39%1.23M
--1.18M
--1.13M
--176.00K
--595.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
42.89%-6.41M
12.98%-12.78M
-25.33%-8.15M
196.62%7.97M
53.29%-11.02M
33.63%-14.69M
79.55%-6.51M
80.90%-8.25M
44.90%-23.59M
67.20%-22.13M
61.54%-31.81M
67.75%-43.21M
91.05%-42.82M
8.26%-67.47M
-13.12%-82.71M
-74.16%-133.97M
---478.38M
-171.72%-73.55M
-357.44%-73.12M
-405.82%-76.92M
100.00%0.00
-18.45%-27.07M
---15.98M
---15.21M
---20.57M
---22.85M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
12.59%4.93M
----
--4.70M
--4.56M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
42.89%-6.41M
12.98%-12.78M
-25.33%-8.15M
196.62%7.97M
53.29%-11.02M
33.63%-14.69M
79.55%-6.51M
80.90%-8.25M
44.90%-23.59M
67.20%-22.13M
61.54%-31.81M
67.75%-43.21M
91.05%-42.82M
8.26%-67.47M
-13.12%-82.71M
-74.16%-133.97M
---478.38M
-171.72%-73.55M
-357.44%-73.12M
-405.82%-76.92M
100.00%0.00
-18.45%-27.07M
---15.98M
---15.21M
---20.57M
---22.85M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
38.29%-0.03
11.90%-0.05
-24.66%-0.03
194.84%0.03
54.40%-0.04
35.66%-0.06
80.20%-0.03
81.54%-0.03
46.82%-0.09
68.44%-0.09
63.10%-0.13
69.20%-0.18
91.48%-0.18
12.48%-0.28
-188.90%-0.35
-48.18%-0.57
---2.06
-159.05%-0.32
-64.91%-0.12
-454.85%-0.38
100.00%0.00
-18.44%-0.12
---0.07
---0.07
---0.09
---0.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
38.29%-0.03
11.90%-0.05
-24.66%-0.03
191.63%0.03
54.40%-0.04
35.66%-0.06
80.20%-0.03
81.54%-0.03
46.82%-0.09
68.44%-0.09
63.10%-0.13
69.20%-0.18
91.48%-0.18
12.48%-0.28
-188.90%-0.35
-48.18%-0.57
---2.06
-159.05%-0.32
-64.91%-0.12
-454.85%-0.38
100.00%0.00
-18.44%-0.12
---0.07
---0.07
---0.09
---0.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Blend Labs Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BLND?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Blend Labs Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Blend Labs Inc báo cáo doanh thu là 123.58M cho năm tài chính 2025, tăng từ 115.76M của năm trước.

Doanh thu mà Blend Labs Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Blend Labs Inc báo cáo doanh thu là 33.84M cho quý gần nhất, tăng 6.98% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Blend Labs Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Blend Labs Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -25.89M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Blend Labs Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Blend Labs Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.41M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Blend Labs Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Blend Labs Inc là -20.86M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.